Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua
Motor cars and other motor vehicles principally designed for the transport of persons (other than those of heading 87.02), including station wagons and racing cars
| Mã hàng | Mô tả | NK ưu đãi | GTGT | ||
|---|---|---|---|---|---|
| - Xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết; xe chơi gôn (golf car) và các loại xe tương tự: | |||||
| 8703.10.10 | - - Xe chơi gôn (kể cả xe golf buggies) và các loại xe tương tự Golf cars (including golf buggies) and similar vehicles
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-BN, ID, MM)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN3517 RCEP – Ô-xtrây-li-a3517 RCEP – Trung Quốc3517 RCEP – Nhật Bản38,217 RCEP – Hàn Quốc3517 RCEP – Niu Di-lân3517 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.10.90 | - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-BN, ID, MM)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN3517 RCEP – Ô-xtrây-li-a3517 RCEP – Trung Quốc3517 RCEP – Nhật Bản38,217 RCEP – Hàn Quốc3517 RCEP – Niu Di-lân3517 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: | |||||
| - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc: | |||||
| - - - Dạng CKD (SEN): | |||||
| 8703.21.11 | - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) Go-karts
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.21.12 | - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) All-Terrain Vehicles (ATV)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.21.13 | - - - - Ô tô cứu thương Ambulances
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 9819 | 10/821 | ||
| 8703.21.14 | - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) Motor-homes
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| 8703.21.15 | - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN)(1) Sedan
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van): | |||||
| 8703.21.21 | - - - - - Loại bốn bánh chủ động Of four-wheel drive
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| 8703.21.29 | - - - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| - - - - Loại khác: | |||||
| 8703.21.31 | - - - - - Xe 3 bánh (SEN) Three-wheeled vehicles
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| 8703.21.39 | - - - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| - - - Loại khác: | |||||
| 8703.21.41 | - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) Go-karts
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-BN, ID, MM)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN3517 RCEP – Ô-xtrây-li-a3517 RCEP – Trung Quốc3517 RCEP – Nhật Bản38,217 RCEP – Hàn Quốc3517 RCEP – Niu Di-lân3517 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.21.42 | - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) All-Terrain Vehicles (ATV)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)176 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.21.43 | - - - - Ô tô cứu thương Ambulances
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)158 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN1517 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
1519 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.21.44 | - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) Motor-homes
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.21.45 | - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) Sedan
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van): | |||||
| 8703.21.51 | - - - - - Loại bốn bánh chủ động Of four-wheel drive
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.21.59 | - - - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| - - - - Loại khác: | |||||
| 8703.21.91 | - - - - - Xe 3 bánh (SEN) Three-wheeled vehicles
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)176 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.21.99 | - - - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)176 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc: | |||||
| - - - Dạng CKD (SEN): | |||||
| 8703.22.11 | - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) Go-karts
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| 8703.22.12 | - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) All-Terrain Vehicles (ATV)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| 8703.22.13 | - - - - Ô tô cứu thương Ambulances
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 9819 | 10/821 | ||
| 8703.22.14 | - - - - Ô tô tang lễ Hearses
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 9819 | 10/821 | ||
| 8703.22.15 | - - - - Ô tô chở phạm nhân Prison vans
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 9819 | 10/821 | ||
| 8703.22.16 | - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) Motor-homes
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| 8703.22.17 | - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) Sedan
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van): | |||||
| 8703.22.21 | - - - - - Loại bốn bánh chủ động Of four-wheel drive
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| 8703.22.29 | - - - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| 8703.22.30 | - - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| - - - Loại khác: | |||||
| 8703.22.41 | - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) Go-karts
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)176 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.22.42 | - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) All-Terrain Vehicles (ATV)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)176 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.22.43 | - - - - Ô tô cứu thương Ambulances
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, ID, MM, MY, PH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)106 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP2,5; M: 3,311 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN2017 RCEP – Ô-xtrây-li-a2017 RCEP – Trung Quốc2017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân2017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
2019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.22.44 | - - - - Ô tô tang lễ Hearses
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)176 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
2019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.22.45 | - - - - Ô tô chở phạm nhân Prison vans
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)176 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
2019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.22.46 | - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) Motor-homes
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.22.47 | - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) Sedan
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van): | |||||
| 8703.22.51 | - - - - - Loại bốn bánh chủ động Of four-wheel drive
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.22.59 | - - - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.22.90 | - - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)176 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| - - Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc: | |||||
| - - - Dạng CKD (SEN): | |||||
| 8703.23.11 | - - - - Ô tô cứu thương Ambulances
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 9819 | 10/821 | ||
| 8703.23.12 | - - - - Ô tô tang lễ Hearses
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 9819 | 10/821 | ||
| 8703.23.13 | - - - - Ô tô chở phạm nhân Prison vans
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 9819 | 10/821 | ||
| 8703.23.14 | - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) Motor-homes
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – LàoTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9815 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): | |||||
| 8703.23.21 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| 8703.23.22 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| 8703.23.23 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| 8703.23.24 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: | |||||
| 8703.23.31 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| 8703.23.32 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| 8703.23.33 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| 8703.23.34 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: | |||||
| 8703.23.35 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| 8703.23.36 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| - - - - Loại khác: | |||||
| 8703.23.41 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| 8703.23.42 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| - - - Loại khác: | |||||
| 8703.23.51 | - - - - Ô tô cứu thương Ambulances
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)153 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, MY)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)106 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP2,5; M: 3,311 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN2017 RCEP – Ô-xtrây-li-a2017 RCEP – Trung Quốc2017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân2017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
2019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.23.52 | - - - - Ô tô tang lễ Hearses
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, MM, MY)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN2017 RCEP – Ô-xtrây-li-a2017 RCEP – Trung Quốc2017 RCEP – Nhật Bản2017 RCEP – Hàn Quốc2017 RCEP – Niu Di-lân2017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
2019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.23.53 | - - - - Ô tô chở phạm nhân Prison vans
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, MM, MY)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN1517 RCEP – Ô-xtrây-li-a1517 RCEP – Trung Quốc1517 RCEP – Nhật Bản1517 RCEP – Hàn Quốc1517 RCEP – Niu Di-lân1517 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
1519 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.23.54 | - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) Motor-homes
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)748 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP25,4; M: 31,811 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)26,913 UKVFTA (Việt Nam – Anh)26,914 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN6717 RCEP – Ô-xtrây-li-a6717 RCEP – Trung Quốc6717 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân6717 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): | |||||
| 8703.23.55 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.23.56 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.23.57 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP25,4; M: 31,811 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
5019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.23.58 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)748 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP23,1; M: 28,811 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)26,913 UKVFTA (Việt Nam – Anh)26,914 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
5219 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: | |||||
| 8703.23.61 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.23.62 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.23.63 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP25,4; M: 31,811 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
