Mã HS & thuế suất › Chương 87

Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe

Motor vehicles for the transport of ten or more persons, including the driver

Mã hàngMô tảĐVTNK ưu đãiNK thườngGTGT
- Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel):
- - Dạng CKD (SEN):
8702.10.10 - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)
Motor cars (including stretch limousines but not including coaches, buses, minibuses or vans)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses):
8702.10.41 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn
Of a g.v.w. of at least 6 t but not exceeding 18 t
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819
✓ khớp 26/2023
150% thuế MFN2010/821
8702.10.42 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
Of a g.v.w. exceeding 24 t
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819
✓ khớp 26/2023
150% thuế MFN2010/821
8702.10.49 - - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
8702.10.50 - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819
✓ khớp 26/2023
150% thuế MFN2010/821
- - Loại khác:
8702.10.60 - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)
Motor cars (including stretch limousines but not including coaches, buses, minibuses or vans)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)708
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)25,413
UKVFTA (Việt Nam – Anh)25,414
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 26/2023
1052010/821
- - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN):
8702.10.71 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn
Of a g.v.w. of at least 6 t but not exceeding 18 t
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)53
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)54
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, ID, MM, MY, PH)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP1,2; M: 1,611
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)1,813
UKVFTA (Việt Nam – Anh)1,814
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)516
RCEP – ASEAN517
RCEP – Ô-xtrây-li-a517
RCEP – Trung Quốc517
RCEP – Nhật Bản517
RCEP – Hàn Quốc517
RCEP – Niu Di-lân517
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
chiếc 519
✓ khớp 26/2023
7.5208/1022
8702.10.72 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
Of a g.v.w. exceeding 24 t
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)53
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)54
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, ID, MM, MY, PH)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP1,2; M: 1,611
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)1,813
UKVFTA (Việt Nam – Anh)1,814
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)516
RCEP – ASEAN517
RCEP – Ô-xtrây-li-a517
RCEP – Trung Quốc517
RCEP – Nhật Bản517
RCEP – Hàn Quốc517
RCEP – Niu Di-lân517
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
chiếc 519
✓ khớp 26/2023
7.5208/1022
8702.10.79 - - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)53
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)54
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, ID, MM, MY, PH)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP1,2; M: 1,611
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)1,813
UKVFTA (Việt Nam – Anh)1,814
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)516
RCEP – ASEAN517
RCEP – Ô-xtrây-li-a517
RCEP – Trung Quốc517
RCEP – Nhật Bản517
RCEP – Hàn Quốc517
RCEP – Niu Di-lân517
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
chiếc 519
✓ khớp 26/2023
7.5208/1022
- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
8702.10.81 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn
Of a g.v.w. of at least 6 t but not exceeding 18 t
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)708
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)25,413
UKVFTA (Việt Nam – Anh)25,414
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 26/2023
1052010/821
8702.10.82 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
Of a g.v.w. exceeding 24 t
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)708
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)25,413
UKVFTA (Việt Nam – Anh)25,414
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 26/2023
1052010/821
8702.10.89 - - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)708
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)25,413
UKVFTA (Việt Nam – Anh)25,414
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 26/2023
1052010/821
- - - Loại khác:
8702.10.91 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
Of a g.v.w. exceeding 24 t
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)708
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)25,413
UKVFTA (Việt Nam – Anh)25,414
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)5016
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 26/2023
1052010/821
8702.10.99 - - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)708
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)25,413
UKVFTA (Việt Nam – Anh)25,414
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)5016
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 26/2023
1052010/821
- Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực:
- - Dạng CKD (SEN):
8702.20.10 - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)
Motor cars (including stretch limousines but not including coaches, buses, minibuses or vans)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819
✓ khớp 26/2023
150% thuế MFN2010/821
- - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên:
8702.20.22 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn
Of a g.v.w. of at least 6 t but not exceeding 18 t
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819
✓ khớp 26/2023
150% thuế MFN208/1022
8702.20.23 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
Of a g.v.w. exceeding 24 t
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819
✓ khớp 26/2023
150% thuế MFN208/1022
8702.20.29 - - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819
✓ khớp 26/2023
150% thuế MFN208/1022
- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
8702.20.31 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn
Of a g.v.w. of at least 6 t but not exceeding 18 t
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
8702.20.32 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
Of a g.v.w. exceeding 24 t
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
8702.20.39 - - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
- - - Loại khác:
8702.20.41 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
Of a g.v.w. exceeding 24 t
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
8702.20.49 - - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
- - Loại khác:
8702.20.50 - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)
Motor cars (including stretch limousines but not including coaches, buses, minibuses or vans)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)708
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)25,413
UKVFTA (Việt Nam – Anh)25,414
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 26/2023
1052010/821
- - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN):
8702.20.61 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn
Of a g.v.w. of at least 6 t but not exceeding 18 t
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)281
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)53
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)54
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, MM, MY, PH)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP1,2; M: 1,611
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)1,813
UKVFTA (Việt Nam – Anh)1,814
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)516
RCEP – ASEAN517
RCEP – Ô-xtrây-li-a517
RCEP – Trung Quốc517
RCEP – Nhật Bản517
RCEP – Hàn Quốc517
RCEP – Niu Di-lân517
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
chiếc 519
✓ khớp 26/2023
