Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05
Parts and accessories of the motor vehicles of headings 87.01 to 87.05
| Mã hàng | Mô tả | NK ưu đãi | GTGT | ||
|---|---|---|---|---|---|
| - Thanh chắn chống va đập (ba đờ xốc) và bộ phận của nó: | |||||
| 8708.10.10 | - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 For vehicles of heading 87.01
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, PH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-BN, MY, PH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP4,9; M: 7,311 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)1512 EVFTA (Việt Nam – EU)1,813 UKVFTA (Việt Nam – Anh)1,814 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)8.616 RCEP – ASEAN1017 RCEP – Ô-xtrây-li-a1017 RCEP – Trung Quốc11,317 RCEP – Nhật Bản10,317 RCEP – Hàn Quốc1017 RCEP – Niu Di-lân1017 |
1518 | 8/1020 | ||
| 8708.10.90 | - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, PH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)33 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP0/3,6; M: 0/5,411 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)2,513 UKVFTA (Việt Nam – Anh)2,514 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN1017 RCEP – Ô-xtrây-li-a1017 RCEP – Trung Quốc1017 RCEP – Nhật Bản10,917 RCEP – Hàn Quốc1017 RCEP – Niu Di-lân1017 |
2518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| - Bộ phận và phụ kiện khác của thân xe (kể cả ca-bin): | |||||
| 8708.21.00 | - - Dây đai an toàn Safety seat belts
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-PH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MM, MY, PH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)229 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP3,6; M: 5,411 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)412 EVFTA (Việt Nam – EU)2,513 UKVFTA (Việt Nam – Anh)2,514 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)2016 RCEP – ASEAN13,317 RCEP – Ô-xtrây-li-a13,317 RCEP – Trung Quốc2017 RCEP – Nhật Bản2017 RCEP – Hàn Quốc2017 RCEP – Niu Di-lân13,317 |
2018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| - - Kính chắn gió phía trước (kính chắn gió), kính cửa phía sau và các kính cửa khác được mô tả tại Chú giải Phân nhóm 1 Chương này: | |||||
| 8708.22.10 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 For vehicles of heading 87.01
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, PH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-BN, KH, MM, MY, PH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP4,9; M: 7,311 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)1,813 UKVFTA (Việt Nam – Anh)1,814 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016 RCEP – ASEAN1017 RCEP – Ô-xtrây-li-a1017 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản10,317 RCEP – Hàn Quốc1017 RCEP – Niu Di-lân1017 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường sau thông quan, trước khi đưa ra thị trường |
1518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8708.22.20 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 For vehicles of heading 87.03
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, PH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)245 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)158 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)219 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP3,4; M: 5,111 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)1,813 UKVFTA (Việt Nam – Anh)1,814 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)616 RCEP – ASEAN1517 RCEP – Ô-xtrây-li-a1517 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân1517 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường sau thông quan, trước khi đưa ra thị trường |
1518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8708.22.30 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.04 hoặc 87.05 For vehicles of heading 87.02, 87.04 or 87.05
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, PH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)33 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)34 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)245 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)0/0/10/109 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*/*/0/010 CPTPP0/1,8/0/1,8; M: 0/2,7/0/2,711 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)1,813 UKVFTA (Việt Nam – Anh)1,814 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)0/0/6/616 RCEP – ASEAN1517 RCEP – Ô-xtrây-li-a1517 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản1517 RCEP – Hàn Quốc1517 RCEP – Niu Di-lân1517 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường sau thông quan, trước khi đưa ra thị trường |
1518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| - - Loại khác: | |||||
| - - - Các bộ phận của cửa xe: | |||||
| 8708.29.11 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 For vehicles of heading 87.01
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, PH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-BN, KH, MM, MY, PH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP4,9; M: 7,311 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)1,813 UKVFTA (Việt Nam – Anh)1,814 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016 RCEP – ASEAN1017 RCEP – Ô-xtrây-li-a1017 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản10,317 RCEP – Hàn Quốc1017 RCEP – Niu Di-lân1017 |
1518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8708.29.15 | - - - - Đỡ tay trên cửa xe dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 Door armrests for vehicles of heading 87.03
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, PH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)245 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)158 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)219 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP3,4; M: 5,111 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)1,813 UKVFTA (Việt Nam – Anh)1,814 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)616 RCEP – ASEAN1517 RCEP – Ô-xtrây-li-a1517 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân1517 |