5019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.23.64 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)748 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP23,1; M: 28,811 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)26,913 UKVFTA (Việt Nam – Anh)26,914 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
5219 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: | |||||
| 8703.23.65 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.23.66 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.23.67 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP25,4; M: 31,811 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.23.68 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)748 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP23,1; M: 28,811 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)26,913 UKVFTA (Việt Nam – Anh)26,914 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
5219 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| - - - - Loại khác: | |||||
| 8703.23.71 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.23.72 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.23.73 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP25,4; M: 31,811 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.23.74 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)748 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP25,4; M: 31,811 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)26,913 UKVFTA (Việt Nam – Anh)26,914 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN6717 RCEP – Ô-xtrây-li-a6717 RCEP – Trung Quốc6717 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân6717 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
5219 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc: | |||||
| - - - Dạng CKD (SEN): | |||||
| 8703.24.11 | - - - - Ô tô cứu thương Ambulances
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 9819 | 10/821 | ||
| 8703.24.12 | - - - - Ô tô tang lễ Hearses
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 9819 | 10/821 | ||
| 8703.24.13 | - - - - Ô tô chở phạm nhân Prison vans
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 9819 | 10/821 | ||
| 8703.24.14 | - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) Motor-homes
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| 8703.24.15 | - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) Sedan
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van): | |||||
| 8703.24.21 | - - - - - Loại bốn bánh chủ động Of four-wheel drive
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| 8703.24.29 | - - - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| 8703.24.30 | - - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| - - - Loại khác: | |||||
| 8703.24.41 | - - - - Ô tô cứu thương Ambulances
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)153 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, MM, MY)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)106 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP2,5; M: 3,311 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)4,513 UKVFTA (Việt Nam – Anh)4,514 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN1517 RCEP – Ô-xtrây-li-a1517 RCEP – Trung Quốc1517 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân1517 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
1519 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.24.42 | - - - - Ô tô tang lễ Hearses
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, MY)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)4,513 UKVFTA (Việt Nam – Anh)4,514 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN1517 RCEP – Ô-xtrây-li-a1517 RCEP – Trung Quốc1517 RCEP – Nhật Bản1517 RCEP – Hàn Quốc1517 RCEP – Niu Di-lân1517 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
1519 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.24.43 | - - - - Ô tô chở phạm nhân Prison vans
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, MY)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)4,513 UKVFTA (Việt Nam – Anh)4,514 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN1517 RCEP – Ô-xtrây-li-a1517 RCEP – Trung Quốc1517 RCEP – Nhật Bản1517 RCEP – Hàn Quốc1517 RCEP – Niu Di-lân1517 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
1519 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.24.44 | - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) Motor-homes
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)748 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP23,5; M: 29,311 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)22,213 UKVFTA (Việt Nam – Anh)22,214 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN6717 RCEP – Ô-xtrây-li-a6717 RCEP – Trung Quốc6717 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân6717 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): | |||||
| 8703.24.45 | - - - - - Loại bốn bánh chủ động Of four-wheel drive
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP20; M: 2511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)20,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)20,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)5016 RCEP – ASEAN5917 RCEP – Ô-xtrây-li-a5917 RCEP – Trung Quốc5917 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân5917 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
4719 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.24.49 | - - - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)748 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP20; M: 2511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)22,213 UKVFTA (Việt Nam – Anh)22,214 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN6717 RCEP – Ô-xtrây-li-a6717 RCEP – Trung Quốc6717 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân6717 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
5219 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van): | |||||
| 8703.24.51 | - - - - - Loại bốn bánh chủ động Of four-wheel drive
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP20; M: 2511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)20,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)20,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)5016 RCEP – ASEAN5917 RCEP – Ô-xtrây-li-a5917 RCEP – Trung Quốc5917 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân5917 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
3219 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.24.59 | - - - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)748 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP20; M: 2511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)22,213 UKVFTA (Việt Nam – Anh)22,214 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN6717 RCEP – Ô-xtrây-li-a6717 RCEP – Trung Quốc6717 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân6717 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
5219 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| - - - - Loại khác: | |||||
| 8703.24.61 | - - - - - Loại bốn bánh chủ động Of four-wheel drive
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)688 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP23,5; M: 29,311 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)20,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)20,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN5917 RCEP – Ô-xtrây-li-a5917 RCEP – Trung Quốc5917 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân5917 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
4719 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.24.69 | - - - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)748 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP23,3; M: 29,111 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)22,213 UKVFTA (Việt Nam – Anh)22,214 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN6717 RCEP – Ô-xtrây-li-a6717 RCEP – Trung Quốc6717 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân6717 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
5219 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| - Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): | |||||
| - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc: | |||||
| - - - Dạng CKD (SEN): | |||||
| 8703.31.11 | - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) Go-karts
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| 8703.31.12 | - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) All-Terrain Vehicles (ATV)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| 8703.31.13 | - - - - Ô tô cứu thương Ambulances
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 9819 | 10/821 | ||
| 8703.31.14 | - - - - Ô tô tang lễ Hearses
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 9819 | 10/821 | ||
| 8703.31.15 | - - - - Ô tô chở phạm nhân Prison vans
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 9819 | 10/821 | ||
| 8703.31.16 | - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) Motor-homes
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – LàoTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9815 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| 8703.31.17 | - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) Sedan
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – LàoTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9815 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van): | |||||
| 8703.31.21 | - - - - - Loại bốn bánh chủ động Of four-wheel drive
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| 8703.31.29 | - - - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – LàoTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9815 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| - - - - Loại khác: | |||||
| 8703.31.31 | - - - - - Xe ba bánh (SEN) Three-wheeled vehicles
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| 8703.31.39 | - - - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| - - - Loại khác: | |||||
| 8703.31.41 | - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) Go-karts
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)17/506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.31.42 | - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) All-Terrain Vehicles (ATV)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)17/506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.31.43 | - - - - Ô tô cứu thương Ambulances
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, MY)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)106 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP2,5; M: 3,311 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN1517 RCEP – Ô-xtrây-li-a1517 RCEP – Trung Quốc1517 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân1517 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
1519 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.31.44 | - - - - Ô tô tang lễ Hearses
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)17/506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP0/28; M: 0/3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
2019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.31.45 | - - - - Ô tô chở phạm nhân Prison vans
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)17/506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP0/28; M: 0/3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
2019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.31.46 | - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) Motor-homes
