Mã HS & thuế suất › Chương 87

Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua

Motor cars and other motor vehicles principally designed for the transport of persons (other than those of heading 87.02), including station wagons and racing cars

Mã hàngMô tảĐVTNK ưu đãiNK thườngGTGT
- Xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết; xe chơi gôn (golf car) và các loại xe tương tự:
8703.10.10 - - Xe chơi gôn (kể cả xe golf buggies) và các loại xe tương tự
Golf cars (including golf buggies) and similar vehicles
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-BN, ID, MM)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN3517
RCEP – Ô-xtrây-li-a3517
RCEP – Trung Quốc3517
RCEP – Nhật Bản38,217
RCEP – Hàn Quốc3517
RCEP – Niu Di-lân3517
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.10.90 - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-BN, ID, MM)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN3517
RCEP – Ô-xtrây-li-a3517
RCEP – Trung Quốc3517
RCEP – Nhật Bản38,217
RCEP – Hàn Quốc3517
RCEP – Niu Di-lân3517
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
- Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:
- - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc:
- - - Dạng CKD (SEN):
8703.21.11 - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
Go-karts
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819
✓ khớp 73/2025
150% thuế MFN2010/821
8703.21.12 - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)
All-Terrain Vehicles (ATV)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819
✓ khớp 73/2025
150% thuế MFN2010/821
8703.21.13 - - - - Ô tô cứu thương
Ambulances
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
8703.21.14 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
Motor-homes
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
8703.21.15 - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN)(1)
Sedan
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):
8703.21.21 - - - - - Loại bốn bánh chủ động
Of four-wheel drive
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
8703.21.29 - - - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
- - - - Loại khác:
8703.21.31 - - - - - Xe 3 bánh (SEN)
Three-wheeled vehicles
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
8703.21.39 - - - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
- - - Loại khác:
8703.21.41 - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
Go-karts
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-BN, ID, MM)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN3517
RCEP – Ô-xtrây-li-a3517
RCEP – Trung Quốc3517
RCEP – Nhật Bản38,217
RCEP – Hàn Quốc3517
RCEP – Niu Di-lân3517
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.21.42 - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)
All-Terrain Vehicles (ATV)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)176
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.21.43 - - - - Ô tô cứu thương
Ambulances
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)158
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)5,413
UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN1517
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 1519
✓ khớp 73/2025
22.52010/821
8703.21.44 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
Motor-homes
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.21.45 - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)
Sedan
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):
8703.21.51 - - - - - Loại bốn bánh chủ động
Of four-wheel drive
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.21.59 - - - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
- - - - Loại khác:
8703.21.91 - - - - - Xe 3 bánh (SEN)
Three-wheeled vehicles
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)176
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.21.99 - - - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)176
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
- - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc:
- - - Dạng CKD (SEN):
8703.22.11 - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
Go-karts
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
8703.22.12 - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)
All-Terrain Vehicles (ATV)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
8703.22.13 - - - - Ô tô cứu thương
Ambulances
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
8703.22.14 - - - - Ô tô tang lễ
Hearses
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
8703.22.15 - - - - Ô tô chở phạm nhân
Prison vans
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
8703.22.16 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
Motor-homes
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
8703.22.17 - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)
Sedan
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):
8703.22.21 - - - - - Loại bốn bánh chủ động
Of four-wheel drive
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
8703.22.29 - - - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
8703.22.30 - - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
- - - Loại khác:
8703.22.41 - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
Go-karts
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)176
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.22.42 - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)
All-Terrain Vehicles (ATV)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)176
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.22.43 - - - - Ô tô cứu thương
Ambulances
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, ID, MM, MY, PH)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)106
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP2,5; M: 3,311
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)5,413
UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN2017
RCEP – Ô-xtrây-li-a2017
RCEP – Trung Quốc2017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân2017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 2019
✓ khớp 73/2025
302010/821
8703.22.44 - - - - Ô tô tang lễ
Hearses
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)176
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 2019
✓ khớp 73/2025
302010/821
8703.22.45 - - - - Ô tô chở phạm nhân
Prison vans
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)176
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 2019
✓ khớp 73/2025
302010/821
8703.22.46 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
Motor-homes
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.22.47 - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)
Sedan
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):
8703.22.51 - - - - - Loại bốn bánh chủ động
Of four-wheel drive
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.22.59 - - - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.22.90 - - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)176
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
- - Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc:
- - - Dạng CKD (SEN):
8703.23.11 - - - - Ô tô cứu thương
Ambulances
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
8703.23.12 - - - - Ô tô tang lễ
Hearses
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
8703.23.13 - - - - Ô tô chở phạm nhân
Prison vans
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
8703.23.14 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
Motor-homes
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – LàoTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9815
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):
8703.23.21 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
8703.23.22 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
8703.23.23 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
8703.23.24 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc
Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
8703.23.31 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
8703.23.32 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
8703.23.33 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
8703.23.34 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc
Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
8703.23.35 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
8703.23.36 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
- - - - Loại khác:
8703.23.41 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
8703.23.42 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
- - - Loại khác:
8703.23.51 - - - - Ô tô cứu thương
Ambulances
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)153
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, MY)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)106
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP2,5; M: 3,311
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)5,413
UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN2017
RCEP – Ô-xtrây-li-a2017
RCEP – Trung Quốc2017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân2017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 2019
✓ khớp 73/2025
302010/821
8703.23.52 - - - - Ô tô tang lễ
Hearses
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, MM, MY)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)5,413
UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN2017
RCEP – Ô-xtrây-li-a2017
RCEP – Trung Quốc2017
RCEP – Nhật Bản2017
RCEP – Hàn Quốc2017
RCEP – Niu Di-lân2017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 2019
✓ khớp 73/2025
302010/821
8703.23.53 - - - - Ô tô chở phạm nhân
Prison vans
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, MM, MY)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)5,413
UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN1517
RCEP – Ô-xtrây-li-a1517
RCEP – Trung Quốc1517
RCEP – Nhật Bản1517
RCEP – Hàn Quốc1517
RCEP – Niu Di-lân1517
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 1519
✓ khớp 73/2025
22.52010/821
8703.23.54 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
Motor-homes
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)748
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP25,4; M: 31,811
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)26,913
UKVFTA (Việt Nam – Anh)26,914
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN6717
RCEP – Ô-xtrây-li-a6717
RCEP – Trung Quốc6717
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân6717
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):
8703.23.55 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.23.56 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.23.57 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP25,4; M: 31,811
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 5019
✓ khớp 73/2025
752010/821
8703.23.58 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc
Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)748
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP23,1; M: 28,811
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)26,913
UKVFTA (Việt Nam – Anh)26,914
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 5219
✓ khớp 73/2025
782010/821
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
8703.23.61 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.23.62 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.23.63 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP25,4; M: 31,811
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 5019
✓ khớp 73/2025
752010/821
8703.23.64 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc
Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)748