1518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8708.29.16 | - - - - Loại khác, dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 Other, for vehicles of heading 87.03
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, PH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)245 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)158 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)219 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP3,4; M: 5,111 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)1,813 UKVFTA (Việt Nam – Anh)1,814 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)616 RCEP – ASEAN1517 RCEP – Ô-xtrây-li-a1517 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân1517 |
1518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8708.29.17 | - - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 For vehicles of subheading 8704.10
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, PH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)245 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)158 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP3,6/1,8/0; M: 5,4/2,7/011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)1,813 UKVFTA (Việt Nam – Anh)1,814 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016 RCEP – ASEAN1517 RCEP – Ô-xtrây-li-a1517 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân1517 |
1518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8708.29.18 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.04 For vehicles of heading 87.02 or other vehicles of heading 87.04
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, PH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)245 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)158 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP0/1,8/3,6; M: 0/2,7/5,411 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)1,813 UKVFTA (Việt Nam – Anh)1,814 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016 RCEP – ASEAN1517 RCEP – Ô-xtrây-li-a1517 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân1517 |
1518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8708.29.19 | - - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, PH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)245 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)158 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)209 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP0/1,8/3,6; M: 0/2,7/5,411 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)1,813 UKVFTA (Việt Nam – Anh)1,814 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016 RCEP – ASEAN1517 RCEP – Ô-xtrây-li-a1517 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân1517 |
1518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8708.29.20 | - - - Bộ phận của dây đai an toàn Parts of safety seat belts
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, PH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)245 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)208 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP3,6; M: 5,411 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)2,513 UKVFTA (Việt Nam – Anh)2,514 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)816 RCEP – ASEAN2017 RCEP – Ô-xtrây-li-a2017 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản2017 RCEP – Hàn Quốc2017 RCEP – Niu Di-lân2017 |
2018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| - - - Loại khác: | |||||
| 8708.29.92 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 For vehicles of heading 87.01
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, PH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-BN, KH, MM, MY, PH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP4,9; M: 7,311 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)1,813 UKVFTA (Việt Nam – Anh)1,814 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016 RCEP – ASEAN1017 RCEP – Ô-xtrây-li-a1017 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản10,317 RCEP – Hàn Quốc1017 RCEP – Niu Di-lân1017 |
1518 | 8/1020 | ||
| - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03: | |||||
| 8708.29.93 | - - - - - Phụ kiện trang trí nội thất (SEN); chắn bùn Interior trim fittings; mudguards
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, PH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)245 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)219 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP3,4; M: 5,111 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)1,813 UKVFTA (Việt Nam – Anh)1,814 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)616 RCEP – ASEAN1517 RCEP – Ô-xtrây-li-a1517 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân1517 |
1518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8708.29.94 | - - - - - Thanh chống nắp ca pô Hood rods
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, PH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)245 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)158 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)219 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP3,4; M: 5,111 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)1,813 UKVFTA (Việt Nam – Anh)1,814 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016 RCEP – ASEAN1517 RCEP – Ô-xtrây-li-a1517 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân1517 |
1518 | 8/1020 | ||
| 8708.29.95 | - - - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, PH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)245 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)158 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)219 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP3,4; M: 5,111 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)1,813 UKVFTA (Việt Nam – Anh)1,814 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)616 RCEP – ASEAN1517 RCEP – Ô-xtrây-li-a1517 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân1517 |