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.31.47 | - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) Sedan
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van): | |||||
| 8703.31.51 | - - - - - Loại bốn bánh chủ động Of four-wheel drive
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.31.59 | - - - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| - - - - Loại khác: | |||||
| 8703.31.91 | - - - - - Xe ba bánh (SEN) Three-wheeled vehicles
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.31.99 | - - - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)17/506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc: | |||||
| - - - Dạng CKD (SEN): | |||||
| 8703.32.11 | - - - - Ô tô cứu thương Ambulances
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 9819 | 10/821 | ||
| 8703.32.12 | - - - - Ô tô tang lễ Hearses
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 9819 | 10/821 | ||
| 8703.32.13 | - - - - Ô tô chở phạm nhân Prison vans
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 9819 | 10/821 | ||
| 8703.32.14 | - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) Motor-homes
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – LàoTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9815 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): | |||||
| 8703.32.21 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| 8703.32.22 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| 8703.32.23 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: | |||||
| 8703.32.31 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| 8703.32.32 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| 8703.32.33 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: | |||||
| 8703.32.34 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| 8703.32.35 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| 8703.32.36 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| - - - - Loại khác: | |||||
| 8703.32.41 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| 8703.32.42 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| 8703.32.43 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| - - - Loại khác: | |||||
| 8703.32.51 | - - - - Ô tô cứu thương Ambulances
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)153 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, MY, PH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)106 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP2,5; M: 3,311 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN2017 RCEP – Ô-xtrây-li-a2017 RCEP – Trung Quốc2017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân2017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
2019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.32.52 | - - - - Ô tô tang lễ Hearses
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, MM, MY, PH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN1517 RCEP – Ô-xtrây-li-a1517 RCEP – Trung Quốc1517 RCEP – Nhật Bản1517 RCEP – Hàn Quốc1517 RCEP – Niu Di-lân1517 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
1519 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.32.53 | - - - - Ô tô chở phạm nhân Prison vans
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, MM, MY, PH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN2017 RCEP – Ô-xtrây-li-a2017 RCEP – Trung Quốc2017 RCEP – Nhật Bản2017 RCEP – Hàn Quốc2017 RCEP – Niu Di-lân2017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
2019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.32.54 | - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) Motor-homes
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): | |||||
| 8703.32.61 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.32.62 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.32.63 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: | |||||
| 8703.32.71 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.32.72 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.32.73 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: | |||||
| 8703.32.74 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.32.75 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.32.76 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| - - - - Loại khác: | |||||
| 8703.32.81 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.32.82 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.32.83 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc: | |||||
| - - - Dạng CKD (SEN): | |||||
| 8703.33.11 | - - - - Ô tô cứu thương Ambulances
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 9819 | 10/821 | ||
| 8703.33.12 | - - - - Ô tô tang lễ Hearses
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 9819 | 10/821 | ||
| 8703.33.13 | - - - - Ô tô chở phạm nhân Prison vans
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 9819 | 10/821 | ||
| 8703.33.14 | - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) Motor-homes
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): | |||||
| 8703.33.21 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| 8703.33.22 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: | |||||
| 8703.33.31 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| 8703.33.32 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: | |||||
| 8703.33.33 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| 8703.33.34 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| 8703.33.40 | - - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| - - - Loại khác: | |||||
| 8703.33.51 | - - - - Ô tô cứu thương Ambulances
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)153 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, MY)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)106 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP2,5; M: 3,311 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)4,513 UKVFTA (Việt Nam – Anh)4,514 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN2017 RCEP – Ô-xtrây-li-a2017 RCEP – Trung Quốc2017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân2017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
2019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.33.52 | - - - - Ô tô tang lễ Hearses
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, MM, MY)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)4,513 UKVFTA (Việt Nam – Anh)4,514 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN1517 RCEP – Ô-xtrây-li-a1517 RCEP – Trung Quốc1517 RCEP – Nhật Bản1517 RCEP – Hàn Quốc1517 RCEP – Niu Di-lân1517 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
1519 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.33.53 | - - - - Ô tô chở phạm nhân Prison vans
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, MM, MY)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)4,513 UKVFTA (Việt Nam – Anh)4,514 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN1517 RCEP – Ô-xtrây-li-a1517 RCEP – Trung Quốc1517 RCEP – Nhật Bản1517 RCEP – Hàn Quốc1517 RCEP – Niu Di-lân1517 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
1519 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.33.54 | - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) Motor-homes
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)23,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)23,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): | |||||
| 8703.33.61 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP25,4; M: 31,811 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)23,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)23,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.33.62 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP25,4; M: 31,811 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)23,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)23,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: | |||||
| 8703.33.71 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP25,4; M: 31,811 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)23,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)23,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.33.72 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP25,4; M: 31,811 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)23,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)23,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.33.80 | - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), not of four-wheel drive
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP25,4; M: 31,811 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)23,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)23,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.33.90 | - - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)23,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)23,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: | |||||
| - - Dạng CKD (SEN): | |||||
| 8703.40.11 | - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) Go-karts
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| 8703.40.12 | - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) All-Terrain Vehicles (ATV)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| 8703.40.13 | - - - Ô tô cứu thương Ambulances
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 9819 | 10/821 | ||
| 8703.40.14 | - - - Ô tô tang lễ Hearses
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 9819 | 10/821 | ||
| 8703.40.15 | - - - Ô tô chở phạm nhân Prison vans
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 9819 | 10/821 | ||
| - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes): | |||||
| 8703.40.16 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – LàoTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9815 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| 8703.40.17 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – LàoTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9815 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): | |||||
| 8703.40.18 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| 8703.40.19 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| 8703.40.21 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: | |||||
| 8703.40.22 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| 8703.40.23 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| 8703.40.24 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: | |||||
| 8703.40.25 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| 8703.40.26 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| - - - Loại khác: | |||||
| 8703.40.27 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| 8703.40.28 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| - - Loại khác: | |||||
| 8703.40.31 | - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) Go-karts
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)331 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)22.36 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles): | |||||
| 8703.40.32 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)8,56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.40.33 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)8,56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| - - - Ô tô cứu thương: | |||||
| 8703.40.34 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, MY)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)106 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP2,5; M: 3,311 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN2017 RCEP – Ô-xtrây-li-a2017 RCEP – Trung Quốc2017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân2017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