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP23,1; M: 28,811
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)26,913
UKVFTA (Việt Nam – Anh)26,914
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 5219
✓ khớp 73/2025
782010/821
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
8703.23.65 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.23.66 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.23.67 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP25,4; M: 31,811
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.23.68 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc
Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)748
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP23,1; M: 28,811
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)26,913
UKVFTA (Việt Nam – Anh)26,914
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 5219
✓ khớp 73/2025
782010/821
- - - - Loại khác:
8703.23.71 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.23.72 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.23.73 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP25,4; M: 31,811
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.23.74 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc
Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)748
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP25,4; M: 31,811
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)26,913
UKVFTA (Việt Nam – Anh)26,914
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN6717
RCEP – Ô-xtrây-li-a6717
RCEP – Trung Quốc6717
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân6717
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 5219
✓ khớp 73/2025
782010/821
- - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc:
- - - Dạng CKD (SEN):
8703.24.11 - - - - Ô tô cứu thương
Ambulances
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
8703.24.12 - - - - Ô tô tang lễ
Hearses
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
8703.24.13 - - - - Ô tô chở phạm nhân
Prison vans
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
8703.24.14 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
Motor-homes
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
8703.24.15 - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)
Sedan
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):
8703.24.21 - - - - - Loại bốn bánh chủ động
Of four-wheel drive
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
8703.24.29 - - - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
8703.24.30 - - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
- - - Loại khác:
8703.24.41 - - - - Ô tô cứu thương
Ambulances
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)153
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, MM, MY)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)106
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP2,5; M: 3,311
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)4,513
UKVFTA (Việt Nam – Anh)4,514
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN1517
RCEP – Ô-xtrây-li-a1517
RCEP – Trung Quốc1517
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân1517
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 1519
✓ khớp 73/2025
22.52010/821
8703.24.42 - - - - Ô tô tang lễ
Hearses
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, MY)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)4,513
UKVFTA (Việt Nam – Anh)4,514
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN1517
RCEP – Ô-xtrây-li-a1517
RCEP – Trung Quốc1517
RCEP – Nhật Bản1517
RCEP – Hàn Quốc1517
RCEP – Niu Di-lân1517
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 1519
✓ khớp 73/2025
22.52010/821
8703.24.43 - - - - Ô tô chở phạm nhân
Prison vans
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, MY)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)4,513
UKVFTA (Việt Nam – Anh)4,514
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN1517
RCEP – Ô-xtrây-li-a1517
RCEP – Trung Quốc1517
RCEP – Nhật Bản1517
RCEP – Hàn Quốc1517
RCEP – Niu Di-lân1517
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 1519
✓ khớp 73/2025
22.52010/821
8703.24.44 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
Motor-homes
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)748
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP23,5; M: 29,311
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)22,213
UKVFTA (Việt Nam – Anh)22,214
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN6717
RCEP – Ô-xtrây-li-a6717
RCEP – Trung Quốc6717
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân6717
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):
8703.24.45 - - - - - Loại bốn bánh chủ động
Of four-wheel drive
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP20; M: 2511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)20,413
UKVFTA (Việt Nam – Anh)20,414
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)5016
RCEP – ASEAN5917
RCEP – Ô-xtrây-li-a5917
RCEP – Trung Quốc5917
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân5917
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 4719
✓ khớp 73/2025
70.52010/821
8703.24.49 - - - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)748
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP20; M: 2511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)22,213
UKVFTA (Việt Nam – Anh)22,214
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN6717
RCEP – Ô-xtrây-li-a6717
RCEP – Trung Quốc6717
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân6717
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 5219
✓ khớp 73/2025
782010/821
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):
8703.24.51 - - - - - Loại bốn bánh chủ động
Of four-wheel drive
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP20; M: 2511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)20,413
UKVFTA (Việt Nam – Anh)20,414
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)5016
RCEP – ASEAN5917
RCEP – Ô-xtrây-li-a5917
RCEP – Trung Quốc5917
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân5917
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 3219
✓ khớp 73/2025
482010/821
8703.24.59 - - - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)748
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP20; M: 2511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)22,213
UKVFTA (Việt Nam – Anh)22,214
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN6717
RCEP – Ô-xtrây-li-a6717
RCEP – Trung Quốc6717
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân6717
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 5219
✓ khớp 73/2025
782010/821
- - - - Loại khác:
8703.24.61 - - - - - Loại bốn bánh chủ động
Of four-wheel drive
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)688
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP23,5; M: 29,311
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)20,413
UKVFTA (Việt Nam – Anh)20,414
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN5917
RCEP – Ô-xtrây-li-a5917
RCEP – Trung Quốc5917
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân5917
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 4719
✓ khớp 73/2025
70.52010/821
8703.24.69 - - - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)748
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP23,3; M: 29,111
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)22,213
UKVFTA (Việt Nam – Anh)22,214
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN6717
RCEP – Ô-xtrây-li-a6717
RCEP – Trung Quốc6717
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân6717
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 5219
✓ khớp 73/2025
782010/821
- Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel):
- - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc:
- - - Dạng CKD (SEN):
8703.31.11 - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
Go-karts
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
8703.31.12 - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)
All-Terrain Vehicles (ATV)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
8703.31.13 - - - - Ô tô cứu thương
Ambulances
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
8703.31.14 - - - - Ô tô tang lễ
Hearses
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
8703.31.15 - - - - Ô tô chở phạm nhân
Prison vans
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
8703.31.16 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
Motor-homes
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – LàoTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9815
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
8703.31.17 - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)
Sedan
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – LàoTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9815
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):
8703.31.21 - - - - - Loại bốn bánh chủ động
Of four-wheel drive
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
8703.31.29 - - - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – LàoTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9815
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
- - - - Loại khác:
8703.31.31 - - - - - Xe ba bánh (SEN)
Three-wheeled vehicles
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
8703.31.39 - - - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
- - - Loại khác:
8703.31.41 - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
Go-karts
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)17/506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.31.42 - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)
All-Terrain Vehicles (ATV)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)17/506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.31.43 - - - - Ô tô cứu thương
Ambulances
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, MY)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)106
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP2,5; M: 3,311
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)5,413
UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN1517
RCEP – Ô-xtrây-li-a1517
RCEP – Trung Quốc1517
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân1517
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 1519
✓ khớp 73/2025
22.52010/821
8703.31.44 - - - - Ô tô tang lễ
Hearses
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)17/506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP0/28; M: 0/3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 2019
✓ khớp 73/2025
302010/821
8703.31.45 - - - - Ô tô chở phạm nhân
Prison vans
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)17/506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP0/28; M: 0/3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 2019
✓ khớp 73/2025
302010/821
8703.31.46 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
Motor-homes
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.31.47 - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)
Sedan
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):
8703.31.51 - - - - - Loại bốn bánh chủ động
Of four-wheel drive
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.31.59 - - - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
- - - - Loại khác:
8703.31.91 - - - - - Xe ba bánh (SEN)
Three-wheeled vehicles
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.31.99 - - - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)17/506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
- - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc:
- - - Dạng CKD (SEN):