1518 | 8/1020 | ||
| - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04: | |||||
| 8708.29.96 | - - - - - Phụ kiện trang trí nội thất (SEN); chắn bùn Interior trim fittings; mudguards
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, PH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)33 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)34 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)245 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)158 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP0/1,8; M: 0/2,711 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)1,813 UKVFTA (Việt Nam – Anh)1,814 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016 RCEP – ASEAN1517 RCEP – Ô-xtrây-li-a1517 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản1517 RCEP – Hàn Quốc1517 RCEP – Niu Di-lân1517 |
1518 | 8/1020 | ||
| 8708.29.97 | - - - - - Thanh chống nắp ca pô Hood rods
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, PH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)33 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)34 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)245 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)158 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP0/1,8; M: 0/2,711 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)1,813 UKVFTA (Việt Nam – Anh)1,814 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016 RCEP – ASEAN1517 RCEP – Ô-xtrây-li-a1517 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản1517 RCEP – Hàn Quốc1517 RCEP – Niu Di-lân1517 |
1518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8708.29.98 | - - - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, PH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)33 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)34 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)245 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP0/1,8; M: 0/2,711 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)1,813 UKVFTA (Việt Nam – Anh)1,814 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016 RCEP – ASEAN1517 RCEP – Ô-xtrây-li-a1517 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản1517 RCEP – Hàn Quốc1517 RCEP – Niu Di-lân1517 |
1518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8708.29.99 | - - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, PH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)33 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)34 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)245 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)109 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP0/1,8; M: 0/2,711 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)1,813 UKVFTA (Việt Nam – Anh)1,814 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)616 RCEP – ASEAN1517 RCEP – Ô-xtrây-li-a1517 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản1517 RCEP – Hàn Quốc1517 RCEP – Niu Di-lân1517 |
1518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| - Phanh và trợ lực phanh; bộ phận của nó: | |||||
| 8708.30.10 | - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 For vehicles of heading 87.01
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, PH, TH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-BN, LA, MY, PH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)289 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP4,9; M: 7,311 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)1,813 UKVFTA (Việt Nam – Anh)1,814 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)10.516 RCEP – ASEAN1017 RCEP – Ô-xtrây-li-a1017 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản10,317 RCEP – Hàn Quốc1017 RCEP – Niu Di-lân1017 |
1518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03: | |||||
| 8708.30.21 | - - - Phanh trống, phanh đĩa hoặc phanh hơi Brake drums, brake discs or brake pipes
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, PH, TH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)209 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP3,6; M: 5,411 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)2,513 UKVFTA (Việt Nam – Anh)2,514 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN2017 RCEP – Ô-xtrây-li-a2017 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân2017 |
2018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8708.30.29 | - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, PH, TH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)209 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP3,6; M: 5,411 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)2,513 UKVFTA (Việt Nam – Anh)2,514 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN2017 RCEP – Ô-xtrây-li-a2017 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân2017 |
2018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8708.30.30 | - - Phanh trống, phanh đĩa hoặc phanh hơi cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 Brake drums, brake discs or brake pipes for vehicles of heading 87.02 or 87.04
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, PH, TH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)33 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP0/1,8; M: 0/2,711 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)1,213 UKVFTA (Việt Nam – Anh)1,214 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)716 RCEP – ASEAN1017 RCEP – Ô-xtrây-li-a1017 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản1017 RCEP – Hàn Quốc1017 RCEP – Niu Di-lân1017 |
