Thân xe (kể cả ca-bin), dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05
Bodies (including cabs), for the motor vehicles of headings 87.01 to 87.05
| Mã hàng | Mô tả | NK ưu đãi | GTGT | ||
|---|---|---|---|---|---|
| - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03: | |||||
| 8707.10.10 | - - Dùng cho xe đua cỡ nhỏ và xe chơi gôn (kể cả xe golf buggies) và các loại xe tương tự For go-karts and golf cars (including golf buggies) and similar vehicles
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-BN, ID, LA, PH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)328 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)409 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP5,4; M: 8,111 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN1417 RCEP – Ô-xtrây-li-a1417 RCEP – Trung Quốc1417 RCEP – Nhật Bản15,317 RCEP – Hàn Quốc1417 RCEP – Niu Di-lân1417 |
2718 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8707.10.20 | - - Dùng cho ô tô cứu thương For ambulances
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-BN, ID, LA, PH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)328 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)409 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP5,4; M: 8,111 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN1517 RCEP – Ô-xtrây-li-a1517 RCEP – Trung Quốc1517 RCEP – Nhật Bản16,417 RCEP – Hàn Quốc1517 RCEP – Niu Di-lân1517 |
3018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8707.10.30 | - - Dùng cho xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết For vehicles specially designed for travelling on snow
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-BN, ID, LA, PH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)328 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)409 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP5,4; M: 8,111 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN1417 RCEP – Ô-xtrây-li-a1417 RCEP – Trung Quốc1417 RCEP – Nhật Bản15,317 RCEP – Hàn Quốc1417 RCEP – Niu Di-lân1417 |
2718 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8707.10.90 | - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-BN, ID, LA, PH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)328 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)409 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP5,4; M: 8,111 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN1417 RCEP – Ô-xtrây-li-a1417 RCEP – Trung Quốc1417 RCEP – Nhật Bản15,317 RCEP – Hàn Quốc1417 RCEP – Niu Di-lân1417 |
2718 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| - Loại khác: | |||||
| - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01: | |||||
| 8707.90.11 | - - - Cabin lái dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.21, 8701.22, 8701.23, 8701.24 hoặc 8701.29 Driver's cabin for vehicles of subheading 8701.21, 8701.22, 8701.23, 8701.24 or 8701.29
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-BN, ID, PH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, PH, TH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP1,8; M: 2,711 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)212 EVFTA (Việt Nam – EU)1,213 UKVFTA (Việt Nam – Anh)1,214 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)716 RCEP – ASEAN6,717 RCEP – Ô-xtrây-li-a6,717 RCEP – Trung Quốc7,517 RCEP – Nhật Bản6,917 RCEP – Hàn Quốc6,717 RCEP – Niu Di-lân6,717 |
1018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8707.90.19 | - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-BN, ID, PH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, PH, TH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP1,8; M: 2,711 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)212 EVFTA (Việt Nam – EU)1,213 UKVFTA (Việt Nam – Anh)1,214 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)716 RCEP – ASEAN6,717 RCEP – Ô-xtrây-li-a6,717 RCEP – Trung Quốc7,517 RCEP – Nhật Bản6,917 RCEP – Hàn Quốc6,717 RCEP – Niu Di-lân6,717 |
1018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02: | |||||
| 8707.90.21 | - - - Dùng cho ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) For motor cars (including stretch limousines but not including coaches, buses, minibuses or vans)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-BN, ID, PH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)208 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)329 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP5,4; M: 8,111 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)3,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN13,517 RCEP – Ô-xtrây-li-a13,517 RCEP – Trung Quốc13,517 RCEP – Nhật Bản14,717 RCEP – Hàn Quốc13,517 RCEP – Niu Di-lân13,517 |
2718 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8707.90.29 | - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-BN, ID, PH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)208 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)329 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP5,4; M: 8,111 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)3,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN13,517 RCEP – Ô-xtrây-li-a13,517 RCEP – Trung Quốc13,517 RCEP – Nhật Bản14,717 RCEP – Hàn Quốc13,517 RCEP – Niu Di-lân13,517 |
2718 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8707.90.30 | - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.05 For vehicles of heading 87.05
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-BN, ID, PH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)53 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)54 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)109 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP1,8; M: 2,711 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)1,213 UKVFTA (Việt Nam – Anh)1,214 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1016 RCEP – ASEAN517 RCEP – Ô-xtrây-li-a517 RCEP – Trung Quốc517 RCEP – Nhật Bản5,517 RCEP – Hàn Quốc517 RCEP – Niu Di-lân517 |
1018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8707.90.40 | - - Cabin lái dùng cho xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ Driver's cabin for dumpers designed for off-highway use
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-BN, ID, PH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)208 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)329 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP5,4; M: 8,111 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)3,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN1417 RCEP – Ô-xtrây-li-a1417 RCEP – Trung Quốc1417 RCEP – Nhật Bản15,317 RCEP – Hàn Quốc1417 RCEP – Niu Di-lân1417 |
2718 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8707.90.90 | - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-BN, ID, PH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)208 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)329 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP5,4; M: 8,111 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)3,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN1417 RCEP – Ô-xtrây-li-a1417 RCEP – Trung Quốc1417 RCEP – Nhật Bản15,317 RCEP – Hàn Quốc1417 RCEP – Niu Di-lân1417 |
2718 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
Mã 8 số là dòng thuế khai trên tờ khai hải quan. "(SEN)" sau mô tả: tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN. Ở các biểu FTA: "*" — hàng không được hưởng thuế suất ưu đãi đặc biệt tại thời điểm đó; "(-KH, TH)" — hàng nhập từ các nước ghi trong ngoặc không được áp dụng mức này (vd NĐ 118/2022/NĐ-CP Điều 3 khoản 4, 5). "M:" ở CPTPP là mức riêng cho Mê-hi-cô; "NHN" là thuế suất ngoài hạn ngạch.
Cột GTGT ghi các mức có thể áp dụng cho dòng hàng (vd "8/10"): mức cụ thể tùy hàng hóa, khâu và đối tượng theo Luật Thuế giá trị gia tăng. Mức 8% là mức giảm theo NĐ 174/2025/NĐ-CP, áp dụng từ 01/07/2025 đến hết 31/12/2026 (Điều 2 khoản 1); dòng ghi "không được giảm" thuộc Phụ lục I, II của nghị định đó.
Chú giải chi tiết HS 2022 — nhóm 87.07
Căn cứ của từng thuế suất
- 118/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 126/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 120/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 124/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 119/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
- 121/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 122/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 125/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 112/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 113/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 115/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
- 123/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 116/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 117/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 206/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2025 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 25/02/2030
- 131/2024/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/10/2024 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 01/01/2028
- 129/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
- 26/2023/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2023 · Hết hiệu lực một phần
- 15/2023/QĐ-TTg — hiệu lực từ 15/07/2023 · Còn hiệu lực
- 181/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 01/07/2025 · Còn hiệu lực
Mã hàng và mô tả: Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam (Thông tư 31/2022/TT-BTC). Mỗi thuế suất ghi văn bản quy định nó (chú thích số); văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng Công báo. Dữ liệu cập nhật theo văn bản đến 05/04/2026 và được đối chiếu với kho văn bản vandap hằng ngày. Thông tin pháp luật, không phải tư vấn phân loại hàng hóa — phân loại chính thức do cơ quan hải quan quyết định. Dữ liệu: JSON · CSV chương 87.