Mã HS & thuế suất › Chương 84

Máy giặt gia đình hoặc trong hiệu giặt, kể cả máy giặt có chức năng sấy khô

Household or laundry-type washing machines, including machines which both wash and dry

Mã hàngMô tảĐVTNK ưu đãiNK thườngGTGT
- Máy giặt, có sức chứa không quá 10 kg vải khô một lần giặt:
- - Máy tự động hoàn toàn:
8450.11.10 - - - Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặt
Each of a dry linen capacity not exceeding 6 kg
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)5 (-KH, PH, TH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)2512
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)17.516
RCEP – ASEAN2517
RCEP – Ô-xtrây-li-a2517
RCEP – Trung Quốc2517
RCEP – Nhật Bản2517
RCEP – Hàn Quốc2517
RCEP – Niu Di-lân2517
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấp nhập khẩu; Kiểm tra chuyên ngành về hiệu suất năng lượng và dán nhãn năng lượng; Hàng hóa nhóm 2
chiếc 2518
✓ khớp 26/2023
37.5198/1020
8450.11.90 - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)5 (-KH, PH, TH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)2512
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)14.316
RCEP – ASEAN2517
RCEP – Ô-xtrây-li-a2517
RCEP – Trung Quốc2517
RCEP – Nhật Bản2517
RCEP – Hàn Quốc2517
RCEP – Niu Di-lân2517
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấp nhập khẩu; Kiểm tra chuyên ngành về hiệu suất năng lượng và dán nhãn năng lượng; Hàng hóa nhóm 2
chiếc 2518
✓ khớp 26/2023
37.5198/1020
- - Máy giặt khác, có chức năng sấy ly tâm:
8450.12.10 - - - Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặt
Each of a dry linen capacity not exceeding 6 kg
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)5 (-KH, PH, TH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)2512
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)17.516
RCEP – ASEAN2517
RCEP – Ô-xtrây-li-a2517
RCEP – Trung Quốc2517
RCEP – Nhật Bản2517
RCEP – Hàn Quốc2517
RCEP – Niu Di-lân2517
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấp nhập khẩu; Kiểm tra chuyên ngành về hiệu suất năng lượng và dán nhãn năng lượng; Hàng hóa nhóm 2
chiếc 2518
✓ khớp 26/2023
37.5198/1020
8450.12.90 - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)5 (-KH, PH, TH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)2512
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)17.516
RCEP – ASEAN2517
RCEP – Ô-xtrây-li-a2517
RCEP – Trung Quốc2517
RCEP – Nhật Bản2517
RCEP – Hàn Quốc2517
RCEP – Niu Di-lân2517
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấp nhập khẩu; Kiểm tra chuyên ngành về hiệu suất năng lượng và dán nhãn năng lượng; Hàng hóa nhóm 2
chiếc 2518
✓ khớp 26/2023
37.5198/1020
- - Loại khác:
- - - Hoạt động bằng điện:
8450.19.11 - - - - Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặt
Each of a dry linen capacity not exceeding 6 kg
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-BN, KH, MM, TH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)512
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)17.516
RCEP – ASEAN12,517
RCEP – Ô-xtrây-li-a12,517
RCEP – Trung Quốc12,517
RCEP – Nhật Bản13,617
RCEP – Hàn Quốc12,517
RCEP – Niu Di-lân12,517
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấp nhập khẩu; Kiểm tra chuyên ngành về hiệu suất năng lượng và dán nhãn năng lượng; Hàng hóa nhóm 2
chiếc 2518
✓ khớp 26/2023
37.5198/1020
8450.19.19 - - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-BN, KH, MM, TH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)512
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)17.516
RCEP – ASEAN12,517
RCEP – Ô-xtrây-li-a12,517
RCEP – Trung Quốc12,517
RCEP – Nhật Bản13,617
RCEP – Hàn Quốc12,517
RCEP – Niu Di-lân12,517
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấp nhập khẩu; Kiểm tra chuyên ngành về hiệu suất năng lượng và dán nhãn năng lượng; Hàng hóa nhóm 2
chiếc 2518
✓ khớp 26/2023
37.5198/1020
- - - Loại khác:
8450.19.91 - - - - Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặt
Each of a dry linen capacity not exceeding 6 kg
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-BN, KH, MM, TH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)512
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)17.516
RCEP – ASEAN12,517
RCEP – Ô-xtrây-li-a12,517
RCEP – Trung Quốc12,517
RCEP – Nhật Bản13,617
RCEP – Hàn Quốc12,517
RCEP – Niu Di-lân12,517
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấp nhập khẩu; Kiểm tra chuyên ngành về hiệu suất năng lượng và dán nhãn năng lượng
chiếc 2518
✓ khớp 26/2023
37.5198/1020
8450.19.99 - - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-BN, KH, MM, TH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)512
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)17.516
RCEP – ASEAN12,517
RCEP – Ô-xtrây-li-a12,517
RCEP – Trung Quốc12,517
RCEP – Nhật Bản13,617
RCEP – Hàn Quốc12,517
RCEP – Niu Di-lân12,517
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấp nhập khẩu; Kiểm tra chuyên ngành về hiệu suất năng lượng và dán nhãn năng lượng
chiếc 2518
✓ khớp 26/2023
37.5198/1020
8450.20.00 - Máy giặt, có sức chứa trên 10 kg vải khô một lần giặt
Machines, each of a dry linen capacity exceeding 10 kg
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)5 (-TH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)2512
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)17.516
RCEP – ASEAN2517
RCEP – Ô-xtrây-li-a2517
RCEP – Trung Quốc2517
RCEP – Nhật Bản2517
RCEP – Hàn Quốc2517
RCEP – Niu Di-lân2517
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Kiểm tra chuyên ngành về hiệu suất năng lượng và dán nhãn năng lượng
chiếc 2518
✓ khớp 26/2023
37.5198/1020
- Bộ phận:
8450.90.10 - - Của máy thuộc phân nhóm 8450.20.00
Of machines of subheading 8450.20.00
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-TH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)2.116
RCEP – ASEAN017
RCEP – Ô-xtrây-li-a017
RCEP – Trung Quốc017
RCEP – Nhật Bản017
RCEP – Hàn Quốc017
RCEP – Niu Di-lân017
chiếc 518
✓ khớp 26/2023
7.5198/1020
8450.90.20 - - Của máy thuộc phân nhóm 8450.11, 8450.12 hoặc 8450.19
Of machines of subheading 8450.11, 8450.12 or 8450.19
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-TH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)2.116
RCEP – ASEAN017
RCEP – Ô-xtrây-li-a017
RCEP – Trung Quốc017
RCEP – Nhật Bản017
RCEP – Hàn Quốc017
RCEP – Niu Di-lân017
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấp nhập khẩu
chiếc 518
✓ khớp 26/2023
7.5198/1020