1018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8708.30.90 | - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, PH, TH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)33 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)34 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)109 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP0/1,8; M: 0/2,711 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)1,213 UKVFTA (Việt Nam – Anh)1,214 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1016 RCEP – ASEAN1017 RCEP – Ô-xtrây-li-a1017 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản1017 RCEP – Hàn Quốc1017 RCEP – Niu Di-lân1017 |
1018 | 8/1020 | ||
| - Hộp số và bộ phận của chúng: | |||||
| - - Hộp số, chưa lắp hoàn chỉnh: | |||||
| 8708.40.11 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 For vehicles of heading 87.03
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, PH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)188 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP2,7; M: 411 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)2,213 UKVFTA (Việt Nam – Anh)2,214 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1816 RCEP – ASEAN1817 RCEP – Ô-xtrây-li-a1817 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân1817 |
1818 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8708.40.13 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05 For vehicles of heading 87.04 or 87.05
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, PH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)33 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)34 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)108 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP0/1,8; M: 0/2,711 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)1,213 UKVFTA (Việt Nam – Anh)1,214 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)716 RCEP – ASEAN1017 RCEP – Ô-xtrây-li-a1017 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản1017 RCEP – Hàn Quốc1017 RCEP – Niu Di-lân1017 |
1018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8708.40.14 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 For vehicles of heading 87.01
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, PH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-BN, ID, LA, MM, MY, PH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP4,9; M: 7,311 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)1512 EVFTA (Việt Nam – EU)1,813 UKVFTA (Việt Nam – Anh)1,814 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)10.516 RCEP – ASEAN1017 RCEP – Ô-xtrây-li-a1017 RCEP – Trung Quốc11,317 RCEP – Nhật Bản10,317 RCEP – Hàn Quốc1017 RCEP – Niu Di-lân1017 |
1518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8708.40.19 | - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, PH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)33 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)34 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)108 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP0/1,8; M: 0/2,711 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)1,213 UKVFTA (Việt Nam – Anh)1,214 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)716 RCEP – ASEAN517 RCEP – Ô-xtrây-li-a517 RCEP – Trung Quốc517 RCEP – Nhật Bản5,517 RCEP – Hàn Quốc517 RCEP – Niu Di-lân517 |
1018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| - - Hộp số, đã lắp ráp hoàn chỉnh: | |||||
| 8708.40.25 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 For vehicles of heading 87.01
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, PH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-BN, ID, LA, MY, PH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP4,9; M: 7,311 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)1512 EVFTA (Việt Nam – EU)1,813 UKVFTA (Việt Nam – Anh)1,814 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)8.616 RCEP – ASEAN1017 RCEP – Ô-xtrây-li-a1017 RCEP – Trung Quốc11,317 RCEP – Nhật Bản10,317 RCEP – Hàn Quốc1017 RCEP – Niu Di-lân1017 |
1518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8708.40.26 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 For vehicles of heading 87.03
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, PH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)48 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP3,6; M: 5,411 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)2,513 UKVFTA (Việt Nam – Anh)2,514 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)2016 RCEP – ASEAN2017 RCEP – Ô-xtrây-li-a2017 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân2017 |
2018 | 8/1020 | ||
| 8708.40.27 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05 For vehicles of heading 87.04 or 87.05
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, PH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)33 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)34 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)38 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP0/1,8/3,6; M: 0/2,7/5,411 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)1,813 UKVFTA (Việt Nam – Anh)1,814 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)10.516 RCEP – ASEAN1517 RCEP – Ô-xtrây-li-a1517 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản1517 RCEP – Hàn Quốc1517 RCEP – Niu Di-lân1517 |
1518 | 8/1020 | ||
| 8708.40.29 | - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, PH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)33 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)34 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)38 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP0/1,8/3,6; M: 0/2,7/5,411 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)1,813 UKVFTA (Việt Nam – Anh)1,814 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)616 RCEP – ASEAN1517 RCEP – Ô-xtrây-li-a1517 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản1517 RCEP – Hàn Quốc1517 RCEP – Niu Di-lân1517 |
1518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| - - Bộ phận: | |||||
| 8708.40.91 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 For vehicles of heading 87.01