2019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.40.35 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 3,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)153 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, MY)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)106 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP2,5; M: 3,311 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN2017 RCEP – Ô-xtrây-li-a2017 RCEP – Trung Quốc2017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân2017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
2019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.40.36 | - - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)201 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)153 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)23.36 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP2,5; M: 3,311 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,4/4,513 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,4/4,514 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN1517 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
1519 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| - - - Ô tô tang lễ: | |||||
| 8703.40.41 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)8,56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
2019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.40.42 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)8,56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
2019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.40.43 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)281 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)398 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
2019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.40.44 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)281 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)398 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
2019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.40.45 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)281 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)398 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
2019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.40.46 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)281 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)398 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
2019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.40.47 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)281 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)398 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)4,513 UKVFTA (Việt Nam – Anh)4,514 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
1519 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| - - - Ô tô chở phạm nhân: | |||||
| 8703.40.51 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)8,56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
2019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.40.52 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)8,56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
2019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.40.53 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)281 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)398 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
1519 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.40.54 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 3.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 3,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)281 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)398 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
1519 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.40.55 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)281 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)398 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)4,513 UKVFTA (Việt Nam – Anh)4,514 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
1519 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes): | |||||
| 8703.40.56 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)33,36 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.40.57 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)256 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)768 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP25,4; M: 31,811 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)26,913 UKVFTA (Việt Nam – Anh)26,914 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.40.58 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)33,36 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)75,38 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP25,4/23,5; M: 31,8/29,311 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)26,9/22,213 UKVFTA (Việt Nam – Anh)26,9/22,214 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): | |||||
| 8703.40.61 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)33,36 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.40.62 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.40.63 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.40.64 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.40.65 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP25,4; M: 31,811 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.40.66 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)768 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP23,1; M: 28,811 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)26,913 UKVFTA (Việt Nam – Anh)26,914 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
5219 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.40.67 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc, of four-wheel drive
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)398 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP20; M: 2511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)20,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)20,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)5016 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
4719 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.40.68 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc, not of four-wheel drive
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)256 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)768 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP20; M: 2511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)22,213 UKVFTA (Việt Nam – Anh)22,214 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
5219 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: | |||||
| 8703.40.71 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)256 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.40.72 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.40.73 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.40.74 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.40.75 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP25,4; M: 31,811 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.40.76 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)768 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP23,1; M: 28,811 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)26,913 UKVFTA (Việt Nam – Anh)26,914 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
5219 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.40.77 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)398 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP20; M: 2511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)20,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)20,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)5016 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
4719 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: | |||||
| 8703.40.81 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)256 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.40.82 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.40.83 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.40.84 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.40.85 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP25,4; M: 31,811 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.40.86 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)768 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP23,1; M: 28,811 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)26,913 UKVFTA (Việt Nam – Anh)26,914 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
5219 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.40.87 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)256 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)768 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP20; M: 2511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)22,213 UKVFTA (Việt Nam – Anh)22,214 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
5219 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| - - - Loại khác: | |||||
| 8703.40.91 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)8,56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.40.92 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)8,56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.40.93 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.40.94 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)256 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.40.95 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)256 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP25,4; M: 31,811 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.40.96 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)256 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)768 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP25,4; M: 31,811 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)26,913 UKVFTA (Việt Nam – Anh)26,914 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
5219 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.40.97 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc, of four-wheel drive
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)256 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)738 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP23,5; M: 29,311 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)20,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)20,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
4719 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.40.98 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc, not of four-wheel drive
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)256 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)768 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP23,3; M: 29,111 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)22,213 UKVFTA (Việt Nam – Anh)22,214 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
5219 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: | |||||
| - - Dạng CKD (SEN): | |||||
| 8703.50.11 | - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) Go-karts
