Xe có động cơ dùng để chở hàng
Motor vehicles for the transport of goods
| Mã hàng | Mô tả | NK ưu đãi | GTGT | ||
|---|---|---|---|---|---|
| - Xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ: | |||||
| - - Dạng CKD (SEN): | |||||
| 8704.10.13 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn g.v.w. not exceeding 5 t
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9818 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.10.14 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn g.v.w. exceeding 5 t but not exceeding 10 t
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9818 | 8/1020 | ||
| 8704.10.15 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn g.v.w. exceeding 10 t but not exceeding 20 t
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9818 | 8/1020 | ||
| 8704.10.16 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn g.v.w. exceeding 20 t but not exceeding 24 t
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9818 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.10.17 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn g.v.w. exceeding 24 t but not exceeding 45 t
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9818 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.10.18 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn g.v.w. exceeding 45 t
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9818 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| - - Loại khác: | |||||
| 8704.10.31 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn g.v.w. not exceeding 5 t
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-BN, KH, ID, MY, MM)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)503 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)658 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP20; M: 2511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)23,613 UKVFTA (Việt Nam – Anh)23,614 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN29,517 RCEP – Ô-xtrây-li-a29,517 RCEP – Trung Quốc29,517 RCEP – Nhật Bản32,217 RCEP – Hàn Quốc29,517 RCEP – Niu Di-lân29,517 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
5018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.10.32 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn g.v.w. exceeding 5 t but not exceeding 10 t
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-BN, KH, ID, MY, MM)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)503 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)508 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP18,1; M: 22,711 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)18,113 UKVFTA (Việt Nam – Anh)18,114 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN2517 RCEP – Ô-xtrây-li-a2517 RCEP – Trung Quốc2517 RCEP – Nhật Bản27,317 RCEP – Hàn Quốc2517 RCEP – Niu Di-lân2517 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
5018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.10.33 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn g.v.w. exceeding 10 t but not exceeding 20 t
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-BN, KH, ID, MY, MM)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)303 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)304 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)308 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP9,2; M: 11,511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)10,913 UKVFTA (Việt Nam – Anh)10,914 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN1517 RCEP – Ô-xtrây-li-a1517 RCEP – Trung Quốc1517 RCEP – Nhật Bản16,417 RCEP – Hàn Quốc1517 RCEP – Niu Di-lân1517 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
5018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.10.34 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn g.v.w. exceeding 20 t but not exceeding 24 t
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-BN, KH, ID, MY, MM)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)203 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)204 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)208 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP6,1; M: 7,611 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)7,213 UKVFTA (Việt Nam – Anh)7,214 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN1017 RCEP – Ô-xtrây-li-a1017 RCEP – Trung Quốc1017 RCEP – Nhật Bản10,917 RCEP – Hàn Quốc1017 RCEP – Niu Di-lân1017 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
5018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.10.35 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 38 tấn g.v.w. exceeding 24 t but not exceeding 38 t
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-BN, KH, ID, MY, MM)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)103 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)104 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)106 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)108 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)149 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP3; M: 3,811 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)3,613 UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,614 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1016 RCEP – ASEAN517 RCEP – Ô-xtrây-li-a517 RCEP – Trung Quốc517 RCEP – Nhật Bản5,517 RCEP – Hàn Quốc517 RCEP – Niu Di-lân517 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
1018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.10.36 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 38 tấn nhưng không quá 45 tấn g.v.w. exceeding 38 t but not exceeding 45 t
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-BN, KH, ID, MY, MM)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)103 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)104 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)106 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)108 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)149 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP3; M: 3,811 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)3,613 UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,614 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1016 RCEP – ASEAN517 RCEP – Ô-xtrây-li-a517 RCEP – Trung Quốc517 RCEP – Nhật Bản5,517 RCEP – Hàn Quốc517 RCEP – Niu Di-lân517 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
1018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.10.37 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn g.v.w. exceeding 45 t
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-BN, KH, ID, MY, MM)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)106 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016 RCEP – ASEAN017 RCEP – Ô-xtrây-li-a017 RCEP – Trung Quốc017 RCEP – Nhật Bản017 RCEP – Hàn Quốc017 RCEP – Niu Di-lân017 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| - Loại khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): | |||||
| - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn: | |||||
| - - - Dạng CKD (SEN): | |||||
| 8704.21.11 | - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) Refrigerated lorries (trucks)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 9818 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.21.12 | - - - - Ô tô pick-up (1) Pick-up trucks
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9818 | 8/1020 | ||
| 8704.21.13 | - - - - Xe ba bánh (SEN) Three-wheeled vehicles
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9818 | 8/1020 | ||
| 8704.21.19 | - - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9818 | 8/1020 | ||
| - - - Loại khác: | |||||
| 8704.21.21 | - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) Refrigerated lorries (trucks)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)158 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP5; M: 6,611 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN2017 RCEP – Ô-xtrây-li-a2017 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân2017 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
2018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.21.22 | - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải Refuse/garbage collection vehicles having a refuse compressing device
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)158 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP3,7; M: 511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN1517 RCEP – Ô-xtrây-li-a1517 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân1517 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
2018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.21.23 | - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn Tanker vehicles; bulk-cement lorries (trucks)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)158 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP3,7; M: 511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN1517 RCEP – Ô-xtrây-li-a1517 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân1517 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
2018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.21.24 | - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị Armoured cargo vehicles for transporting valuables
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)45 (-BN, ID, LA, MY, MM, PH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)158 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN1017 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
1018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.21.25 | - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) Hooklift lorries (trucks)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)45 (-BN, ID, LA, MY, MM, PH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)158 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP2,5; M: 3,311 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN1517 RCEP – Ô-xtrây-li-a1517 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân1517 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
2018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.21.26 | - - - - Ô tô pick-up (1) Pick-up trucks
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)45 (-BN, ID, LA, MY, MM, PH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)688 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)24,713 UKVFTA (Việt Nam – Anh)24,714 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN6817 RCEP – Ô-xtrây-li-a6817 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân6817 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
7018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.21.27 | - - - - Xe ba bánh (SEN) Three-wheeled vehicles
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)45 (-BN, ID, LA, MY, MM, PH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)688 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)24,713 UKVFTA (Việt Nam – Anh)24,714 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN6817 RCEP – Ô-xtrây-li-a6817 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân6817 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
7018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.21.29 | - - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)45 (-BN, ID, LA, MY, MM, PH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)688 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)24,713 UKVFTA (Việt Nam – Anh)24,714 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN6817 RCEP – Ô-xtrây-li-a6817 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân6817 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
7018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn: | |||||
| - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 6 tấn: | |||||
| - - - - Dạng CKD (SEN): | |||||
| 8704.22.11 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) Refrigerated lorries (trucks)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 9818 | 8/1020 | ||
| 8704.22.19 | - - - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9818 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| - - - - Loại khác: | |||||
| 8704.22.21 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) Refrigerated lorries (trucks)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP5; M: 6,611 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN1517 RCEP – Ô-xtrây-li-a1517 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân1517 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
2018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.22.22 | - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải Refuse/garbage collection vehicles having a refuse compressing device
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP3,7; M: 511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN1517 RCEP – Ô-xtrây-li-a1517 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân1517 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
2018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.22.23 | - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn Tanker vehicles; bulk-cement lorries (trucks)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP3,7; M: 511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN2017 RCEP – Ô-xtrây-li-a2017 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân2017 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
2018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.22.24 | - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị Armoured cargo vehicles for transporting valuables