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, PH, TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP4,3/0; M: 6,5/011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)1,213 UKVFTA (Việt Nam – Anh)1,214 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)716 RCEP – ASEAN517 RCEP – Ô-xtrây-li-a517 RCEP – Trung Quốc517 RCEP – Nhật Bản5,517 RCEP – Hàn Quốc517 RCEP – Niu Di-lân517 |
1018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8708.40.92 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 For vehicles of heading 87.03
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, PH, TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP1,8; M: 2,711 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)1012 EVFTA (Việt Nam – EU)1,213 UKVFTA (Việt Nam – Anh)1,214 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1016 RCEP – ASEAN517 RCEP – Ô-xtrây-li-a517 RCEP – Trung Quốc517 RCEP – Nhật Bản5,517 RCEP – Hàn Quốc517 RCEP – Niu Di-lân517 |
1018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8708.40.99 | - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, PH, TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)1012 EVFTA (Việt Nam – EU)1,213 UKVFTA (Việt Nam – Anh)1,214 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1016 RCEP – ASEAN517 RCEP – Ô-xtrây-li-a517 RCEP – Trung Quốc517 RCEP – Nhật Bản5,517 RCEP – Hàn Quốc517 RCEP – Niu Di-lân517 |
1018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| - Cầu chủ động có vi sai, có hoặc không kèm theo chi tiết truyền lực khác, và các cầu bị động; các bộ phận của chúng: | |||||
| - - Chưa lắp ráp hoàn chỉnh: | |||||
| 8708.50.11 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 For vehicles of heading 87.03
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-PH, TH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)209 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP3,6; M: 5,411 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)2,513 UKVFTA (Việt Nam – Anh)2,514 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN2017 RCEP – Ô-xtrây-li-a2017 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân2017 |
2018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8708.50.13 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05 For vehicles of heading 87.04 or 87.05
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-PH, TH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)33 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)34 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP0/1,8; M: 0/2,711 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)0,813 UKVFTA (Việt Nam – Anh)0,814 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)4.916 RCEP – ASEAN717 RCEP – Ô-xtrây-li-a717 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản717 RCEP – Hàn Quốc717 RCEP – Niu Di-lân717 |
718 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8708.50.15 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 For vehicles of heading 87.01
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-PH, TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, LA, PH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)289 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP4,9; M: 7,311 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)1512 EVFTA (Việt Nam – EU)1,813 UKVFTA (Việt Nam – Anh)1,814 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)10.516 RCEP – ASEAN1017 RCEP – Ô-xtrây-li-a1017 RCEP – Trung Quốc11,317 RCEP – Nhật Bản1517 RCEP – Hàn Quốc1517 RCEP – Niu Di-lân1017 |
1518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8708.50.19 | - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-PH, TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)33 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP0/1,8; M: 0/2,711 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)1,213 UKVFTA (Việt Nam – Anh)1,214 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)5.716 RCEP – ASEAN6,717 RCEP – Ô-xtrây-li-a6,717 RCEP – Trung Quốc7,517 RCEP – Nhật Bản6,917 RCEP – Hàn Quốc6,717 RCEP – Niu Di-lân6,717 |
1018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| - - Đã lắp ráp hoàn chỉnh: | |||||
| 8708.50.25 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 For vehicles of heading 87.01
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-PH, TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, LA, PH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP4,9; M: 7,311 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)1512 EVFTA (Việt Nam – EU)1,813 UKVFTA (Việt Nam – Anh)1,814 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)8.616 RCEP – ASEAN1017 RCEP – Ô-xtrây-li-a1017 RCEP – Trung Quốc11,317 RCEP – Nhật Bản1517 RCEP – Hàn Quốc1517 RCEP – Niu Di-lân1017 |
1518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8708.50.26 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 For vehicles of heading 87.03
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-PH, TH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)249 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP4,3; M: 6,511 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)2,513 UKVFTA (Việt Nam – Anh)2,514 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)2016 RCEP – ASEAN2017 RCEP – Ô-xtrây-li-a2017 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân2017 |
2018 | 8/1020 | ||
| 8708.50.27 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05 For vehicles of heading 87.04 or 87.05
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-PH, TH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)33 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP0/2,7; M: 0/411 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)1,213 UKVFTA (Việt Nam – Anh)1,214 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)5.716 RCEP – ASEAN6,717 RCEP – Ô-xtrây-li-a6,717 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản6,917 RCEP – Hàn Quốc6,717 RCEP – Niu Di-lân6,717 |