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| 8703.50.12 | - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) All-Terrain Vehicles (ATV)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| 8703.50.13 | - - - Ô tô cứu thương Ambulances
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 9819 | 10/821 | ||
| 8703.50.14 | - - - Ô tô tang lễ Hearses
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 9819 | 10/821 | ||
| 8703.50.15 | - - - Ô tô chở phạm nhân Prison vans
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 9819 | 10/821 | ||
| - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes): | |||||
| 8703.50.16 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – LàoTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9815 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| 8703.50.17 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – LàoTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9815 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): | |||||
| 8703.50.18 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – LàoTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9815 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| 8703.50.19 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| 8703.50.21 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: | |||||
| 8703.50.22 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| 8703.50.23 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| 8703.50.24 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: | |||||
| 8703.50.25 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – LàoTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9815 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| 8703.50.26 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| - - - Loại khác: | |||||
| 8703.50.27 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| 8703.50.28 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| - - Loại khác: | |||||
| 8703.50.31 | - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) Go-karts
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)22.36 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles): | |||||
| 8703.50.32 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)22,36 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.50.33 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)22,36 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| - - - Ô tô cứu thương: | |||||
| 8703.50.34 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, MY)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)106 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP2,5; M: 3,311 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN1517 RCEP – Ô-xtrây-li-a1517 RCEP – Trung Quốc1517 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân1517 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
1519 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.50.35 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)153 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, MY)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)106 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP2,5; M: 3,311 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN2017 RCEP – Ô-xtrây-li-a2017 RCEP – Trung Quốc2017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân2017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
2019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.50.36 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)153 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, MY)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)106 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP2,5; M: 3,311 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)4,513 UKVFTA (Việt Nam – Anh)4,514 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN2017 RCEP – Ô-xtrây-li-a2017 RCEP – Trung Quốc2017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân2017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
2019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| - - - Ô tô tang lễ: | |||||
| 8703.50.41 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)22,36 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
2019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.50.42 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)22,36 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
2019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.50.43 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)281 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)398 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
1519 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.50.44 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)281 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)398 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
1519 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.50.45 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)281 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)398 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
1519 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.50.46 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)281 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)398 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)4,513 UKVFTA (Việt Nam – Anh)4,514 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
1519 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.50.47 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)281 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)398 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)4,513 UKVFTA (Việt Nam – Anh)4,514 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
1519 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| - - - Ô tô chở phạm nhân: | |||||
| 8703.50.51 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)22,36 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
2019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.50.52 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)22,36 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
2019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.50.53 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)281 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)398 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
2019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.50.54 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.500 cc Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)281 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)398 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
2019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.50.55 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)281 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)398 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
1519 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes): | |||||
| 8703.50.56 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)281 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)256 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.50.57 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)256 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.50.58 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)33,36 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,3/23,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,3/23,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): | |||||
| 8703.50.61 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)256 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.50.62 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)256 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.50.63 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)33,36 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.50.64 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)33,36 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.50.65 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)33,36 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.50.66 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)33,36 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP25,4; M: 31,811 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)23,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)23,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.50.67 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)33,36 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP25,4; M: 31,811 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)23,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)23,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: | |||||
| 8703.50.71 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)256 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.50.72 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)256 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.50.73 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)256 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.50.74 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)256 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.50.75 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)256 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.50.76 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP25,4; M: 31,811 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)23,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)23,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.50.77 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP25,4; M: 31,811 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)23,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)23,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: | |||||
| 8703.50.81 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)256 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.50.82 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)256 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.50.83 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)256 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.50.84 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)256 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.50.85 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.50.86 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP25,4; M: 31,811 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)23,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)23,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.50.87 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)256 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP25,4; M: 31,811 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)23,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)23,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| - - - Loại khác: | |||||
| 8703.50.91 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)22,36 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.50.92 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)22,36 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.50.93 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)33,36 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.50.94 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)33,36 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.50.95 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)33,36 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.50.96 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)33,36 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)23,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)23,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.50.97 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)33,36 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)23,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)23,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: | |||||