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)30 (-BN, KH, ID, MY, MM, PH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)306 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)158 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP13,5; M: 1811 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN1017 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
1018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.22.25 | - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) Hooklift lorries (trucks)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)30 (-BN, KH, ID, MY, MM, PH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)158 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP2,5; M: 3,311 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN2017 RCEP – Ô-xtrây-li-a2017 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân2017 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
2018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.22.29 | - - - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)30 (-BN, KH, ID, MY, MM, PH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)306 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)508 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP13,5; M: 1811 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)18,113 UKVFTA (Việt Nam – Anh)18,114 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN5017 RCEP – Ô-xtrây-li-a5017 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân5017 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
5018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn: | |||||
| - - - - Dạng CKD (SEN): | |||||
| 8704.22.31 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) Refrigerated lorries (trucks)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 9818 | 8/1020 | ||
| 8704.22.39 | - - - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9818 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| - - - - Loại khác: | |||||
| 8704.22.41 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) Refrigerated lorries (trucks)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP5; M: 6,611 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN2017 RCEP – Ô-xtrây-li-a2017 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân2017 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
2018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.22.42 | - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải Refuse/garbage collection vehicles having a refuse compressing device
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)158 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP3,7; M: 511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN2017 RCEP – Ô-xtrây-li-a2017 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân2017 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
2018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.22.43 | - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn Tanker vehicles; bulk-cement lorries (trucks)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)158 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP3,7; M: 511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN2017 RCEP – Ô-xtrây-li-a2017 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân2017 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
2018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.22.45 | - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) Hooklift lorries (trucks)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)30 (-BN, KH, ID, MY, MM, PH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)306 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)158 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP2,5; M: 3,311 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN1517 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
2018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.22.46 | - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn Armoured cargo vehicles for transporting valuables, g.v.w. exceeding 6 t but not exceeding 10 t
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)30 (-BN,KH,ID,MY,MM,PH,CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)158 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP13,5; M: 1811 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN1017 RCEP – Ô-xtrây-li-a1017 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân1017 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
1018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.22.47 | - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn Armoured cargo vehicles for transporting valuables, g.v.w. exceeding 10 t but not exceeding 20 t
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-BN,KH,ID,MY,MM,PH,CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)158 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP7,5; M: 1011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN1017 RCEP – Ô-xtrây-li-a1017 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân1017 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
1018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| - - - - - Loại khác: | |||||
| 8704.22.51 | - - - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn g.v.w. exceeding 6 t but not exceeding 10 t
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)30 (-BN, KH, ID, MY, MM, PH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)306 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)508 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP13,5; M: 1811 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)18,113 UKVFTA (Việt Nam – Anh)18,114 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN5017 RCEP – Ô-xtrây-li-a5017 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân5017 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
5018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.22.59 | - - - - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-BN, KH, ID, MY, MM, PH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP7,5; M: 1011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)10,913 UKVFTA (Việt Nam – Anh)10,914 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN3017 RCEP – Ô-xtrây-li-a3017 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân3017 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
3018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn: | |||||
| - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 24 tấn: | |||||
| - - - - Dạng CKD (SEN): | |||||
| 8704.23.11 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) Refrigerated lorries (trucks)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 9818 | 8/1020 | ||
| 8704.23.19 | - - - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9818 | 8/1020 | ||
| - - - - Loại khác: | |||||
| 8704.23.21 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) Refrigerated lorries (trucks)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-BN, ID, MY, MM, PH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)505 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)158 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP3,7; M: 511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN1517 RCEP – Ô-xtrây-li-a1517 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân1517 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
2018 | 8/1020 | ||
| 8704.23.22 | - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải Refuse/garbage collection vehicles having a refuse compressing device
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-BN, ID, MY, MM, PH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)505 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)108 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP2,5; M: 3,311 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN1517 RCEP – Ô-xtrây-li-a1517 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân1517 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
2018 | 8/1020 | ||
| 8704.23.23 | - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn Tanker vehicles; bulk-cement lorries (trucks)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-BN, ID, MY, MM, PH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)505 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)158 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP3,7; M: 511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN1517 RCEP – Ô-xtrây-li-a1517 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân1517 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
2018 | 8/1020 | ||
| 8704.23.24 | - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị Armoured cargo vehicles for transporting valuables
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-BN, ID, MY, MM, PH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)505 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)158 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP5; M: 6,611 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN1017 RCEP – Ô-xtrây-li-a1017 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân1017 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
1018 | 8/1020 | ||
| 8704.23.25 | - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) Hooklift lorries (trucks)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-BN, ID, MY, MM, PH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)505 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)158 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP2,5; M: 3,311 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN1517 RCEP – Ô-xtrây-li-a1517 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân1517 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
2018 | 8/1020 | ||
| 8704.23.29 | - - - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-BN, ID, MY, MM, PH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)505 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)208 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP5; M: 6,611 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)7,213 UKVFTA (Việt Nam – Anh)7,214 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN2017 RCEP – Ô-xtrây-li-a2017 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân2017 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
2518 | 8/1020 | ||
| - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn: | |||||
| - - - - Dạng CKD (SEN): | |||||
| 8704.23.51 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) Refrigerated lorries (trucks)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 9818 | 8/1020 | ||
| 8704.23.59 | - - - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9818 | 8/1020 | ||
| - - - - Loại khác: | |||||
| 8704.23.61 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) Refrigerated lorries (trucks)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-BN, ID, MY, MM, PH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)505 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)158 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP3,7; M: 511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN2017 RCEP – Ô-xtrây-li-a2017 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân2017 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
2018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.23.62 | - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải Refuse/garbage collection vehicles having a refuse compressing device
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-BN, ID, MY, MM, PH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)505 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)108 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP2,5; M: 3,311 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN2017 RCEP – Ô-xtrây-li-a2017 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân2017 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
2018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.23.63 | - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn Tanker vehicles; bulk-cement lorries (trucks)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-BN, ID, MY, MM, PH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)505 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)158 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP3,7; M: 511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN2017 RCEP – Ô-xtrây-li-a2017 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân2017 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
2018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.23.64 | - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị Armoured cargo vehicles for transporting valuables
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-BN, ID, MY, MM, PH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)505 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)158 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP5; M: 6,611 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN1017 RCEP – Ô-xtrây-li-a1017 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân1017 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
1018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.23.65 | - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) Hooklift lorries (trucks)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-BN, ID, MY, MM, PH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)505 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)158 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP2,5; M: 3,311 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN1517 RCEP – Ô-xtrây-li-a1517 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân1517 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