8703.32.11 - - - - Ô tô cứu thương
Ambulances
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
8703.32.12 - - - - Ô tô tang lễ
Hearses
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
8703.32.13 - - - - Ô tô chở phạm nhân
Prison vans
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
8703.32.14 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
Motor-homes
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – LàoTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9815
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):
8703.32.21 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
8703.32.22 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
8703.32.23 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
8703.32.31 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
8703.32.32 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
8703.32.33 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
8703.32.34 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
8703.32.35 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
8703.32.36 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
- - - - Loại khác:
8703.32.41 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
8703.32.42 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
8703.32.43 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
- - - Loại khác:
8703.32.51 - - - - Ô tô cứu thương
Ambulances
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)153
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, MY, PH)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)106
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP2,5; M: 3,311
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)5,413
UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN2017
RCEP – Ô-xtrây-li-a2017
RCEP – Trung Quốc2017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân2017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 2019
✓ khớp 73/2025
302010/821
8703.32.52 - - - - Ô tô tang lễ
Hearses
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, MM, MY, PH)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)5,413
UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN1517
RCEP – Ô-xtrây-li-a1517
RCEP – Trung Quốc1517
RCEP – Nhật Bản1517
RCEP – Hàn Quốc1517
RCEP – Niu Di-lân1517
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 1519
✓ khớp 73/2025
22.52010/821
8703.32.53 - - - - Ô tô chở phạm nhân
Prison vans
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, MM, MY, PH)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)5,413
UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN2017
RCEP – Ô-xtrây-li-a2017
RCEP – Trung Quốc2017
RCEP – Nhật Bản2017
RCEP – Hàn Quốc2017
RCEP – Niu Di-lân2017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 2019
✓ khớp 73/2025
302010/821
8703.32.54 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
Motor-homes
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):
8703.32.61 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.32.62 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.32.63 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
8703.32.71 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.32.72 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.32.73 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
8703.32.74 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.32.75 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.32.76 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
- - - - Loại khác:
8703.32.81 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.32.82 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.32.83 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
- - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc:
- - - Dạng CKD (SEN):
8703.33.11 - - - - Ô tô cứu thương
Ambulances
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
8703.33.12 - - - - Ô tô tang lễ
Hearses
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
8703.33.13 - - - - Ô tô chở phạm nhân
Prison vans
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
8703.33.14 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
Motor-homes
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):
8703.33.21 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
8703.33.22 - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
8703.33.31 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
8703.33.32 - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
8703.33.33 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
8703.33.34 - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
8703.33.40 - - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
- - - Loại khác:
8703.33.51 - - - - Ô tô cứu thương
Ambulances
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)153
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, MY)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)106
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP2,5; M: 3,311
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)4,513
UKVFTA (Việt Nam – Anh)4,514
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN2017
RCEP – Ô-xtrây-li-a2017
RCEP – Trung Quốc2017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân2017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 2019
✓ khớp 73/2025
302010/821
8703.33.52 - - - - Ô tô tang lễ
Hearses
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, MM, MY)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)4,513
UKVFTA (Việt Nam – Anh)4,514
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN1517
RCEP – Ô-xtrây-li-a1517
RCEP – Trung Quốc1517
RCEP – Nhật Bản1517
RCEP – Hàn Quốc1517
RCEP – Niu Di-lân1517
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 1519
✓ khớp 73/2025
22.52010/821
8703.33.53 - - - - Ô tô chở phạm nhân
Prison vans
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, MM, MY)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)4,513
UKVFTA (Việt Nam – Anh)4,514
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN1517
RCEP – Ô-xtrây-li-a1517
RCEP – Trung Quốc1517
RCEP – Nhật Bản1517
RCEP – Hàn Quốc1517
RCEP – Niu Di-lân1517
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 1519
✓ khớp 73/2025
22.52010/821
8703.33.54 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
Motor-homes
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)23,413
UKVFTA (Việt Nam – Anh)23,414
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):
8703.33.61 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP25,4; M: 31,811
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)23,413
UKVFTA (Việt Nam – Anh)23,414
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.33.62 - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP25,4; M: 31,811
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)23,413
UKVFTA (Việt Nam – Anh)23,414
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
8703.33.71 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP25,4; M: 31,811
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)23,413
UKVFTA (Việt Nam – Anh)23,414
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.33.72 - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP25,4; M: 31,811
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)23,413
UKVFTA (Việt Nam – Anh)23,414
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.33.80 - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động
Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), not of four-wheel drive
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP25,4; M: 31,811
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)23,413
UKVFTA (Việt Nam – Anh)23,414
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.33.90 - - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)23,413
UKVFTA (Việt Nam – Anh)23,414
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
- Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài:
- - Dạng CKD (SEN):
8703.40.11 - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
Go-karts
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
8703.40.12 - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)
All-Terrain Vehicles (ATV)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
8703.40.13 - - - Ô tô cứu thương
Ambulances
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
8703.40.14 - - - Ô tô tang lễ
Hearses
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
8703.40.15 - - - Ô tô chở phạm nhân
Prison vans
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):
8703.40.16 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – LàoTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9815
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
8703.40.17 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – LàoTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9815
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
- - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):
8703.40.18 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc
Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
8703.40.19 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
8703.40.21 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
8703.40.22 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc
Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
8703.40.23 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
8703.40.24 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
8703.40.25 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
8703.40.26 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
- - - Loại khác:
8703.40.27 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
8703.40.28 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
- - Loại khác:
8703.40.31 - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
Go-karts
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)331
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)22.36
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles):
8703.40.32 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)8,56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.40.33 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)8,56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
- - - Ô tô cứu thương:
8703.40.34 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, MY)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)106
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP2,5; M: 3,311
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)5,413
UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN2017
RCEP – Ô-xtrây-li-a2017
RCEP – Trung Quốc2017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân2017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 2019
✓ khớp 73/2025
302010/821
8703.40.35 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 3,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)153
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, MY)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)106
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP2,5; M: 3,311
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)5,413
UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN2017
RCEP – Ô-xtrây-li-a2017
RCEP – Trung Quốc2017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân2017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 2019
✓ khớp 73/2025
302010/821
8703.40.36 - - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)201
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)153
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)23.36
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP2,5; M: 3,311
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)5,4/4,513
UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,4/4,514
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN1517
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 1519
✓ khớp 73/2025
22.52010/821
- - - Ô tô tang lễ:
8703.40.41 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)8,56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 2019
✓ khớp 73/2025
302010/821
8703.40.42 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)8,56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 2019
✓ khớp 73/2025
302010/821
8703.40.43 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)281
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)398
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)5,413
UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 2019
✓ khớp 73/2025
302010/821
8703.40.44 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)281
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)398
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)5,413
UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 2019
✓ khớp 73/2025
302010/821
8703.40.45 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)281
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)398
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)5,413
UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 2019
✓ khớp 73/2025
302010/821
8703.40.46 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)281
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)398
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)5,413
UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 2019
✓ khớp 73/2025
302010/821
8703.40.47 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)281
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)398
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)4,513
UKVFTA (Việt Nam – Anh)4,514
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 1519
✓ khớp 73/2025
22.52010/821
- - - Ô tô chở phạm nhân:
8703.40.51 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)8,56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 2019
✓ khớp 73/2025
302010/821
8703.40.52 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)8,56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 2019
✓ khớp 73/2025
302010/821
8703.40.53 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)281
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)398
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)5,413
UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 1519
✓ khớp 73/2025
22.52010/821
8703.40.54 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 3.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 3,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)281
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)398
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)5,413
UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 1519
✓ khớp 73/2025
22.52010/821
8703.40.55 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)281
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)398
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)4,513
UKVFTA (Việt Nam – Anh)4,514
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 1519
✓ khớp 73/2025
22.52010/821
- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):
8703.40.56 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc
Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)33,36
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.40.57 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)256
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)768
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP25,4; M: 31,811
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)26,913
UKVFTA (Việt Nam – Anh)26,914
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.40.58 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)33,36
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)75,38
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP25,4/23,5; M: 31,8/29,311
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)26,9/22,213
UKVFTA (Việt Nam – Anh)26,9/22,214
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
- - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):
8703.40.61 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)33,36
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.40.62 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.40.63 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.40.64 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.40.65 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP25,4; M: 31,811
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.40.66 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)768
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP23,1; M: 28,811
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)26,913
UKVFTA (Việt Nam – Anh)26,914
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 5219
✓ khớp 73/2025
782010/821
8703.40.67 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động
Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc, of four-wheel drive
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)398
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP20; M: 2511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)20,413
UKVFTA (Việt Nam – Anh)20,414
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)5016
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 4719
✓ khớp 73/2025
70.52010/821
8703.40.68 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động
Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc, not of four-wheel drive
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)256
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)768
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP20; M: 2511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)22,213
UKVFTA (Việt Nam – Anh)22,214
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 5219
✓ khớp 73/2025
782010/821
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
8703.40.71 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)256
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.40.72 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.40.73 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.40.74 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.40.75 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP25,4; M: 31,811
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.40.76 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)768
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP23,1; M: 28,811
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)26,913
UKVFTA (Việt Nam – Anh)26,914
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 5219
✓ khớp 73/2025
782010/821
8703.40.77 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)398
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP20; M: 2511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)20,413
UKVFTA (Việt Nam – Anh)20,414
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)5016
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 4719
✓ khớp 73/2025
70.52010/821
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
8703.40.81 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)256
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.40.82 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.40.83 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.40.84 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.40.85 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP25,4; M: 31,811
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.40.86 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)768
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP23,1; M: 28,811
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)26,913
UKVFTA (Việt Nam – Anh)26,914
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 5219
✓ khớp 73/2025
782010/821
8703.40.87 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)256
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)768
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP20; M: 2511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)22,213
UKVFTA (Việt Nam – Anh)22,214
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 5219
✓ khớp 73/2025
782010/821
- - - Loại khác:
8703.40.91 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)8,56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.40.92 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)8,56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.40.93 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.40.94 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)256
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.40.95 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)256
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP25,4; M: 31,811
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.40.96 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)256
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)768
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP25,4; M: 31,811
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)26,913
UKVFTA (Việt Nam – Anh)26,914
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 5219
✓ khớp 73/2025
782010/821
8703.40.97 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động
Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc, of four-wheel drive
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)256
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)738
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP23,5; M: 29,311
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)20,413
UKVFTA (Việt Nam – Anh)20,414
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 4719
✓ khớp 73/2025
70.52010/821
8703.40.98 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động
Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc, not of four-wheel drive
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)256
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)768
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP23,3; M: 29,111
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)22,213
UKVFTA (Việt Nam – Anh)22,214
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 5219
✓ khớp 73/2025
782010/821
- Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài:
- - Dạng CKD (SEN):
8703.50.11 - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
Go-karts
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
8703.50.12 - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)
All-Terrain Vehicles (ATV)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
8703.50.13 - - - Ô tô cứu thương
Ambulances
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
8703.50.14 - - - Ô tô tang lễ
Hearses
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
8703.50.15 - - - Ô tô chở phạm nhân
Prison vans
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):
8703.50.16 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – LàoTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9815
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
8703.50.17 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – LàoTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9815
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
- - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):
8703.50.18 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc
Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – LàoTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9815
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