| - - Dạng CKD (SEN): | |||||
| 8703.60.11 | - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) Go-karts
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| 8703.60.12 | - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) All-Terrain Vehicles (ATV)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| 8703.60.13 | - - - Ô tô cứu thương Ambulances
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 9819 | 10/821 | ||
| 8703.60.14 | - - - Ô tô tang lễ Hearses
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 9819 | 10/821 | ||
| 8703.60.15 | - - - Ô tô chở phạm nhân Prison vans
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 9819 | 10/821 | ||
| - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes): | |||||
| 8703.60.16 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – LàoTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9815 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| 8703.60.17 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – LàoTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9815 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): | |||||
| 8703.60.18 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| 8703.60.19 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| 8703.60.21 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: | |||||
| 8703.60.22 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| 8703.60.23 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| 8703.60.24 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: | |||||
| 8703.60.25 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| 8703.60.26 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| - - - Loại khác: | |||||
| 8703.60.27 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| 8703.60.28 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| - - Loại khác: | |||||
| 8703.60.31 | - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) Go-karts
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)331 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)22.36 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles): | |||||
| 8703.60.32 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)8,56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.60.33 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)8,56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| - - - Ô tô cứu thương: | |||||
| 8703.60.34 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, MY)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)106 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP2,5; M: 3,311 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN2017 RCEP – Ô-xtrây-li-a2017 RCEP – Trung Quốc2017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân2017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
2019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.60.35 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 3,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)153 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, MY)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)106 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP2,5; M: 3,311 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN2017 RCEP – Ô-xtrây-li-a2017 RCEP – Trung Quốc2017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân2017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
2019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.60.36 | - - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)201 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)23.36 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP2,5; M: 3,311 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,4/4,513 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,4/4,514 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN1517 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
1519 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| - - - Ô tô tang lễ: | |||||
| 8703.60.41 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)8,56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
2019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.60.42 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)8,56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
2019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.60.43 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)281 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)398 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
2019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.60.44 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)281 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)398 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
2019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.60.45 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)281 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)398 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
2019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.60.46 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)281 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)398 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
2019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.60.47 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)281 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)398 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)4,513 UKVFTA (Việt Nam – Anh)4,514 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
1519 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| - - - Ô tô chở phạm nhân: | |||||
| 8703.60.51 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)8,56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
2019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.60.52 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)8,56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
2019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.60.53 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)281 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)398 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
1519 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.60.54 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 3.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 3,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)281 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)398 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
1519 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.60.55 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)281 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)398 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)4,513 UKVFTA (Việt Nam – Anh)4,514 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
1519 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes): | |||||
| 8703.60.56 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)33,36 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.60.57 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)256 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)768 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP25,4; M: 31,811 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)26,913 UKVFTA (Việt Nam – Anh)26,914 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.60.58 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)33,36 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)75,38 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP25,4/23,5; M: 31,8/29,311 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)26,9/22,213 UKVFTA (Việt Nam – Anh)26,9/22,214 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): | |||||
| 8703.60.61 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)33,36 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.60.62 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.60.63 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.60.64 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.60.65 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP25,4; M: 31,811 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.60.66 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)768 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP23,1; M: 28,811 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)26,913 UKVFTA (Việt Nam – Anh)26,914 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
5219 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.60.67 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc, of four-wheel drive
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)398 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP20; M: 2511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)20,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)20,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)5016 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
4719 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.60.68 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc, not of four-wheel drive
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)256 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)768 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP20; M: 2511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)22,213 UKVFTA (Việt Nam – Anh)22,214 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
5219 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: | |||||
| 8703.60.71 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)256 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.60.72 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.60.73 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.60.74 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.60.75 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP25,4; M: 31,811 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.60.76 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)768 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP23,1; M: 28,811 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)26,913 UKVFTA (Việt Nam – Anh)26,914 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
5219 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.60.77 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)398 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP20; M: 2511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)20,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)20,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)5016 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
4719 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: | |||||
| 8703.60.81 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)256 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.60.82 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.60.83 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.60.84 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.60.85 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP25,4; M: 31,811 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.60.86 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)768 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP23,1; M: 28,811 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)26,913 UKVFTA (Việt Nam – Anh)26,914 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