7.5208/1022
8702.20.62 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
Of a g.v.w. exceeding 24 t
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)281
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)53
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)54
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, MM, MY, PH)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP1,2; M: 1,611
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)1,813
UKVFTA (Việt Nam – Anh)1,814
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)516
RCEP – ASEAN517
RCEP – Ô-xtrây-li-a517
RCEP – Trung Quốc517
RCEP – Nhật Bản517
RCEP – Hàn Quốc517
RCEP – Niu Di-lân517
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
chiếc 519
✓ khớp 26/2023
7.5208/1022
8702.20.69 - - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)281
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)53
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)54
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, MM, MY, PH)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP1,2; M: 1,611
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)1,813
UKVFTA (Việt Nam – Anh)1,814
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)516
RCEP – ASEAN517
RCEP – Ô-xtrây-li-a517
RCEP – Trung Quốc517
RCEP – Nhật Bản517
RCEP – Hàn Quốc517
RCEP – Niu Di-lân517
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
chiếc 519
✓ khớp 26/2023
7.5208/1022
- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
8702.20.71 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn
Of a g.v.w. of at least 6 t but not exceeding 18 t
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)708
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)25,413
UKVFTA (Việt Nam – Anh)25,414
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 26/2023
1052010/821
8702.20.72 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
Of a g.v.w. exceeding 24 t
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)708
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)25,413
UKVFTA (Việt Nam – Anh)25,414
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 26/2023
1052010/821
8702.20.79 - - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)708
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)25,413
UKVFTA (Việt Nam – Anh)25,414
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 26/2023
1052010/821
- - - Loại khác:
8702.20.91 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
Of a g.v.w. exceeding 24 t
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)708
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)25,413
UKVFTA (Việt Nam – Anh)25,414
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)5016
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 26/2023
1052010/821
8702.20.99 - - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)708
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)25,413
UKVFTA (Việt Nam – Anh)25,414
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)5016
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 26/2023
1052010/821
- Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực:
- - Dạng CKD (SEN):
8702.30.10 - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)
Motor cars (including stretch limousines but not including coaches, buses, minibuses or vans)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
- - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên:
8702.30.21 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
Of a g.v.w. exceeding 24 t
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819
✓ khớp 26/2023
150% thuế MFN208/1022
8702.30.29 - - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN208/1022
- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
8702.30.31 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
Of a g.v.w. exceeding 24 t
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
8702.30.39 - - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
- - - Loại khác:
8702.30.41 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
Of a g.v.w. exceeding 24 t
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
8702.30.49 - - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
- - Loại khác:
8702.30.50 - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)
Motor cars (including stretch limousines but not including coaches, buses, minibuses or vans)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)708
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)25,413
UKVFTA (Việt Nam – Anh)25,414
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 26/2023
1052010/821
- - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN):
8702.30.61 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
Of a g.v.w. exceeding 24 t
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)53
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)54
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, MM, MY, PH)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP1,2; M: 1,611
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)1,813
UKVFTA (Việt Nam – Anh)1,814
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)516
RCEP – ASEAN517
RCEP – Ô-xtrây-li-a517
RCEP – Trung Quốc517
RCEP – Nhật Bản517
RCEP – Hàn Quốc517
RCEP – Niu Di-lân517
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
chiếc 519
✓ khớp 26/2023
7.5208/1022
8702.30.69 - - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)53
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)54
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, MM, MY, PH)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP1,2; M: 1,611
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)1,813
UKVFTA (Việt Nam – Anh)1,814
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)516
RCEP – ASEAN517
RCEP – Ô-xtrây-li-a517
RCEP – Trung Quốc517
RCEP – Nhật Bản517
RCEP – Hàn Quốc517
RCEP – Niu Di-lân517
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
chiếc 519
✓ khớp 26/2023
7.5208/1022
- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
8702.30.71 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
Of a g.v.w. exceeding 24 t
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)708
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)25,413
UKVFTA (Việt Nam – Anh)25,414
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 26/2023
1052010/821
8702.30.79 - - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)708
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)25,413
UKVFTA (Việt Nam – Anh)25,414
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 26/2023
1052010/821
- - - Loại khác:
8702.30.91 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
Of a g.v.w. exceeding 24 t
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)708
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)25,413
UKVFTA (Việt Nam – Anh)25,414
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 26/2023
1052010/821
8702.30.99 - - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)708
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)25,413
UKVFTA (Việt Nam – Anh)25,414
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 26/2023
1052010/821
- Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực:
- - Dạng CKD (SEN):
8702.40.10 - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)
Motor cars (including stretch limousines but not including coaches, buses, minibuses or vans)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
- - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên:
8702.40.21 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
Of a g.v.w. exceeding 24 t
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819
✓ khớp 26/2023
150% thuế MFN208/1022
8702.40.29 - - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819
✓ khớp 26/2023
150% thuế MFN208/1022
- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
8702.40.31 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
Of a g.v.w. exceeding 24 t
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819
✓ khớp 26/2023