2018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.23.66 | - - - - - Ô tô tự đổ Dumpers
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-BN, ID, MY, MM, PH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)505 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)108 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP5; M: 6,611 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)3,613 UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,614 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN1017 RCEP – Ô-xtrây-li-a1017 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân1017 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
2518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.23.69 | - - - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-BN, ID, MY, MM, PH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)505 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)158 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP5; M: 6,611 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN2017 RCEP – Ô-xtrây-li-a2017 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân2017 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
2518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn: | |||||
| - - - - Dạng CKD (SEN): | |||||
| 8704.23.71 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) Refrigerated lorries (trucks)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 9818 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.23.79 | - - - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9818 | 8/1020 | ||
| - - - - Loại khác: | |||||
| 8704.23.81 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) Refrigerated lorries (trucks)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-BN, ID, MY, MM, PH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)505 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016 RCEP – ASEAN017 RCEP – Ô-xtrây-li-a017 RCEP – Trung Quốc017 RCEP – Nhật Bản017 RCEP – Hàn Quốc017 RCEP – Niu Di-lân017 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
018 | 8/1020 | ||
| 8704.23.82 | - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải Refuse/garbage collection vehicles having a refuse compressing device
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-BN, ID, MY, MM, PH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)505 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016 RCEP – ASEAN017 RCEP – Ô-xtrây-li-a017 RCEP – Trung Quốc017 RCEP – Nhật Bản017 RCEP – Hàn Quốc017 RCEP – Niu Di-lân017 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
018 | 8/1020 | ||
| 8704.23.84 | - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị Armoured cargo vehicles for transporting valuables
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-BN, ID, MY, MM, PH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)505 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016 RCEP – ASEAN017 RCEP – Ô-xtrây-li-a017 RCEP – Trung Quốc017 RCEP – Nhật Bản017 RCEP – Hàn Quốc017 RCEP – Niu Di-lân017 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
018 | 8/1020 | ||
| 8704.23.85 | - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) Hooklift lorries (trucks)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-BN, ID, MY, MM, PH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)505 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016 RCEP – ASEAN017 RCEP – Ô-xtrây-li-a017 RCEP – Trung Quốc017 RCEP – Nhật Bản017 RCEP – Hàn Quốc017 RCEP – Niu Di-lân017 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.23.86 | - - - - - Ô tô tự đổ Dumpers
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-BN, ID, MY, MM, PH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)505 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016 RCEP – ASEAN017 RCEP – Ô-xtrây-li-a017 RCEP – Trung Quốc017 RCEP – Nhật Bản017 RCEP – Hàn Quốc017 RCEP – Niu Di-lân017 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.23.89 | - - - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-BN, ID, MY, MM, PH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)505 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016 RCEP – ASEAN017 RCEP – Ô-xtrây-li-a017 RCEP – Trung Quốc017 RCEP – Nhật Bản017 RCEP – Hàn Quốc017 RCEP – Niu Di-lân017 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
018 | 8/1020 | ||
| - Loại khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: | |||||
| - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn: | |||||
| - - - Dạng CKD (SEN): | |||||
| 8704.31.11 | - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) Refrigerated lorries (trucks)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 9818 | 8/1020 | ||
| 8704.31.12 | - - - - Ô tô pick-up (1) Pick-up trucks
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9818 | 8/1020 | ||
| 8704.31.13 | - - - - Xe ba bánh (SEN) Three-wheeled vehicles
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9818 | 8/1020 | ||
| 8704.31.19 | - - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9818 | 8/1020 | ||
| - - - Loại khác: | |||||
| 8704.31.21 | - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) Refrigerated lorries (trucks)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)158 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP5; M: 6,611 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN1517 RCEP – Ô-xtrây-li-a1517 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân1517 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
2018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.31.22 | - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải Refuse/garbage collection vehicles having a refuse compressing device
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)158 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP3,7; M: 511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN1517 RCEP – Ô-xtrây-li-a1517 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân1517 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
2018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.31.23 | - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn Tanker vehicles; bulk-cement lorries (trucks)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)158 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP3,7; M: 511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN1517 RCEP – Ô-xtrây-li-a1517 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân1517 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
2018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.31.24 | - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị Armoured cargo vehicles for transporting valuables
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)45 (-BN, ID, LA, MY, MM, PH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)158 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN1017 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
1018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.31.25 | - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) Hooklift lorries (trucks)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)45 (-BN, ID, LA, MY, MM, PH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)158 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP2,5; M: 3,311 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN1517 RCEP – Ô-xtrây-li-a1517 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân1517 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
2018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.31.26 | - - - - Ô tô pick-up (1) Pick-up trucks
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)45 (-BN, ID, LA, MY, MM, PH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)688 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)24,713 UKVFTA (Việt Nam – Anh)24,714 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN6817 RCEP – Ô-xtrây-li-a6817 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân6817 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
7018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.31.27 | - - - - Xe ba bánh (SEN) Three-wheeled vehicles
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)45 (-BN, ID, LA, MY, MM, PH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)688 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)24,713 UKVFTA (Việt Nam – Anh)24,714 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN6817 RCEP – Ô-xtrây-li-a6817 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân6817 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
7018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.31.29 | - - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)45 (-BN, ID, LA, MY, MM, PH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)688 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)24,713 UKVFTA (Việt Nam – Anh)24,714 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN6817 RCEP – Ô-xtrây-li-a6817 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân6817 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
7018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn: | |||||
| - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 6 tấn: | |||||
| - - - - Dạng CKD (SEN): | |||||
| 8704.32.11 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) Refrigerated lorries (trucks)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 9818 | 8/1020 | ||
| 8704.32.19 | - - - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9818 | 8/1020 | ||
| - - - - Loại khác: | |||||
| 8704.32.21 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) Refrigerated lorries (trucks)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)158 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP5; M: 6,611 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN1517 RCEP – Ô-xtrây-li-a1517 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân1517 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
2018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.32.22 | - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải Refuse/garbage collection vehicles having a refuse compressing device
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)158 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP3,7; M: 511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN1517 RCEP – Ô-xtrây-li-a1517 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân1517 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
2018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.32.23 | - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn Tanker vehicles; bulk-cement lorries (trucks)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)158 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP3,7; M: 511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN1517 RCEP – Ô-xtrây-li-a1517 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân1517 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
2018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.32.24 | - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị Armoured cargo vehicles for transporting valuables
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)30 (-BN, ID, MY, MM, PH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)306 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)158 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP13,7; M: 18,311 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN1017 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
1018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.32.25 | - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) Hooklift lorries (trucks)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)30 (-BN, ID, MY, MM, PH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)158 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP2,5; M: 3,311 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN1517 RCEP – Ô-xtrây-li-a1517 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân1517 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
2018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.32.29 | - - - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)30 (-BN, ID, MY, MM, PH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)306 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)508 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP13,7; M: 18,311 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)18,113 UKVFTA (Việt Nam – Anh)18,114 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN5017 RCEP – Ô-xtrây-li-a5017 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân5017 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
7018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn: | |||||
| - - - - Dạng CKD (SEN): | |||||
| 8704.32.31 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) Refrigerated lorries (trucks)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 9818 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.32.39 | - - - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9818 | 8/1020 | ||
| - - - - Loại khác: | |||||
| 8704.32.41 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) Refrigerated lorries (trucks)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)158 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP5; M: 6,611 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN1517 RCEP – Ô-xtrây-li-a1517 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân1517 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