5219 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.60.87 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)256 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)768 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP20; M: 2511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)22,213 UKVFTA (Việt Nam – Anh)22,214 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
5219 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| - - - Loại khác: | |||||
| 8703.60.91 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)8,56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.60.92 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)8,56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.60.93 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)256 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.60.94 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)256 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.60.95 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)256 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP25,4; M: 31,811 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.60.96 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)256 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)768 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP25,4; M: 31,811 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)26,913 UKVFTA (Việt Nam – Anh)26,914 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
5219 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.60.97 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc, of four-wheel drive
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)256 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)738 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP23,5; M: 29,311 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)20,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)20,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
4719 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.60.98 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc, not of four-wheel drive
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)256 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)768 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP23,3; M: 29,111 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)22,213 UKVFTA (Việt Nam – Anh)22,214 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
5219 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: | |||||
| - - Dạng CKD (SEN): | |||||
| 8703.70.11 | - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) Go-karts
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| 8703.70.12 | - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) All-Terrain Vehicles (ATV)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| 8703.70.13 | - - - Ô tô cứu thương Ambulances
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 9819 | 10/821 | ||
| 8703.70.14 | - - - Ô tô tang lễ Hearses
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 9819 | 10/821 | ||
| 8703.70.15 | - - - Ô tô chở phạm nhân Prison vans
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 9819 | 10/821 | ||
| - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes): | |||||
| 8703.70.16 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – LàoTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9815 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| 8703.70.17 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – LàoTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9815 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): | |||||
| 8703.70.18 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – LàoTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9815 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| 8703.70.19 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| 8703.70.21 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: | |||||
| 8703.70.22 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| 8703.70.23 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| 8703.70.24 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: | |||||
| 8703.70.25 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – LàoTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9815 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| 8703.70.26 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| - - - Loại khác: | |||||
| 8703.70.27 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| 8703.70.28 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| - - Loại khác: | |||||
| 8703.70.31 | - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) Go-karts
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)22.36 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles): | |||||
| 8703.70.32 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)22,36 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.70.33 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)22,36 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| - - - Ô tô cứu thương: | |||||
| 8703.70.34 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, MY)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)106 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP2,5; M: 3,311 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN1517 RCEP – Ô-xtrây-li-a1517 RCEP – Trung Quốc1517 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân1517 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
1519 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.70.35 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)153 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, MY)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)106 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP2,5; M: 3,311 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN2017 RCEP – Ô-xtrây-li-a2017 RCEP – Trung Quốc2017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân2017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
2019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.70.36 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)153 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, MY)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)106 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP2,5; M: 3,311 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)4,513 UKVFTA (Việt Nam – Anh)4,514 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN2017 RCEP – Ô-xtrây-li-a2017 RCEP – Trung Quốc2017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân2017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
2019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| - - - Ô tô tang lễ: | |||||
| 8703.70.41 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)22,36 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
2019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.70.42 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)22,36 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
2019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.70.43 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)281 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)398 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
1519 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.70.44 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)281 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)398 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
1519 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.70.45 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)281 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)398 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
1519 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.70.46 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)281 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)398 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)4,513 UKVFTA (Việt Nam – Anh)4,514 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
1519 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.70.47 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)281 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)398 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)4,513 UKVFTA (Việt Nam – Anh)4,514 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
1519 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| - - - Ô tô chở phạm nhân: | |||||
| 8703.70.51 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)22,36 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
2019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.70.52 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)22,36 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
2019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.70.53 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)281 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)398 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
2019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.70.54 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.500 cc Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)281 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)398 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
2019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.70.55 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)281 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)398 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)4,513 UKVFTA (Việt Nam – Anh)4,514 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
1519 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes): | |||||
| 8703.70.56 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)281 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)256 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.70.57 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)256 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.70.58 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)33,36 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,3/23,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,3/23,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): | |||||
| 8703.70.61 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)256 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.70.62 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)256 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.70.63 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)33,36 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.70.64 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)33,36 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.70.65 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)33,36 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.70.66 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)33,36 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP25,4; M: 31,811 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)23,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)23,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.70.67 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)33,36 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP25,4; M: 31,811 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)23,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)23,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: | |||||