150% thuế MFN2010/821
8702.40.39 - - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819
✓ khớp 26/2023
150% thuế MFN2010/821
- - - Loại khác:
8702.40.41 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
Of a g.v.w. exceeding 24 t
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
8702.40.49 - - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
- - Loại khác:
8702.40.50 - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)
Motor cars (including stretch limousines but not including coaches, buses, minibuses or vans)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)708
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)25,413
UKVFTA (Việt Nam – Anh)25,414
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 26/2023
1052010/821
- - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN):
8702.40.61 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
Of a g.v.w. exceeding 24 t
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)53
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)54
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, MM, MY, PH)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP1,2; M: 1,611
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)1,813
UKVFTA (Việt Nam – Anh)1,814
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)516
RCEP – ASEAN517
RCEP – Ô-xtrây-li-a517
RCEP – Trung Quốc517
RCEP – Nhật Bản517
RCEP – Hàn Quốc517
RCEP – Niu Di-lân517
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
chiếc 519
✓ khớp 26/2023
7.5208/1022
8702.40.69 - - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)53
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)54
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, MM, MY, PH)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP1,2; M: 1,611
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)1,813
UKVFTA (Việt Nam – Anh)1,814
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)516
RCEP – ASEAN517
RCEP – Ô-xtrây-li-a517
RCEP – Trung Quốc517
RCEP – Nhật Bản517
RCEP – Hàn Quốc517
RCEP – Niu Di-lân517
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
chiếc 519
✓ khớp 26/2023
7.5208/1022
- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
8702.40.71 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
Of a g.v.w. exceeding 24 t
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)708
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)25,413
UKVFTA (Việt Nam – Anh)25,414
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 26/2023
1052010/821
8702.40.79 - - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)708
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)25,413
UKVFTA (Việt Nam – Anh)25,414
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 26/2023
1052010/821
- - - Loại khác:
8702.40.91 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
Of a g.v.w. exceeding 24 t
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)708
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)25,413
UKVFTA (Việt Nam – Anh)25,414
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 26/2023
1052010/821
8702.40.99 - - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)708
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)25,413
UKVFTA (Việt Nam – Anh)25,414
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 26/2023
1052010/821
- Loại khác:
- - Dạng CKD (SEN):
8702.90.10 - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)
Motor cars (including stretch limousines but not including coaches, buses, minibuses or vans)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses), chở từ 30 người trở lên:
8702.90.21 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
Of a g.v.w. exceeding 24 t
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819
✓ khớp 26/2023
150% thuế MFN208/1022
8702.90.29 - - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN208/1022
- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
8702.90.31 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
Of a g.v.w. exceeding 24 t
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
8702.90.32 - - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
8702.90.33 - - - Loại khác, có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
Other, of a g.v.w. exceeding 24 t
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
8702.90.39 - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
- - Loại khác:
8702.90.40 - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)
Motor cars (including stretch limousines but not including coaches, buses, minibuses or vans)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)708
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)25,413
UKVFTA (Việt Nam – Anh)25,414
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 26/2023
1052010/821
- - - Ô tô khách, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN):
8702.90.51 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
Of a g.v.w. exceeding 24 t
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)53
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)54
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, MM, MY, PH)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP1,2; M: 1,611
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)1,813
UKVFTA (Việt Nam – Anh)1,814
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)516
RCEP – ASEAN517
RCEP – Ô-xtrây-li-a517
RCEP – Trung Quốc517
RCEP – Nhật Bản517
RCEP – Hàn Quốc517
RCEP – Niu Di-lân517
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
chiếc 519
✓ khớp 26/2023
7.5208/1022
8702.90.59 - - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)53
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)54
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, MM, MY, PH)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP1,2; M: 1,611
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)1,813
UKVFTA (Việt Nam – Anh)1,814
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)516
RCEP – ASEAN517
RCEP – Ô-xtrây-li-a517
RCEP – Trung Quốc517
RCEP – Nhật Bản517
RCEP – Hàn Quốc517
RCEP – Niu Di-lân517
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
chiếc 519
✓ khớp 26/2023
7.5208/1022
- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác, chở từ 30 người trở lên:
8702.90.61 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
Of a g.v.w. exceeding 24 t
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)708
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)25,413
UKVFTA (Việt Nam – Anh)25,414
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
chiếc 7019
✓ khớp 26/2023
105208/1022
8702.90.69 - - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)708
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)25,413
UKVFTA (Việt Nam – Anh)25,414
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
chiếc 7019
✓ khớp 26/2023
105208/1022
- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
8702.90.71 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 24 tấn
Of a g.v.w. not exceeding 24 t
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)708
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)25,413
UKVFTA (Việt Nam – Anh)25,414
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 26/2023
1052010/821
8702.90.79 - - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)708
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)25,413
UKVFTA (Việt Nam – Anh)25,414
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 26/2023
1052010/821
8702.90.80 - - - Loại khác, có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
Other, of a g.v.w. exceeding 24 t
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)708
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)25,413
UKVFTA (Việt Nam – Anh)25,414
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 26/2023
1052010/821
8702.90.90 - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)708
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)25,413
UKVFTA (Việt Nam – Anh)25,414
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 26/2023
1052010/821