2018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.32.42 | - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải Refuse/garbage collection vehicles having a refuse compressing device
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)158 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP3,7; M: 511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN1517 RCEP – Ô-xtrây-li-a1517 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân1517 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
2018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.32.43 | - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn Tanker vehicles; bulk-cement lorries (trucks)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP3,7; M: 511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN1517 RCEP – Ô-xtrây-li-a1517 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân1517 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
2018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.32.44 | - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị Armoured cargo vehicles for transporting valuables
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-BN, ID, MY, MM, PH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)158 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP7,5; M: 1011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN1017 RCEP – Ô-xtrây-li-a1017 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân1017 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
1018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.32.45 | - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) Hooklift lorries (trucks)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)30 (-BN, ID, MY, MM, PH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)306 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)158 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP2,5; M: 3,311 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN1517 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
2018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.32.48 | - - - - - Loại khác, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn Other, of a g.v.w. exceeding 6 t but not exceeding 10 t
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)30 (-BN, ID, MY, MM, PH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)306 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)508 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP13,7; M: 18,311 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)18,113 UKVFTA (Việt Nam – Anh)18,114 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN5017 RCEP – Ô-xtrây-li-a5017 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân5017 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
7018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.32.49 | - - - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-BN, ID, MY, MM, PH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)308 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP7,5; M: 1011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)10,913 UKVFTA (Việt Nam – Anh)10,914 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN3017 RCEP – Ô-xtrây-li-a3017 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân3017 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
4518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn: | |||||
| - - - - Dạng CKD (SEN): | |||||
| 8704.32.51 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) Refrigerated lorries (trucks)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 9818 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.32.59 | - - - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9818 | 8/1020 | ||
| - - - - Loại khác: | |||||
| 8704.32.61 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) Refrigerated lorries (trucks)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)158 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP3,7; M: 511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN1517 RCEP – Ô-xtrây-li-a1517 RCEP – Trung Quốc1517 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân1517 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
2018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.32.62 | - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải Refuse/garbage collection vehicles having a refuse compressing device
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)108 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP2,5; M: 3,311 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN1517 RCEP – Ô-xtrây-li-a1517 RCEP – Trung Quốc1517 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân1517 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
2018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.32.63 | - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn Tanker vehicles; bulk-cement lorries (trucks)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)158 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP3,7; M: 511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN2017 RCEP – Ô-xtrây-li-a2017 RCEP – Trung Quốc2017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân2017 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
2018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.32.64 | - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị Armoured cargo vehicles for transporting valuables
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)158 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP5; M: 6,611 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN1017 RCEP – Ô-xtrây-li-a1017 RCEP – Trung Quốc1017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân1017 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
1018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.32.65 | - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) Hooklift lorries (trucks)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)158 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP2,5; M: 3,311 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN1517 RCEP – Ô-xtrây-li-a1517 RCEP – Trung Quốc1517 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân1517 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
2018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.32.69 | - - - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)208 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP5; M: 6,611 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)7,213 UKVFTA (Việt Nam – Anh)7,214 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN2017 RCEP – Ô-xtrây-li-a2017 RCEP – Trung Quốc2017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân2017 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
3518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn: | |||||
| - - - - Dạng CKD (SEN): | |||||
| 8704.32.72 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) Refrigerated lorries (trucks)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 9818 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.32.79 | - - - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9818 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| - - - - Loại khác: | |||||
| 8704.32.81 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) Refrigerated lorries (trucks)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)158 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP3,7; M: 511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN1517 RCEP – Ô-xtrây-li-a1517 RCEP – Trung Quốc1517 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân1517 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
2018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.32.82 | - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải Refuse/garbage collection vehicles having a refuse compressing device
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)158 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP2,5; M: 3,311 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN1517 RCEP – Ô-xtrây-li-a1517 RCEP – Trung Quốc1517 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân1517 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
2018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.32.83 | - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn Tanker vehicles; bulk-cement lorries (trucks)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)158 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP3,7; M: 511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN1517 RCEP – Ô-xtrây-li-a1517 RCEP – Trung Quốc1517 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân1517 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
2018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.32.84 | - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị Armoured cargo vehicles for transporting valuables
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)158 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP5; M: 6,611 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN1017 RCEP – Ô-xtrây-li-a1017 RCEP – Trung Quốc1017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân1017 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
1018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.32.85 | - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) Hooklift lorries (trucks)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)158 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP2,5; M: 3,311 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN1517 RCEP – Ô-xtrây-li-a1517 RCEP – Trung Quốc1517 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân1517 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
2018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.32.86 | - - - - - Ô tô tự đổ Dumpers
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)108 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP5; M: 6,611 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)3,613 UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,614 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN1017 RCEP – Ô-xtrây-li-a1017 RCEP – Trung Quốc1017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân1017 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
2518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.32.89 | - - - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)158 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP5; M: 6,611 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN1517 RCEP – Ô-xtrây-li-a1517 RCEP – Trung Quốc1517 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân1517 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
2518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn: | |||||
| - - - - Dạng CKD (SEN): | |||||
| 8704.32.91 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) Refrigerated lorries (trucks)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 9818 | 8/1020 | ||
| 8704.32.92 | - - - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9818 | 8/1020 | ||
| - - - - Loại khác: | |||||
| 8704.32.93 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) Refrigerated lorries (trucks)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016 RCEP – ASEAN017 RCEP – Ô-xtrây-li-a017 RCEP – Trung Quốc017 RCEP – Nhật Bản017 RCEP – Hàn Quốc017 RCEP – Niu Di-lân017 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.32.94 | - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải Refuse/garbage collection vehicles having a refuse compressing device
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016 RCEP – ASEAN017 RCEP – Ô-xtrây-li-a017 RCEP – Trung Quốc017 RCEP – Nhật Bản017 RCEP – Hàn Quốc017 RCEP – Niu Di-lân017 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.32.95 | - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn Tanker vehicles; bulk-cement lorries (trucks)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016 RCEP – ASEAN017 RCEP – Ô-xtrây-li-a017 RCEP – Trung Quốc017 RCEP – Nhật Bản017 RCEP – Hàn Quốc017 RCEP – Niu Di-lân017 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.32.96 | - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị Armoured cargo vehicles for transporting valuables
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016 RCEP – ASEAN017 RCEP – Ô-xtrây-li-a017 RCEP – Trung Quốc017 RCEP – Nhật Bản017 RCEP – Hàn Quốc017 RCEP – Niu Di-lân017 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.32.97 | - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) Hooklift lorries (trucks)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016 RCEP – ASEAN017 RCEP – Ô-xtrây-li-a017 RCEP – Trung Quốc017 RCEP – Nhật Bản017 RCEP – Hàn Quốc017 RCEP – Niu Di-lân017 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.32.98 | - - - - - Ô tô tự đổ Dumpers
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016 RCEP – ASEAN017 RCEP – Ô-xtrây-li-a017 RCEP – Trung Quốc017 RCEP – Nhật Bản017 RCEP – Hàn Quốc017 RCEP – Niu Di-lân017 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.32.99 | - - - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016 RCEP – ASEAN017 RCEP – Ô-xtrây-li-a017 RCEP – Trung Quốc017 RCEP – Nhật Bản017 RCEP – Hàn Quốc017 RCEP – Niu Di-lân017 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| - Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực: | |||||
| - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn: | |||||
| - - - Dạng CKD (SEN): | |||||
| 8704.41.11 | - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) Refrigerated lorries (trucks)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 9818 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.41.19 | - - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9818 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| - - - Loại khác: | |||||
| 8704.41.21 | - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) Refrigerated lorries (trucks)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)158 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP5; M: 6,611 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN2017 RCEP – Ô-xtrây-li-a2017 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân2017 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
2018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.41.22 | - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải Refuse/garbage collection vehicles having a refuse compressing device
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)158 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP3,7; M: 511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN1517 RCEP – Ô-xtrây-li-a1517 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân1517 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
2018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.41.23 | - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn Tanker vehicles; bulk-cement lorries (trucks)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)158 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP3,7; M: 511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN1517 RCEP – Ô-xtrây-li-a1517 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân1517 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
2018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.41.24 | - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị Armoured cargo vehicles for transporting valuables
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)45 (-BN, ID, LA, MY, MM, PH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)158 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN1017 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
1018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.41.25 | - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) Hooklift lorries (trucks)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)45 (-BN, ID, LA, MY, MM, PH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)158 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP2,5; M: 3,311 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN1517 RCEP – Ô-xtrây-li-a1517 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân1517 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
2018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.41.26 | - - - - Ô tô pick-up (1) Pick-up trucks
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)45 (-BN, ID, LA, MY, MM, PH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)688 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)24,713 UKVFTA (Việt Nam – Anh)24,714 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN6817 RCEP – Ô-xtrây-li-a6817 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân6817 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
7018 | 8/1020 | ||
| 8704.41.27 | - - - - Xe ba bánh (SEN) Three-wheeled vehicles
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)45 (-BN, ID, LA, MY, MM, PH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)688 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)24,713 UKVFTA (Việt Nam – Anh)24,714 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN6817 RCEP – Ô-xtrây-li-a6817 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân6817 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
7018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.41.29 | - - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)45 (-BN, ID, LA, MY, MM, PH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)688 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)24,713 UKVFTA (Việt Nam – Anh)24,714 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN6817 RCEP – Ô-xtrây-li-a6817 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân6817 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
7018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn: | |||||
| - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 6 tấn: | |||||
| - - - - Dạng CKD (SEN): | |||||
| 8704.42.11 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) Refrigerated lorries (trucks)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 9818 | 8/1020 | ||
| 8704.42.19 | - - - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9818 | 8/1020 | ||
| - - - - Loại khác: | |||||
| 8704.42.21 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) Refrigerated lorries (trucks)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP5; M: 6,611 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN1517 RCEP – Ô-xtrây-li-a1517 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân1517 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
2018 | 8/1020 | ||
| 8704.42.22 | - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải Refuse/garbage collection vehicles having a refuse compressing device
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP3,7; M: 511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN1517 RCEP – Ô-xtrây-li-a1517 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân1517 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
2018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.42.23 | - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn Tanker vehicles; bulk-cement lorries (trucks)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP3,7; M: 511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN2017 RCEP – Ô-xtrây-li-a2017 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân2017 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
2018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.42.24 | - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị Armoured cargo vehicles for transporting valuables
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)30 (-BN, KH, ID, MY, MM, PH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)306 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)158 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP13,5; M: 1811 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN1017 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
1018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.42.25 | - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) Hooklift lorries (trucks)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)30 (-BN, KH, ID, MY, MM, PH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)158 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP2,5; M: 3,311 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN2017 RCEP – Ô-xtrây-li-a2017 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân2017 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
2018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.42.29 | - - - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)30 (-BN, KH, ID, MY, MM, PH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)306 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)508 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP13,5; M: 1811 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)18,113 UKVFTA (Việt Nam – Anh)18,114 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN5017 RCEP – Ô-xtrây-li-a5017 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân5017 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
5018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn: | |||||
| - - - - Dạng CKD (SEN): | |||||
| 8704.42.31 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) Refrigerated lorries (trucks)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 9818 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.42.39 | - - - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9818 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| - - - - Loại khác: | |||||
| 8704.42.41 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) Refrigerated lorries (trucks)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP5; M: 6,611 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN2017 RCEP – Ô-xtrây-li-a2017 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân2017 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
2018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.42.42 | - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải Refuse/garbage collection vehicles having a refuse compressing device
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)158 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP3,7; M: 511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN2017 RCEP – Ô-xtrây-li-a2017 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân2017 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
2018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.42.43 | - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn Tanker vehicles; bulk-cement lorries (trucks)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)158 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP3,7; M: 511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN2017 RCEP – Ô-xtrây-li-a2017 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân2017 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
2018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.42.45 | - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) Hooklift lorries (trucks)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)30 (-BN, KH, ID, MY, MM, PH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)306 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)158 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP2,5; M: 3,311 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN1517 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
2018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.42.46 | - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn Armoured cargo vehicles for transporting valuables, g.v.w. exceeding 6 t but not exceeding 10 t
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)30 (-BN,KH,ID,MY,MM,PH,CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)158 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP13,5; M: 1811 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN1017 RCEP – Ô-xtrây-li-a1017 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân1017 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
1018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.42.47 | - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn Armoured cargo vehicles for transporting valuables, g.v.w. exceeding 10 t but not exceeding 20 t
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-BN,KH,ID,MY,MM,PH,CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)158 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP7,5; M: 1011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN1017 RCEP – Ô-xtrây-li-a1017 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân1017 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
1018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| - - - - - Loại khác: | |||||
| 8704.42.51 | - - - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn g.v.w. exceeding 6 t but not exceeding 10 t
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)30 (-BN, KH, ID, MY, MM, PH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)306 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)508 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP13,5; M: 1811 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)18,113 UKVFTA (Việt Nam – Anh)18,114 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN5017 RCEP – Ô-xtrây-li-a5017 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân5017 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
5018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.42.59 | - - - - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-BN, KH, ID, MY, MM, PH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP7,5; M: 1011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)10,913 UKVFTA (Việt Nam – Anh)10,914 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN3017 RCEP – Ô-xtrây-li-a3017 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân3017 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
3018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn: | |||||
| - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 24 tấn: | |||||
| - - - - Dạng CKD (SEN): | |||||
| 8704.43.11 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) Refrigerated lorries (trucks)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 9818 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.43.19 | - - - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9818 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| - - - - Loại khác: | |||||
| 8704.43.21 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) Refrigerated lorries (trucks)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-BN, ID, MY, MM, PH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)505 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)158 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP3,7; M: 511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN1517 RCEP – Ô-xtrây-li-a1517 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân1517 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