8703.50.19 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
8703.50.21 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
8703.50.22 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc
Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
8703.50.23 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
8703.50.24 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
8703.50.25 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – LàoTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9815
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
8703.50.26 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
- - - Loại khác:
8703.50.27 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
8703.50.28 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
- - Loại khác:
8703.50.31 - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
Go-karts
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)22.36
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles):
8703.50.32 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)22,36
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.50.33 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)22,36
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
- - - Ô tô cứu thương:
8703.50.34 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc
Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, MY)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)106
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP2,5; M: 3,311
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)5,413
UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN1517
RCEP – Ô-xtrây-li-a1517
RCEP – Trung Quốc1517
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân1517
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 1519
✓ khớp 73/2025
22.52010/821
8703.50.35 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc
Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)153
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, MY)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)106
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP2,5; M: 3,311
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)5,413
UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN2017
RCEP – Ô-xtrây-li-a2017
RCEP – Trung Quốc2017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân2017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 2019
✓ khớp 73/2025
302010/821
8703.50.36 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc
Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)153
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, MY)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)106
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP2,5; M: 3,311
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)4,513
UKVFTA (Việt Nam – Anh)4,514
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN2017
RCEP – Ô-xtrây-li-a2017
RCEP – Trung Quốc2017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân2017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 2019
✓ khớp 73/2025
302010/821
- - - Ô tô tang lễ:
8703.50.41 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)22,36
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 2019
✓ khớp 73/2025
302010/821
8703.50.42 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)22,36
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 2019
✓ khớp 73/2025
302010/821
8703.50.43 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)281
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)398
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)5,413
UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 1519
✓ khớp 73/2025
22.52010/821
8703.50.44 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)281
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)398
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)5,413
UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 1519
✓ khớp 73/2025
22.52010/821
8703.50.45 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)281
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)398
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)5,413
UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 1519
✓ khớp 73/2025
22.52010/821
8703.50.46 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)281
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)398
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)4,513
UKVFTA (Việt Nam – Anh)4,514
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 1519
✓ khớp 73/2025
22.52010/821
8703.50.47 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)281
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)398
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)4,513
UKVFTA (Việt Nam – Anh)4,514
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 1519
✓ khớp 73/2025
22.52010/821
- - - Ô tô chở phạm nhân:
8703.50.51 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)22,36
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 2019
✓ khớp 73/2025
302010/821
8703.50.52 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)22,36
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 2019
✓ khớp 73/2025
302010/821
8703.50.53 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)281
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)398
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)5,413
UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 2019
✓ khớp 73/2025
302010/821
8703.50.54 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.500 cc
Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)281
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)398
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)5,413
UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 2019
✓ khớp 73/2025
302010/821
8703.50.55 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc
Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)281
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)398
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)5,413
UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 1519
✓ khớp 73/2025
22.52010/821
- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):
8703.50.56 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc
Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)281
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)256
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.50.57 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)256
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.50.58 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)33,36
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,3/23,413
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,3/23,414
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
- - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):
8703.50.61 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)256
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.50.62 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)256
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.50.63 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)33,36
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.50.64 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)33,36
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.50.65 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)33,36
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.50.66 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)33,36
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP25,4; M: 31,811
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)23,413
UKVFTA (Việt Nam – Anh)23,414
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.50.67 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)33,36
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP25,4; M: 31,811
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)23,413
UKVFTA (Việt Nam – Anh)23,414
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
8703.50.71 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)256
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.50.72 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)256
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.50.73 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)256
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.50.74 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)256
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.50.75 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)256
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.50.76 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP25,4; M: 31,811
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)23,413
UKVFTA (Việt Nam – Anh)23,414
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.50.77 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP25,4; M: 31,811
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)23,413
UKVFTA (Việt Nam – Anh)23,414
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
8703.50.81 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)256
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.50.82 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)256
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.50.83 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)256
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.50.84 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)256
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.50.85 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.50.86 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP25,4; M: 31,811
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)23,413
UKVFTA (Việt Nam – Anh)23,414
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.50.87 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)256
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP25,4; M: 31,811
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)23,413
UKVFTA (Việt Nam – Anh)23,414
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
- - - Loại khác:
8703.50.91 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)22,36
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.50.92 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)22,36
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.50.93 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)33,36
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.50.94 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)33,36
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.50.95 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)33,36
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.50.96 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)33,36
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)23,413
UKVFTA (Việt Nam – Anh)23,414
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.50.97 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)33,36
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)23,413
UKVFTA (Việt Nam – Anh)23,414
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
- Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài:
- - Dạng CKD (SEN):
8703.60.11 - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
Go-karts
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
8703.60.12 - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)
All-Terrain Vehicles (ATV)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
8703.60.13 - - - Ô tô cứu thương
Ambulances
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
8703.60.14 - - - Ô tô tang lễ
Hearses
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
8703.60.15 - - - Ô tô chở phạm nhân