1018 | 8/1020 | ||
| 8708.50.29 | - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-PH, TH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)33 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)34 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP0/2,7; M: 0/411 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)1,213 UKVFTA (Việt Nam – Anh)1,214 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)716 RCEP – ASEAN1017 RCEP – Ô-xtrây-li-a1017 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản1017 RCEP – Hàn Quốc1017 RCEP – Niu Di-lân1017 |
1018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| - - Bộ phận: | |||||
| - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01: | |||||
| 8708.50.91 | - - - - Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa (SEN) Crown wheels and pinions
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-PH, TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, LA, PH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP4,9/0; M: 7,3/011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)1,213 UKVFTA (Việt Nam – Anh)1,214 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)5.716 RCEP – ASEAN6,717 RCEP – Ô-xtrây-li-a6,717 RCEP – Trung Quốc7,517 RCEP – Nhật Bản6,917 RCEP – Hàn Quốc6,717 RCEP – Niu Di-lân6,717 |
1018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8708.50.92 | - - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-PH, TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, LA, PH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP4,9/0; M: 7,3/011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)1,213 UKVFTA (Việt Nam – Anh)1,214 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)5.716 RCEP – ASEAN6,717 RCEP – Ô-xtrây-li-a6,717 RCEP – Trung Quốc7,517 RCEP – Nhật Bản6,917 RCEP – Hàn Quốc6,717 RCEP – Niu Di-lân6,717 |
1018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03: | |||||
| 8708.50.94 | - - - - Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa (SEN) Crown wheels and pinions
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-PH, TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)159 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP2,7; M: 411 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)1012 EVFTA (Việt Nam – EU)1,213 UKVFTA (Việt Nam – Anh)1,214 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1016 RCEP – ASEAN517 RCEP – Ô-xtrây-li-a517 RCEP – Trung Quốc517 RCEP – Nhật Bản5,517 RCEP – Hàn Quốc517 RCEP – Niu Di-lân517 |
1018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8708.50.95 | - - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-PH, TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)159 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP2,7; M: 411 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)1012 EVFTA (Việt Nam – EU)1,213 UKVFTA (Việt Nam – Anh)1,214 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1016 RCEP – ASEAN517 RCEP – Ô-xtrây-li-a517 RCEP – Trung Quốc517 RCEP – Nhật Bản5,517 RCEP – Hàn Quốc517 RCEP – Niu Di-lân517 |
1018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| - - - Loại khác: | |||||
| 8708.50.96 | - - - - Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa (SEN) Crown wheels and pinions
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-PH, TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, LA, PH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)112 EVFTA (Việt Nam – EU)0,613 UKVFTA (Việt Nam – Anh)0,614 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)2.916 RCEP – ASEAN3,317 RCEP – Ô-xtrây-li-a3,317 RCEP – Trung Quốc3,817 RCEP – Nhật Bản3,417 RCEP – Hàn Quốc3,317 RCEP – Niu Di-lân3,317 |
518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8708.50.99 | - - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-PH, TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, LA, PH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)112 EVFTA (Việt Nam – EU)0,613 UKVFTA (Việt Nam – Anh)0,614 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)2.916 RCEP – ASEAN3,317 RCEP – Ô-xtrây-li-a3,317 RCEP – Trung Quốc3,817 RCEP – Nhật Bản3,417 RCEP – Hàn Quốc3,317 RCEP – Niu Di-lân3,317 |
518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| - Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng: | |||||
| - - Ốp đầu trục bánh xe: | |||||
| 8708.70.15 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 For vehicles of heading 87.01
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, PH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, LA, MY, PH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)289 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP4,9; M: 7,311 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)1512 EVFTA (Việt Nam – EU)1,813 UKVFTA (Việt Nam – Anh)1,814 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)10.516 RCEP – ASEAN1017 RCEP – Ô-xtrây-li-a1017 RCEP – Trung Quốc11,317 RCEP – Nhật Bản1517 RCEP – Hàn Quốc1517 RCEP – Niu Di-lân1017 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường sau thông quan, trước khi đưa ra thị trường |
1518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8708.70.16 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 For vehicles of heading 87.03
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, PH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)245 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)219 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP3,4; M: 5,111 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)1512 EVFTA (Việt Nam – EU)1,813 UKVFTA (Việt Nam – Anh)1,814 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1516 RCEP – ASEAN1017 RCEP – Ô-xtrây-li-a1017 RCEP – Trung Quốc11,317 RCEP – Nhật Bản1517 RCEP – Hàn Quốc1517 RCEP – Niu Di-lân1017 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường sau thông quan, trước khi đưa ra thị trường |
1518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04: | |||||