2018 | 8/1020 | ||
| 8704.43.22 | - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải Refuse/garbage collection vehicles having a refuse compressing device
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-BN, ID, MY, MM, PH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)505 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)108 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP2,5; M: 3,311 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN1517 RCEP – Ô-xtrây-li-a1517 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân1517 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
2018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.43.23 | - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn Tanker vehicles; bulk-cement lorries (trucks)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-BN, ID, MY, MM, PH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)505 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)158 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP3,7; M: 511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN1517 RCEP – Ô-xtrây-li-a1517 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân1517 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
2018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.43.24 | - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị Armoured cargo vehicles for transporting valuables
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-BN, ID, MY, MM, PH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)505 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)158 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP5; M: 6,611 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN1017 RCEP – Ô-xtrây-li-a1017 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân1017 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
1018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.43.25 | - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) Hooklift lorries (trucks)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-BN, ID, MY, MM, PH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)505 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)158 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP2,5; M: 3,311 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN1517 RCEP – Ô-xtrây-li-a1517 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân1517 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
2018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.43.29 | - - - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-BN, ID, MY, MM, PH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)505 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)208 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP5; M: 6,611 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)7,213 UKVFTA (Việt Nam – Anh)7,214 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN2017 RCEP – Ô-xtrây-li-a2017 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân2017 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
2518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn: | |||||
| - - - - Dạng CKD (SEN): | |||||
| 8704.43.51 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) Refrigerated lorries (trucks)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 9818 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.43.59 | - - - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9818 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| - - - - Loại khác: | |||||
| 8704.43.61 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) Refrigerated lorries (trucks)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-BN, ID, MY, MM, PH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)505 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)158 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP3,7; M: 511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN2017 RCEP – Ô-xtrây-li-a2017 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân2017 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
2018 | 8/1020 | ||
| 8704.43.62 | - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải Refuse/garbage collection vehicles having a refuse compressing device
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-BN, ID, MY, MM, PH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)505 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)108 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP2,5; M: 3,311 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN2017 RCEP – Ô-xtrây-li-a2017 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân2017 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
2018 | 8/1020 | ||
| 8704.43.63 | - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn Tanker vehicles; bulk-cement lorries (trucks)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-BN, ID, MY, MM, PH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)505 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)158 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP3,7; M: 511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN2017 RCEP – Ô-xtrây-li-a2017 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân2017 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
2018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.43.64 | - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị Armoured cargo vehicles for transporting valuables
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-BN, ID, MY, MM, PH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)505 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)158 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP5; M: 6,611 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN1017 RCEP – Ô-xtrây-li-a1017 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân1017 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
1018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.43.65 | - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) Hooklift lorries (trucks)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-BN, ID, MY, MM, PH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)505 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)158 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP2,5; M: 3,311 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN1517 RCEP – Ô-xtrây-li-a1517 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân1517 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
2018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.43.69 | - - - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-BN, ID, MY, MM, PH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)505 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)10/158 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)0/010 CPTPP5; M: 6,611 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)3,6/5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,6/5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN10/2017 RCEP – Ô-xtrây-li-a10/2017 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân10/2017 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
2518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn: | |||||
| - - - - Dạng CKD (SEN): | |||||
| 8704.43.71 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) Refrigerated lorries (trucks)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 9818 | 8/1020 | ||
| 8704.43.79 | - - - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9818 | 8/1020 | ||
| - - - - Loại khác: | |||||
| 8704.43.81 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) Refrigerated lorries (trucks)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-BN, ID, MY, MM, PH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)505 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016 RCEP – ASEAN017 RCEP – Ô-xtrây-li-a017 RCEP – Trung Quốc017 RCEP – Nhật Bản017 RCEP – Hàn Quốc017 RCEP – Niu Di-lân017 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.43.86 | - - - - - Ô tô tự đổ Dumpers
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-BN, ID, MY, MM, PH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)505 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016 RCEP – ASEAN017 RCEP – Ô-xtrây-li-a017 RCEP – Trung Quốc017 RCEP – Nhật Bản017 RCEP – Hàn Quốc017 RCEP – Niu Di-lân017 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.43.89 | - - - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-BN, ID, MY, MM, PH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)505 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016 RCEP – ASEAN017 RCEP – Ô-xtrây-li-a017 RCEP – Trung Quốc017 RCEP – Nhật Bản017 RCEP – Hàn Quốc017 RCEP – Niu Di-lân017 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| - Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực: | |||||
| - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn: | |||||
| - - - Dạng CKD (SEN): | |||||
| 8704.51.11 | - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) Refrigerated lorries (trucks)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 9818 | 8/1020 | ||
| 8704.51.19 | - - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9818 | 8/1020 | ||
| - - - Loại khác: | |||||
| 8704.51.21 | - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) Refrigerated lorries (trucks)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)158 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP5; M: 6,611 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN1517 RCEP – Ô-xtrây-li-a1517 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân1517 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
2018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.51.22 | - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải Refuse/garbage collection vehicles having a refuse compressing device
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)158 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP3,7; M: 511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN1517 RCEP – Ô-xtrây-li-a1517 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân1517 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
2018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.51.23 | - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn Tanker vehicles; bulk-cement lorries (trucks)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)158 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP3,7; M: 511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN1517 RCEP – Ô-xtrây-li-a1517 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân1517 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
2018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.51.24 | - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị Armoured cargo vehicles for transporting valuables
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)45 (-BN, ID, LA, MY, MM, PH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)158 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN1017 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
1018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.51.25 | - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) Hooklift lorries (trucks)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)45 (-BN, ID, LA, MY, MM, PH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)158 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP2,5; M: 3,311 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN1517 RCEP – Ô-xtrây-li-a1517 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân1517 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
2018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.51.26 | - - - - Ô tô pick-up (1) Pick-up trucks
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)45 (-BN, ID, LA, MY, MM, PH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)688 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)24,713 UKVFTA (Việt Nam – Anh)24,714 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN6817 RCEP – Ô-xtrây-li-a6817 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân6817 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
7018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.51.27 | - - - - Xe ba bánh (SEN) Three-wheeled vehicles
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)45 (-BN, ID, LA, MY, MM, PH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)688 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)24,713 UKVFTA (Việt Nam – Anh)24,714 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN6817 RCEP – Ô-xtrây-li-a6817 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân6817 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
7018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.51.29 | - - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)45 (-BN, ID, LA, MY, MM, PH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)688 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)24,713 UKVFTA (Việt Nam – Anh)24,714 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN6817 RCEP – Ô-xtrây-li-a6817 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân6817 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
7018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn: | |||||
| - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 6 tấn: | |||||
| - - - - Dạng CKD (SEN): | |||||
| 8704.52.11 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) Refrigerated lorries (trucks)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 9818 | 8/1020 | ||
| 8704.52.19 | - - - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9818 | 8/1020 | ||
| - - - - Loại khác: | |||||
| 8704.52.21 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) Refrigerated lorries (trucks)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)158 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP5; M: 6,611 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN1517 RCEP – Ô-xtrây-li-a1517 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân1517 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
2018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.52.22 | - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải Refuse/garbage collection vehicles having a refuse compressing device
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)158 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP3,7; M: 511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN1517 RCEP – Ô-xtrây-li-a1517 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân1517 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
2018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.52.23 | - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn Tanker vehicles; bulk-cement lorries (trucks)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)158 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP3,7; M: 511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN1517 RCEP – Ô-xtrây-li-a1517 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân1517 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
2018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.52.24 | - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị Armoured cargo vehicles for transporting valuables
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)30 (-BN, ID, MY, MM, PH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)306 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)158 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP13,7; M: 18,311 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN1017 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
1018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.52.25 | - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) Hooklift lorries (trucks)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)30 (-BN, ID, MY, MM, PH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)158 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP2,5; M: 3,311 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN1517 RCEP – Ô-xtrây-li-a1517 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân1517 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
2018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.52.29 | - - - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)30 (-BN, ID, MY, MM, PH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)306 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)508 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP13,7; M: 18,311 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)18,113 UKVFTA (Việt Nam – Anh)18,114 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN5017 RCEP – Ô-xtrây-li-a5017 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân5017 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
7018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn: | |||||
| - - - - Dạng CKD (SEN): | |||||
| 8704.52.31 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) Refrigerated lorries (trucks)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 9818 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.52.39 | - - - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9818 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| - - - - Loại khác: | |||||
| 8704.52.41 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) Refrigerated lorries (trucks)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)158 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP5; M: 6,611 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN1517 RCEP – Ô-xtrây-li-a1517 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân1517 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
2018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.52.42 | - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải Refuse/garbage collection vehicles having a refuse compressing device
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)158 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP3,7; M: 511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN1517 RCEP – Ô-xtrây-li-a1517 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân1517 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
2018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.52.43 | - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn Tanker vehicles; bulk-cement lorries (trucks)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP3,7; M: 511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN1517 RCEP – Ô-xtrây-li-a1517 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân1517 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
2018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.52.44 | - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị Armoured cargo vehicles for transporting valuables
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-BN, ID, MY, MM, PH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)158 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP7,5; M: 1011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN1017 RCEP – Ô-xtrây-li-a1017 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân1017 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
1018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.52.45 | - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) Hooklift lorries (trucks)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)30 (-BN, ID, MY, MM, PH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)306 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)158 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP2,5; M: 3,311 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN1517 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
2018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.52.48 | - - - - - Loại khác, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn Other, g.v.w. exceeding 6 t but not exceeding 10 t
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)30 (-BN, ID, MY, MM, PH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)306 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)508 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP13,7; M: 18,311 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)18,113 UKVFTA (Việt Nam – Anh)18,114 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN5017 RCEP – Ô-xtrây-li-a5017 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân5017 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
7018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.52.49 | - - - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-BN, ID, MY, MM, PH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)308 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP7,5; M: 1011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)10,913 UKVFTA (Việt Nam – Anh)10,914 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN3017 RCEP – Ô-xtrây-li-a3017 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân3017 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
4518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn: | |||||
| - - - - Dạng CKD (SEN): | |||||
| 8704.52.51 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) Refrigerated lorries (trucks)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 9818 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.52.59 | - - - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9818 | 8/1020 | ||
| - - - - Loại khác: | |||||
| 8704.52.61 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) Refrigerated lorries (trucks)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)158 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP3,7; M: 511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN1517 RCEP – Ô-xtrây-li-a1517 RCEP – Trung Quốc1517 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân1517 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
2018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.52.62 | - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải Refuse/garbage collection vehicles having a refuse compressing device
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)108 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP2,5; M: 3,311 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN1517 RCEP – Ô-xtrây-li-a1517 RCEP – Trung Quốc1517 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân1517 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
2018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.52.63 | - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn Tanker vehicles; bulk-cement lorries (trucks)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)158 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP3,7; M: 511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN2017 RCEP – Ô-xtrây-li-a2017 RCEP – Trung Quốc2017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân2017 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
2018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.52.64 | - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị Armoured cargo vehicles for transporting valuables
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)158 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP5; M: 6,611 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN1017 RCEP – Ô-xtrây-li-a1017 RCEP – Trung Quốc1017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân1017 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
1018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.52.65 | - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) Hooklift lorries (trucks)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)158 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP2,5; M: 3,311 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN1517 RCEP – Ô-xtrây-li-a1517 RCEP – Trung Quốc1517 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân1517 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
2018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.52.69 | - - - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)208 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP5; M: 6,611 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)7,213 UKVFTA (Việt Nam – Anh)7,214 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN2017 RCEP – Ô-xtrây-li-a2017 RCEP – Trung Quốc2017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân2017 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
3518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn: | |||||
| - - - - Dạng CKD (SEN): | |||||
| 8704.52.72 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) Refrigerated lorries (trucks)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 9818 | 8/1020 | ||
| 8704.52.79 | - - - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9818 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| - - - - Loại khác: | |||||
| 8704.52.81 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) Refrigerated lorries (trucks)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)158 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP3,7; M: 511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN1517 RCEP – Ô-xtrây-li-a1517 RCEP – Trung Quốc1517 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân1517 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
2018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.52.82 | - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải Refuse/garbage collection vehicles having a refuse compressing device
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)158 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP2,5; M: 3,311 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN1517 RCEP – Ô-xtrây-li-a1517 RCEP – Trung Quốc1517 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân1517 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
2018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.52.83 | - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn Tanker vehicles; bulk-cement lorries (trucks)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)158 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP3,7; M: 511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN1517 RCEP – Ô-xtrây-li-a1517 RCEP – Trung Quốc1517 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân1517 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
2018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.52.84 | - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị Armoured cargo vehicles for transporting valuables
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)158 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP5; M: 6,611 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN1017 RCEP – Ô-xtrây-li-a1017 RCEP – Trung Quốc1017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân1017 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