Prison vans
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):
8703.60.16 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – LàoTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9815
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
8703.60.17 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – LàoTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9815
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
- - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):
8703.60.18 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc
Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
8703.60.19 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
8703.60.21 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
8703.60.22 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc
Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
8703.60.23 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
8703.60.24 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
8703.60.25 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
8703.60.26 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
- - - Loại khác:
8703.60.27 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
8703.60.28 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
- - Loại khác:
8703.60.31 - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
Go-karts
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)331
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)22.36
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles):
8703.60.32 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)8,56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.60.33 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)8,56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
- - - Ô tô cứu thương:
8703.60.34 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, MY)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)106
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP2,5; M: 3,311
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)5,413
UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN2017
RCEP – Ô-xtrây-li-a2017
RCEP – Trung Quốc2017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân2017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 2019
✓ khớp 73/2025
302010/821
8703.60.35 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 3,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)153
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, MY)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)106
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP2,5; M: 3,311
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)5,413
UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN2017
RCEP – Ô-xtrây-li-a2017
RCEP – Trung Quốc2017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân2017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 2019
✓ khớp 73/2025
302010/821
8703.60.36 - - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)201
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)23.36
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP2,5; M: 3,311
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)5,4/4,513
UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,4/4,514
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN1517
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 1519
✓ khớp 73/2025
22.52010/821
- - - Ô tô tang lễ:
8703.60.41 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)8,56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 2019
✓ khớp 73/2025
302010/821
8703.60.42 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)8,56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 2019
✓ khớp 73/2025
302010/821
8703.60.43 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)281
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)398
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)5,413
UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 2019
✓ khớp 73/2025
302010/821
8703.60.44 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)281
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)398
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)5,413
UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 2019
✓ khớp 73/2025
302010/821
8703.60.45 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)281
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)398
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)5,413
UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 2019
✓ khớp 73/2025
302010/821
8703.60.46 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)281
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)398
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)5,413
UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 2019
✓ khớp 73/2025
302010/821
8703.60.47 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)281
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)398
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)4,513
UKVFTA (Việt Nam – Anh)4,514
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 1519
✓ khớp 73/2025
22.52010/821
- - - Ô tô chở phạm nhân:
8703.60.51 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)8,56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 2019
✓ khớp 73/2025
302010/821
8703.60.52 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)8,56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 2019
✓ khớp 73/2025
302010/821
8703.60.53 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)281
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)398
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)5,413
UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 1519
✓ khớp 73/2025
22.52010/821
8703.60.54 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 3.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 3,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)281
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)398
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)5,413
UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 1519
✓ khớp 73/2025
22.52010/821
8703.60.55 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)281
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)398
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)4,513
UKVFTA (Việt Nam – Anh)4,514
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 1519
✓ khớp 73/2025
22.52010/821
- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):
8703.60.56 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc
Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)33,36
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.60.57 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)256
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)768
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP25,4; M: 31,811
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)26,913
UKVFTA (Việt Nam – Anh)26,914
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.60.58 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)33,36
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)75,38
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP25,4/23,5; M: 31,8/29,311
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)26,9/22,213
UKVFTA (Việt Nam – Anh)26,9/22,214
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
- - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):
8703.60.61 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)33,36
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.60.62 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.60.63 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.60.64 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.60.65 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP25,4; M: 31,811
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.60.66 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)768
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP23,1; M: 28,811
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)26,913
UKVFTA (Việt Nam – Anh)26,914
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 5219
✓ khớp 73/2025
782010/821
8703.60.67 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động
Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc, of four-wheel drive
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)398
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP20; M: 2511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)20,413
UKVFTA (Việt Nam – Anh)20,414
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)5016
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 4719
✓ khớp 73/2025
70.52010/821
8703.60.68 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động
Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc, not of four-wheel drive
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)256
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)768
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP20; M: 2511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)22,213
UKVFTA (Việt Nam – Anh)22,214
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 5219
✓ khớp 73/2025
782010/821
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
8703.60.71 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)256
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.60.72 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.60.73 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.60.74 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.60.75 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP25,4; M: 31,811
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.60.76 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)768
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP23,1; M: 28,811
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)26,913
UKVFTA (Việt Nam – Anh)26,914
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 5219
✓ khớp 73/2025
782010/821
8703.60.77 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)398
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP20; M: 2511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)20,413
UKVFTA (Việt Nam – Anh)20,414
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)5016
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 4719
✓ khớp 73/2025
70.52010/821
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
8703.60.81 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)256
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.60.82 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.60.83 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.60.84 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.60.85 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP25,4; M: 31,811
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.60.86 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)768
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP23,1; M: 28,811
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)26,913
UKVFTA (Việt Nam – Anh)26,914
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 5219
✓ khớp 73/2025
782010/821
8703.60.87 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)256
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)768
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP20; M: 2511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)22,213
UKVFTA (Việt Nam – Anh)22,214
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 5219
✓ khớp 73/2025
782010/821
- - - Loại khác:
8703.60.91 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)8,56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.60.92 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)8,56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.60.93 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)256
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.60.94 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)256
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.60.95 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)256
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP25,4; M: 31,811
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.60.96 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)256
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)768
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP25,4; M: 31,811
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)26,913
UKVFTA (Việt Nam – Anh)26,914
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 5219
✓ khớp 73/2025
782010/821
8703.60.97 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động
Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc, of four-wheel drive
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)256
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)738
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP23,5; M: 29,311
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)20,413
UKVFTA (Việt Nam – Anh)20,414
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 4719
✓ khớp 73/2025
70.52010/821
8703.60.98 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động
Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc, not of four-wheel drive
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)256
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)768
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP23,3; M: 29,111
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)22,213
UKVFTA (Việt Nam – Anh)22,214
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 5219
✓ khớp 73/2025
782010/821
- Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài:
- - Dạng CKD (SEN):
8703.70.11 - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
Go-karts
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
8703.70.12 - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)
All-Terrain Vehicles (ATV)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
8703.70.13 - - - Ô tô cứu thương
Ambulances
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
8703.70.14 - - - Ô tô tang lễ
Hearses
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
8703.70.15 - - - Ô tô chở phạm nhân
Prison vans
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):
8703.70.16 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – LàoTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9815
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
8703.70.17 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – LàoTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9815
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
- - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):
8703.70.18 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc
Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – LàoTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9815
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
8703.70.19 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
8703.70.21 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
8703.70.22 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc
Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
8703.70.23 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
8703.70.24 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
8703.70.25 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – LàoTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9815
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
8703.70.26 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
- - - Loại khác:
8703.70.27 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
8703.70.28 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
- - Loại khác:
8703.70.31 - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
Go-karts
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)22.36
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles):
8703.70.32 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)22,36
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.70.33 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)22,36
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
- - - Ô tô cứu thương:
8703.70.34 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc
Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, MY)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)106
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP2,5; M: 3,311
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)5,413
UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN1517
RCEP – Ô-xtrây-li-a1517
RCEP – Trung Quốc1517
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân1517
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 1519
✓ khớp 73/2025
22.52010/821
8703.70.35 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc
Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)153
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, MY)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)106
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP2,5; M: 3,311
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)5,413
UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN2017
RCEP – Ô-xtrây-li-a2017
RCEP – Trung Quốc2017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân2017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 2019
✓ khớp 73/2025
302010/821
8703.70.36 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc
Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)153
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, MY)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)106
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP2,5; M: 3,311
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)4,513
UKVFTA (Việt Nam – Anh)4,514
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN2017
RCEP – Ô-xtrây-li-a2017
RCEP – Trung Quốc2017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân2017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 2019
✓ khớp 73/2025
302010/821
- - - Ô tô tang lễ:
8703.70.41 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)22,36
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 2019
✓ khớp 73/2025
302010/821
8703.70.42 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)22,36
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 2019
✓ khớp 73/2025
302010/821
8703.70.43 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)281
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)398
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)5,413
UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 1519
✓ khớp 73/2025
22.52010/821
8703.70.44 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)281
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)398
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)5,413
UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 1519
✓ khớp 73/2025
22.52010/821
8703.70.45 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)281
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)398
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)5,413
UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 1519
✓ khớp 73/2025
22.52010/821
8703.70.46 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)281
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)398
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)4,513
UKVFTA (Việt Nam – Anh)4,514
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 1519
✓ khớp 73/2025
22.52010/821
8703.70.47 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)281
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)398
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)4,513
UKVFTA (Việt Nam – Anh)4,514
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 1519
✓ khớp 73/2025
22.52010/821
- - - Ô tô chở phạm nhân:
8703.70.51 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)22,36
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 2019
✓ khớp 73/2025
302010/821
8703.70.52 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)22,36
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 2019
✓ khớp 73/2025
302010/821
8703.70.53 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)281
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)398
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)5,413
UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 2019
✓ khớp 73/2025
302010/821
8703.70.54 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.500 cc
Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)281
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)398
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)5,413
UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 2019
✓ khớp 73/2025
302010/821
8703.70.55 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc
Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)281
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)398
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)4,513
UKVFTA (Việt Nam – Anh)4,514
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 1519
✓ khớp 73/2025
22.52010/821
- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):
8703.70.56 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc
Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)281
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)256
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.70.57 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)256
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.70.58 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)33,36
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,3/23,413
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,3/23,414
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
- - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):
8703.70.61 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)256
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.70.62 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)256
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.70.63 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)33,36
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.70.64 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)33,36
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.70.65 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)33,36
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.70.66 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)33,36
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP25,4; M: 31,811
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)23,413
UKVFTA (Việt Nam – Anh)23,414
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.70.67 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)33,36
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP25,4; M: 31,811
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)23,413
UKVFTA (Việt Nam – Anh)23,414
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
8703.70.71 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)256
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.70.72 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)256
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.70.73 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)256
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.70.74 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)256