| 8708.70.17 | - - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 For vehicles of subheading 8704.10
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, PH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)33 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)34 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, ID, LA, MM, MY, PH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP0/3,6; M: 0/5,411 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)2,513 UKVFTA (Việt Nam – Anh)2,514 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1416 RCEP – ASEAN13,317 RCEP – Ô-xtrây-li-a13,317 RCEP – Trung Quốc2017 RCEP – Nhật Bản2017 RCEP – Hàn Quốc2017 RCEP – Niu Di-lân13,317 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường sau thông quan, trước khi đưa ra thị trường |
2018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8708.70.18 | - - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, PH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)33 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)34 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, ID, LA, MM, MY, PH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP0/3,6; M: 0/5,411 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)2,513 UKVFTA (Việt Nam – Anh)2,514 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1416 RCEP – ASEAN13,317 RCEP – Ô-xtrây-li-a13,317 RCEP – Trung Quốc2017 RCEP – Nhật Bản2017 RCEP – Hàn Quốc2017 RCEP – Niu Di-lân13,317 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường sau thông quan, trước khi đưa ra thị trường |
2018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8708.70.19 | - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, PH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)33 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)34 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)245 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)208 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP0/3,6; M: 0/5,411 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)2,513 UKVFTA (Việt Nam – Anh)2,514 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1416 RCEP – ASEAN1017 RCEP – Ô-xtrây-li-a1017 RCEP – Trung Quốc1017 RCEP – Nhật Bản10,917 RCEP – Hàn Quốc1017 RCEP – Niu Di-lân1017 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường sau thông quan, trước khi đưa ra thị trường |
2018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| - - Bánh xe đã được lắp lốp: | |||||
| 8708.70.21 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 For vehicles of heading 87.01
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, PH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, LA, MM, MY, PH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP4,5; M: 6,811 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)2512 EVFTA (Việt Nam – EU)3,113 UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,114 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)14.316 RCEP – ASEAN16,717 RCEP – Ô-xtrây-li-a16,717 RCEP – Trung Quốc2517 RCEP – Nhật Bản2517 RCEP – Hàn Quốc2517 RCEP – Niu Di-lân16,717 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường sau thông quan, trước khi đưa ra thị trường |
2518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8708.70.22 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 For vehicles of heading 87.03
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, PH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)259 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP4,5; M: 6,811 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)3,113 UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,114 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN12,517 RCEP – Ô-xtrây-li-a12,517 RCEP – Trung Quốc12,517 RCEP – Nhật Bản13,617 RCEP – Hàn Quốc12,517 RCEP – Niu Di-lân12,517 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường sau thông quan, trước khi đưa ra thị trường |
2518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8708.70.23 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 (trừ phân nhóm 8704.10) For vehicles of heading 87.02 or 87.04 (excluding subheading 8704.10)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, PH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)33 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP0/1,8; M: 0/2,711 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)3,113 UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,114 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)14.316 RCEP – ASEAN16,717 RCEP – Ô-xtrây-li-a16,717 RCEP – Trung Quốc2517 RCEP – Nhật Bản2517 RCEP – Hàn Quốc2517 RCEP – Niu Di-lân16,717 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường sau thông quan, trước khi đưa ra thị trường |
2518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8708.70.29 | - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, PH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)33 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP0/1,8; M: 0/2,711 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)3,113 UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,114 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)14.316 RCEP – ASEAN16,717 RCEP – Ô-xtrây-li-a16,717 RCEP – Trung Quốc2517 RCEP – Nhật Bản2517 RCEP – Hàn Quốc2517 RCEP – Niu Di-lân16,717 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường sau thông quan, trước khi đưa ra thị trường |
2518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| - - Bánh xe chưa được lắp lốp: | |||||
| 8708.70.31 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 For vehicles of heading 87.01
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, PH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, LA, MM, MY, PH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP4,5; M: 6,811 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)2512 EVFTA (Việt Nam – EU)3,113 UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,114 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)14.316 RCEP – ASEAN16,717 RCEP – Ô-xtrây-li-a16,717 RCEP – Trung Quốc2517 RCEP – Nhật Bản2517 RCEP – Hàn Quốc2517 RCEP – Niu Di-lân16,717 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường sau thông quan, trước khi đưa ra thị trường |