Mã 8 số là dòng thuế khai trên tờ khai hải quan. "(SEN)" sau mô tả: tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN. Ở các biểu FTA: "*" — hàng không được hưởng thuế suất ưu đãi đặc biệt tại thời điểm đó; "(-KH, TH)" — hàng nhập từ các nước ghi trong ngoặc không được áp dụng mức này (vd NĐ 118/2022/NĐ-CP Điều 3 khoản 4, 5). "M:" ở CPTPP là mức riêng cho Mê-hi-cô; "NHN" là thuế suất ngoài hạn ngạch.

Cột GTGT ghi các mức có thể áp dụng cho dòng hàng (vd "8/10"): mức cụ thể tùy hàng hóa, khâu và đối tượng theo Luật Thuế giá trị gia tăng. Mức 8% là mức giảm theo NĐ 174/2025/NĐ-CP, áp dụng từ 01/07/2025 đến hết 31/12/2026 (Điều 2 khoản 1); dòng ghi "không được giảm" thuộc Phụ lục I, II của nghị định đó.

Chú giải chi tiết HS 2022 — nhóm 87.02

Nhóm này bao gồm tất cả các xe có động cơ thiết kế để chở 10 người trở lên, kể cả lái xe. Nhóm này bao gồm xe buýt, xe khách, trolleybuses (tàu điện sử dụng dây điện trần) và gyrobuses (xe buýt điện …Trích ngắn. Nguồn: Chú giải chi tiết Danh mục HS 2022, bản dịch ban hành kèm Công văn 1810/TCHQ-TXNK ngày 26/4/2024 của Tổng cục Hải quan. Bản dịch tiếng Việt dùng để tham khảo khi phân loại; nếu khác với bản tiếng Anh thì theo bản tiếng Anh.

Căn cứ của từng thuế suất

  1. 118/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  2. 126/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  3. 120/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  4. 124/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  5. 119/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
  6. 121/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  7. 122/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  8. 125/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  9. 112/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  10. 113/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  11. 115/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
  12. 123/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  13. 116/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  14. 117/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  15. 206/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2025 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 25/02/2030
  16. 131/2024/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/10/2024 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 01/01/2028
  17. 129/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
  18. 66/2025/QH15 — hiệu lực từ 01/01/2026 · Hết hiệu lực một phần
  19. 26/2023/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2023 · Hết hiệu lực một phần
  20. 15/2023/QĐ-TTg — hiệu lực từ 15/07/2023 · Còn hiệu lực
  21. 174/2025/NĐ-CP - PL2 — hiệu lực từ 01/07/2025 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 01/01/2027
  22. 181/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 01/07/2025 · Còn hiệu lực

Mã hàng và mô tả: Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam (Thông tư 31/2022/TT-BTC). Mỗi thuế suất ghi văn bản quy định nó (chú thích số); văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng Công báo. Dữ liệu cập nhật theo văn bản đến 05/04/2026 và được đối chiếu với kho văn bản vandap hằng ngày. Thông tin pháp luật, không phải tư vấn phân loại hàng hóa — phân loại chính thức do cơ quan hải quan quyết định. Dữ liệu: JSON · CSV chương 87.