1018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.52.85 | - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) Hooklift lorries (trucks)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)158 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP2,5; M: 3,311 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN1517 RCEP – Ô-xtrây-li-a1517 RCEP – Trung Quốc1517 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân1517 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
2018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.52.86 | - - - - - Ô tô tự đổ Dumpers
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)108 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP5; M: 6,611 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)3,613 UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,614 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN1017 RCEP – Ô-xtrây-li-a1017 RCEP – Trung Quốc1017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân1017 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
2518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.52.89 | - - - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)158 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP5; M: 6,611 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN1517 RCEP – Ô-xtrây-li-a1517 RCEP – Trung Quốc1517 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân1517 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
2518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn: | |||||
| - - - - Dạng CKD (SEN): | |||||
| 8704.52.91 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) Refrigerated lorries (trucks)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 9818 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.52.92 | - - - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9818 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| - - - - Loại khác: | |||||
| 8704.52.93 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) Refrigerated lorries (trucks)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016 RCEP – ASEAN017 RCEP – Ô-xtrây-li-a017 RCEP – Trung Quốc017 RCEP – Nhật Bản017 RCEP – Hàn Quốc017 RCEP – Niu Di-lân017 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
018 | 8/1020 | ||
| 8704.52.94 | - - - - - Ô tô tự đổ Dumpers
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016 RCEP – ASEAN017 RCEP – Ô-xtrây-li-a017 RCEP – Trung Quốc017 RCEP – Nhật Bản017 RCEP – Hàn Quốc017 RCEP – Niu Di-lân017 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
018 | 8/1020 | ||
| 8704.52.99 | - - - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016 RCEP – ASEAN017 RCEP – Ô-xtrây-li-a017 RCEP – Trung Quốc017 RCEP – Nhật Bản017 RCEP – Hàn Quốc017 RCEP – Niu Di-lân017 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
018 | 8/1020 | ||
| - Loại khác, chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực: | |||||
| - - Dạng CKD (SEN): | |||||
| 8704.60.11 | - - - Ô tô pick-up (1) Pick-up trucks
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9818 | 8/1020 | ||
| 8704.60.12 | - - - Xe ba bánh (SEN) Three-wheeled vehicles
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9818 | 8/1020 | ||
| 8704.60.19 | - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9818 | 8/1020 | ||
| - - Loại khác, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn: | |||||
| 8704.60.21 | - - - Ô tô pick-up (1) Pick-up trucks
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)45 (-BN, ID, MY, MM, PH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)688 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)24,713 UKVFTA (Việt Nam – Anh)24,714 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN6817 RCEP – Ô-xtrây-li-a6817 RCEP – Trung Quốc6817 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân6817 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
7018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.60.22 | - - - Xe ba bánh (SEN) Three-wheeled vehicles
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)45 (-BN, ID, MY, MM, PH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)688 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)24,713 UKVFTA (Việt Nam – Anh)24,714 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN6817 RCEP – Ô-xtrây-li-a6817 RCEP – Trung Quốc6817 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân6817 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
7018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.60.29 | - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)45 (-BN, ID, MY, MM, PH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)688 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)24,713 UKVFTA (Việt Nam – Anh)24,714 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN6817 RCEP – Ô-xtrây-li-a6817 RCEP – Trung Quốc6817 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân6817 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
7018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| - - Loại khác: | |||||
| 8704.60.91 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn g.v.w. exceeding 5 t but not exceeding 10 t
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)30 (-BN, ID, MY, MM, PH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)306 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)508 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP13,7; M: 18,311 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)18,113 UKVFTA (Việt Nam – Anh)18,114 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN5017 RCEP – Ô-xtrây-li-a5017 RCEP – Trung Quốc5017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân5017 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
7018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.60.92 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn g.v.w. exceeding 10 t but not exceeding 20 t
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)30 (-BN, ID, MY, MM, PH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)306 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)308 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP7,5; M: 1011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)10,913 UKVFTA (Việt Nam – Anh)10,914 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN3017 RCEP – Ô-xtrây-li-a3017 RCEP – Trung Quốc3017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân3017 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
7018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.60.93 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn g.v.w. exceeding 20 t but not exceeding 45 t
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)30 (-BN, ID, MY, MM, PH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)158 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP5; M: 6,611 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN1517 RCEP – Ô-xtrây-li-a1517 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân1517 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
2518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.60.94 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn g.v.w. exceeding 45 t
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016 RCEP – ASEAN017 RCEP – Ô-xtrây-li-a017 RCEP – Trung Quốc017 RCEP – Nhật Bản017 RCEP – Hàn Quốc017 RCEP – Niu Di-lân017 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
018 | 8/1020 | ||
| - Loại khác: | |||||
| 8704.90.10 | - - Dạng CKD (SEN) Completely Knocked Down
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)*1 ATIGA (ASEAN)*2 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)*8 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP*11 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)*13 UKVFTA (Việt Nam – Anh)*14 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN*17 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 9818 | 8/1020 | ||
| - - Loại khác: | |||||
| 8704.90.91 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn g.v.w. not exceeding 5 t
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)45 (-BN, ID, MY, MM, PH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)688 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP28; M: 3511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)24,713 UKVFTA (Việt Nam – Anh)24,714 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN6817 RCEP – Ô-xtrây-li-a6817 RCEP – Trung Quốc6817 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân6817 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
7018 | 8/1020 | ||
| 8704.90.92 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn g.v.w. exceeding 5 t but not exceeding 10 t
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)30 (-BN, ID, MY, MM, PH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)306 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)508 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP13,7; M: 18,311 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)18,113 UKVFTA (Việt Nam – Anh)18,114 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN5017 RCEP – Ô-xtrây-li-a5017 RCEP – Trung Quốc5017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân5017 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
7018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.90.93 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn g.v.w. exceeding 10 t but not exceeding 20 t
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)30 (-BN, ID, MY, MM, PH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)306 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)308 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP7,5; M: 1011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)10,913 UKVFTA (Việt Nam – Anh)10,914 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN3017 RCEP – Ô-xtrây-li-a3017 RCEP – Trung Quốc3017 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân3017 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
7018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.90.94 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn g.v.w. exceeding 20 t but not exceeding 45 t
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)30 (-BN, ID, MY, MM, PH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)158 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP5; M: 6,611 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN1517 RCEP – Ô-xtrây-li-a1517 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân1517 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
2518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8704.90.95 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn g.v.w. exceeding 45 t
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016 RCEP – ASEAN017 RCEP – Ô-xtrây-li-a017 RCEP – Trung Quốc017 RCEP – Nhật Bản017 RCEP – Hàn Quốc017 RCEP – Niu Di-lân017 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
Mã 8 số là dòng thuế khai trên tờ khai hải quan. "(SEN)" sau mô tả: tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN. Ở các biểu FTA: "*" — hàng không được hưởng thuế suất ưu đãi đặc biệt tại thời điểm đó; "(-KH, TH)" — hàng nhập từ các nước ghi trong ngoặc không được áp dụng mức này (vd NĐ 118/2022/NĐ-CP Điều 3 khoản 4, 5). "M:" ở CPTPP là mức riêng cho Mê-hi-cô; "NHN" là thuế suất ngoài hạn ngạch.
Cột GTGT ghi các mức có thể áp dụng cho dòng hàng (vd "8/10"): mức cụ thể tùy hàng hóa, khâu và đối tượng theo Luật Thuế giá trị gia tăng. Mức 8% là mức giảm theo NĐ 174/2025/NĐ-CP, áp dụng từ 01/07/2025 đến hết 31/12/2026 (Điều 2 khoản 1); dòng ghi "không được giảm" thuộc Phụ lục I, II của nghị định đó.
Chú giải chi tiết HS 2022 — nhóm 87.04
Căn cứ của từng thuế suất
- 118/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 126/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 120/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 124/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 119/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
- 121/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 122/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 125/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 112/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 113/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 115/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
- 123/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 116/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 117/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 206/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2025 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 25/02/2030
- 131/2024/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/10/2024 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 01/01/2028
- 129/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
- 26/2023/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2023 · Hết hiệu lực một phần
- 15/2023/QĐ-TTg — hiệu lực từ 15/07/2023 · Còn hiệu lực
- 181/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 01/07/2025 · Còn hiệu lực
Mã hàng và mô tả: Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam (Thông tư 31/2022/TT-BTC). Mỗi thuế suất ghi văn bản quy định nó (chú thích số); văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng Công báo. Dữ liệu cập nhật theo văn bản đến 05/04/2026 và được đối chiếu với kho văn bản vandap hằng ngày. Thông tin pháp luật, không phải tư vấn phân loại hàng hóa — phân loại chính thức do cơ quan hải quan quyết định. Dữ liệu: JSON · CSV chương 87.