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.70.75 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)256
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.70.76 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP25,4; M: 31,811
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)23,413
UKVFTA (Việt Nam – Anh)23,414
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.70.77 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP25,4; M: 31,811
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)23,413
UKVFTA (Việt Nam – Anh)23,414
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
8703.70.81 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)256
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.70.82 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)256
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.70.83 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)256
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.70.84 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)256
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.70.85 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.70.86 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP25,4; M: 31,811
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)23,413
UKVFTA (Việt Nam – Anh)23,414
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.70.87 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)256
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP25,4; M: 31,811
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)23,413
UKVFTA (Việt Nam – Anh)23,414
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
- - - Loại khác:
8703.70.91 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)22,36
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.70.92 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)22,36
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.70.93 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)33,36
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.70.94 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)33,36
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.70.95 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)33,36
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.70.96 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)33,36
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)23,413
UKVFTA (Việt Nam – Anh)23,414
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.70.97 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)33,36
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)23,413
UKVFTA (Việt Nam – Anh)23,414
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
- Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực:
- - Dạng CKD (SEN):
8703.80.11 - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
Go-karts
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
8703.80.12 - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)
All-Terrain Vehicles (ATV)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
8703.80.13 - - - Ô tô cứu thương
Ambulances
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
8703.80.14 - - - Ô tô tang lễ
Hearses
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
8703.80.15 - - - Ô tô chở phạm nhân
Prison vans
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
8703.80.16 - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
Motor-homes
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
8703.80.17 - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)
Sedan
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
8703.80.18 - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van)
Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
8703.80.19 - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
- - Loại khác:
8703.80.91 - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
Go-karts
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.80.92 - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)
All-Terrain Vehicles (ATV)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.80.93 - - - Ô tô cứu thương
Ambulances
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, MY, TH)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)106
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP2,5; M: 3,311
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)5,413
UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN1517
RCEP – Ô-xtrây-li-a1517
RCEP – Trung Quốc1517
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân1517
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 1519
✓ khớp 73/2025
22.52010/821
8703.80.94 - - - Ô tô tang lễ
Hearses
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 2019
✓ khớp 73/2025
302010/821
8703.80.95 - - - Ô tô chở phạm nhân
Prison vans
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 2019
✓ khớp 73/2025
302010/821
8703.80.96 - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
Motor-homes
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.80.97 - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)
Sedan
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.80.98 - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van)
Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.80.99 - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
- Loại khác:
- - Dạng CKD (SEN):
8703.90.11 - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
Go-karts
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
8703.90.12 - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)
All-Terrain Vehicles (ATV)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
8703.90.13 - - - Ô tô cứu thương
Ambulances
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
8703.90.14 - - - Ô tô tang lễ
Hearses
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
8703.90.15 - - - Ô tô chở phạm nhân
Prison vans
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
8703.90.16 - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
Motor-homes
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
8703.90.17 - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)
Sedan
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
8703.90.18 - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van)
Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
8703.90.19 - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1
ATIGA (ASEAN)*2
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP*11
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)*13
UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN*17
RCEP – Ô-xtrây-li-a*17
RCEP – Trung Quốc*17
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân*17
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9819 150% thuế MFN2010/821
- - Loại khác:
8703.90.91 - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
Go-karts
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.90.92 - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)
All-Terrain Vehicles (ATV)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.90.93 - - - Ô tô cứu thương
Ambulances
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 2019
✓ khớp 73/2025
302010/821
8703.90.94 - - - Ô tô tang lễ
Hearses
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 2019
✓ khớp 73/2025
302010/821
8703.90.95 - - - Ô tô chở phạm nhân
Prison vans
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 2019
✓ khớp 73/2025
302010/821
8703.90.96 - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
Motor-homes
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.90.97 - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)
Sedan
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP25,4; M: 31,811
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.90.98 - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van)
Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP25,4; M: 31,811
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821
8703.90.99 - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)788
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP28; M: 3511
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)28,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)28,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN7017
RCEP – Ô-xtrây-li-a7017
RCEP – Trung Quốc7017
RCEP – Nhật Bản*17
RCEP – Hàn Quốc*17
RCEP – Niu Di-lân7017
Thuế tiêu thụ đặc biệtĐB18
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
chiếc 7019
✓ khớp 73/2025
1052010/821

Mã 8 số là dòng thuế khai trên tờ khai hải quan. "(SEN)" sau mô tả: tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN. Ở các biểu FTA: "*" — hàng không được hưởng thuế suất ưu đãi đặc biệt tại thời điểm đó; "(-KH, TH)" — hàng nhập từ các nước ghi trong ngoặc không được áp dụng mức này (vd NĐ 118/2022/NĐ-CP Điều 3 khoản 4, 5). "M:" ở CPTPP là mức riêng cho Mê-hi-cô; "NHN" là thuế suất ngoài hạn ngạch.

Cột GTGT ghi các mức có thể áp dụng cho dòng hàng (vd "8/10"): mức cụ thể tùy hàng hóa, khâu và đối tượng theo Luật Thuế giá trị gia tăng. Mức 8% là mức giảm theo NĐ 174/2025/NĐ-CP, áp dụng từ 01/07/2025 đến hết 31/12/2026 (Điều 2 khoản 1); dòng ghi "không được giảm" thuộc Phụ lục I, II của nghị định đó.

Chú giải chi tiết HS 2022 — nhóm 87.03

Nhóm này bao gồm nhiều loại xe có động cơ khác nhau (bao gồm cả xe vừa chạy trên mặt đất vừa có thể lội nước) được thiết kế để chở người; tuy vậy, nhóm này không bao gồm xe có động cơ thuộc nhóm …Trích ngắn. Nguồn: Chú giải chi tiết Danh mục HS 2022, bản dịch ban hành kèm Công văn 1810/TCHQ-TXNK ngày 26/4/2024 của Tổng cục Hải quan. Bản dịch tiếng Việt dùng để tham khảo khi phân loại; nếu khác với bản tiếng Anh thì theo bản tiếng Anh.

Căn cứ của từng thuế suất

  1. 118/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  2. 126/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  3. 120/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  4. 124/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  5. 119/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
  6. 121/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  7. 122/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  8. 125/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  9. 112/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  10. 113/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  11. 115/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
  12. 123/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  13. 116/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  14. 117/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  15. 206/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2025 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 25/02/2030
  16. 131/2024/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/10/2024 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 01/01/2028
  17. 129/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
  18. 66/2025/QH15 — hiệu lực từ 01/01/2026 · Hết hiệu lực một phần
  19. 73/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 31/03/2025 · Còn hiệu lực
  20. 15/2023/QĐ-TTg — hiệu lực từ 15/07/2023 · Còn hiệu lực
  21. 174/2025/NĐ-CP - PL2 — hiệu lực từ 01/07/2025 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 01/01/2027

Mã hàng và mô tả: Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam (Thông tư 31/2022/TT-BTC). Mỗi thuế suất ghi văn bản quy định nó (chú thích số); văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng Công báo. Dữ liệu cập nhật theo văn bản đến 05/04/2026 và được đối chiếu với kho văn bản vandap hằng ngày. Thông tin pháp luật, không phải tư vấn phân loại hàng hóa — phân loại chính thức do cơ quan hải quan quyết định. Dữ liệu: JSON · CSV chương 87.