Mã 8 số là dòng thuế khai trên tờ khai hải quan. "(SEN)" sau mô tả: tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN. Ở các biểu FTA: "*" — hàng không được hưởng thuế suất ưu đãi đặc biệt tại thời điểm đó; "(-KH, TH)" — hàng nhập từ các nước ghi trong ngoặc không được áp dụng mức này (vd NĐ 118/2022/NĐ-CP Điều 3 khoản 4, 5). "M:" ở CPTPP là mức riêng cho Mê-hi-cô; "NHN" là thuế suất ngoài hạn ngạch.

Cột GTGT ghi các mức có thể áp dụng cho dòng hàng (vd "8/10"): mức cụ thể tùy hàng hóa, khâu và đối tượng theo Luật Thuế giá trị gia tăng. Mức 8% là mức giảm theo NĐ 174/2025/NĐ-CP, áp dụng từ 01/07/2025 đến hết 31/12/2026 (Điều 2 khoản 1); dòng ghi "không được giảm" thuộc Phụ lục I, II của nghị định đó.

Chú giải chi tiết HS 2022 — nhóm 84.50

Nhóm này bao gồm máy giặt gia đình hoặc trong hiệu giặt (dùng hoặc không dùng điện và ở bất kỳ trọng lượng nào), chúng thường được sử dụng trong gia đình, trong tiệm giặt ủi, bệnh viện v...v... để …Trích ngắn. Nguồn: Chú giải chi tiết Danh mục HS 2022, bản dịch ban hành kèm Công văn 1810/TCHQ-TXNK ngày 26/4/2024 của Tổng cục Hải quan. Bản dịch tiếng Việt dùng để tham khảo khi phân loại; nếu khác với bản tiếng Anh thì theo bản tiếng Anh.

Căn cứ của từng thuế suất

  1. 118/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  2. 126/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  3. 120/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  4. 124/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  5. 119/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
  6. 121/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  7. 122/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  8. 125/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  9. 112/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  10. 113/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  11. 115/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
  12. 123/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  13. 116/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  14. 117/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  15. 206/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2025 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 25/02/2030
  16. 131/2024/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/10/2024 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 01/01/2028
  17. 129/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
  18. 26/2023/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2023 · Hết hiệu lực một phần
  19. 15/2023/QĐ-TTg — hiệu lực từ 15/07/2023 · Còn hiệu lực
  20. 181/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 01/07/2025 · Còn hiệu lực

Mã hàng và mô tả: Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam (Thông tư 31/2022/TT-BTC). Mỗi thuế suất ghi văn bản quy định nó (chú thích số); văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng Công báo. Dữ liệu cập nhật theo văn bản đến 05/04/2026 và được đối chiếu với kho văn bản vandap hằng ngày. Thông tin pháp luật, không phải tư vấn phân loại hàng hóa — phân loại chính thức do cơ quan hải quan quyết định. Dữ liệu: JSON · CSV chương 84.