| 8703.70.71 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)256 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.70.72 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)256 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.70.73 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)256 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.70.74 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)256 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.70.75 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)256 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.70.76 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP25,4; M: 31,811 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)23,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)23,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.70.77 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP25,4; M: 31,811 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)23,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)23,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: | |||||
| 8703.70.81 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)256 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.70.82 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)256 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.70.83 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)256 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.70.84 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)256 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.70.85 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.70.86 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP25,4; M: 31,811 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)23,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)23,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.70.87 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)256 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP25,4; M: 31,811 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)23,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)23,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| - - - Loại khác: | |||||
| 8703.70.91 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)22,36 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.70.92 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)22,36 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.70.93 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)33,36 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.70.94 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)33,36 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.70.95 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)33,36 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.70.96 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)33,36 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)23,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)23,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.70.97 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)33,36 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)23,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)23,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| - Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực: | |||||
| - - Dạng CKD (SEN): | |||||
| 8703.80.11 | - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) Go-karts
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| 8703.80.12 | - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) All-Terrain Vehicles (ATV)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| 8703.80.13 | - - - Ô tô cứu thương Ambulances
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 9819 | 10/821 | ||
| 8703.80.14 | - - - Ô tô tang lễ Hearses
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 9819 | 10/821 | ||
| 8703.80.15 | - - - Ô tô chở phạm nhân Prison vans
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 9819 | 10/821 | ||
| 8703.80.16 | - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) Motor-homes
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| 8703.80.17 | - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) Sedan
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| 8703.80.18 | - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van) Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| 8703.80.19 | - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| - - Loại khác: | |||||
| 8703.80.91 | - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) Go-karts
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.80.92 | - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) All-Terrain Vehicles (ATV)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.80.93 | - - - Ô tô cứu thương Ambulances
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, MY, TH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)106 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP2,5; M: 3,311 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN1517 RCEP – Ô-xtrây-li-a1517 RCEP – Trung Quốc1517 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân1517 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
1519 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.80.94 | - - - Ô tô tang lễ Hearses
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
2019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.80.95 | - - - Ô tô chở phạm nhân Prison vans
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
2019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.80.96 | - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) Motor-homes
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.80.97 | - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) Sedan
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.80.98 | - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van) Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.80.99 | - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| - Loại khác: | |||||
| - - Dạng CKD (SEN): | |||||
| 8703.90.11 | - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) Go-karts
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| 8703.90.12 | - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) All-Terrain Vehicles (ATV)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| 8703.90.13 | - - - Ô tô cứu thương Ambulances
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 9819 | 10/821 | ||
| 8703.90.14 | - - - Ô tô tang lễ Hearses
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 9819 | 10/821 | ||
| 8703.90.15 | - - - Ô tô chở phạm nhân Prison vans
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 9819 | 10/821 | ||
| 8703.90.16 | - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) Motor-homes
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| 8703.90.17 | - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) Sedan
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| 8703.90.18 | - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van) Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| 8703.90.19 | - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 | 10/821 | ||
| - - Loại khác: | |||||
| 8703.90.91 | - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) Go-karts
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.90.92 | - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) All-Terrain Vehicles (ATV)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.90.93 | - - - Ô tô cứu thương Ambulances
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
2019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.90.94 | - - - Ô tô tang lễ Hearses
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
2019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.90.95 | - - - Ô tô chở phạm nhân Prison vans
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
2019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.90.96 | - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) Motor-homes
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.90.97 | - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) Sedan
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP25,4; M: 31,811 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.90.98 | - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van) Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP25,4; M: 31,811 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
| 8703.90.99 | - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)28,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7019 ✓ khớp 73/2025 |
10/821 | ||
Mã 8 số là dòng thuế khai trên tờ khai hải quan. "(SEN)" sau mô tả: tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN. Ở các biểu FTA: "*" — hàng không được hưởng thuế suất ưu đãi đặc biệt tại thời điểm đó; "(-KH, TH)" — hàng nhập từ các nước ghi trong ngoặc không được áp dụng mức này (vd NĐ 118/2022/NĐ-CP Điều 3 khoản 4, 5). "M:" ở CPTPP là mức riêng cho Mê-hi-cô; "NHN" là thuế suất ngoài hạn ngạch.
Cột GTGT ghi các mức có thể áp dụng cho dòng hàng (vd "8/10"): mức cụ thể tùy hàng hóa, khâu và đối tượng theo Luật Thuế giá trị gia tăng. Mức 8% là mức giảm theo NĐ 174/2025/NĐ-CP, áp dụng từ 01/07/2025 đến hết 31/12/2026 (Điều 2 khoản 1); dòng ghi "không được giảm" thuộc Phụ lục I, II của nghị định đó.
Chú giải chi tiết HS 2022 — nhóm 87.03
Căn cứ của từng thuế suất
- 118/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 126/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 120/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 124/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 119/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
- 121/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 122/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 125/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 112/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 113/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 115/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
- 123/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 116/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 117/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 206/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2025 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 25/02/2030
- 131/2024/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/10/2024 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 01/01/2028
- 129/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
- 66/2025/QH15 — hiệu lực từ 01/01/2026 · Hết hiệu lực một phần
- 73/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 31/03/2025 · Còn hiệu lực
- 15/2023/QĐ-TTg — hiệu lực từ 15/07/2023 · Còn hiệu lực
- 174/2025/NĐ-CP - PL2 — hiệu lực từ 01/07/2025 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 01/01/2027
Mã hàng và mô tả: Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam (Thông tư 31/2022/TT-BTC). Mỗi thuế suất ghi văn bản quy định nó (chú thích số); văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng Công báo. Dữ liệu cập nhật theo văn bản đến 05/04/2026 và được đối chiếu với kho văn bản vandap hằng ngày. Thông tin pháp luật, không phải tư vấn phân loại hàng hóa — phân loại chính thức do cơ quan hải quan quyết định. Dữ liệu: JSON · CSV chương 87.