2518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8708.70.32 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 For vehicles of heading 87.03
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, PH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)259 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP4,5; M: 6,811 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)2,513 UKVFTA (Việt Nam – Anh)2,514 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN1017 RCEP – Ô-xtrây-li-a1017 RCEP – Trung Quốc1017 RCEP – Nhật Bản10,917 RCEP – Hàn Quốc1017 RCEP – Niu Di-lân1017 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường sau thông quan, trước khi đưa ra thị trường |
2018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8708.70.33 | - - - Dùng cho xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn For dumpers designed for off-highway use with g.v.w. exceeding 45 t
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, PH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)33 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)2,513 UKVFTA (Việt Nam – Anh)2,514 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1416 RCEP – ASEAN1017 RCEP – Ô-xtrây-li-a1017 RCEP – Trung Quốc1017 RCEP – Nhật Bản10,917 RCEP – Hàn Quốc1017 RCEP – Niu Di-lân1017 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường sau thông quan, trước khi đưa ra thị trường |
2018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8708.70.34 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.04 For vehicles of heading 87.02 or other vehicles of heading 87.04
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, PH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)33 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP0/1,8; M: 0/2,711 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)2,513 UKVFTA (Việt Nam – Anh)2,514 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1416 RCEP – ASEAN1017 RCEP – Ô-xtrây-li-a1017 RCEP – Trung Quốc1017 RCEP – Nhật Bản10,917 RCEP – Hàn Quốc1017 RCEP – Niu Di-lân1017 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường sau thông quan, trước khi đưa ra thị trường |
2018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8708.70.39 | - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, PH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)33 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP0/1,8; M: 0/2,711 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)2,513 UKVFTA (Việt Nam – Anh)2,514 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1416 RCEP – ASEAN1017 RCEP – Ô-xtrây-li-a1017 RCEP – Trung Quốc1017 RCEP – Nhật Bản10,917 RCEP – Hàn Quốc1017 RCEP – Niu Di-lân1017 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường sau thông quan, trước khi đưa ra thị trường |
2018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| - - Loại khác: | |||||
| 8708.70.95 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 For vehicles of heading 87.01
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, PH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, LA, MY, PH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP4,5; M: 6,811 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)2512 EVFTA (Việt Nam – EU)3,113 UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,114 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)14.316 RCEP – ASEAN16,717 RCEP – Ô-xtrây-li-a16,717 RCEP – Trung Quốc2517 RCEP – Nhật Bản2517 RCEP – Hàn Quốc2517 RCEP – Niu Di-lân16,717 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường sau thông quan, trước khi đưa ra thị trường |
2518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8708.70.96 | - - - Dùng cho thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 For vehicles of heading 87.02 or 87.04
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, PH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)33 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, ID, LA, MM, MY, PH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP0/1,8; M: 0/2,711 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)2,513 UKVFTA (Việt Nam – Anh)2,514 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)11.416 RCEP – ASEAN13,317 RCEP – Ô-xtrây-li-a13,317 RCEP – Trung Quốc2017 RCEP – Nhật Bản2017 RCEP – Hàn Quốc2017 RCEP – Niu Di-lân13,317 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường sau thông quan, trước khi đưa ra thị trường |
2018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8708.70.97 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 For vehicles of heading 87.03
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, PH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)219 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP3,4; M: 5,111 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)2012 EVFTA (Việt Nam – EU)2,513 UKVFTA (Việt Nam – Anh)2,514 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)2016 RCEP – ASEAN1017 RCEP – Ô-xtrây-li-a1017 RCEP – Trung Quốc1017 RCEP – Nhật Bản10,917 RCEP – Hàn Quốc1017 RCEP – Niu Di-lân1017 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường sau thông quan, trước khi đưa ra thị trường |
2018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8708.70.99 | - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, PH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)33 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)34 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP0/1,8; M: 0/2,711 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)2,513 UKVFTA (Việt Nam – Anh)2,514 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1416 RCEP – ASEAN1017 RCEP – Ô-xtrây-li-a1017 RCEP – Trung Quốc1017 RCEP – Nhật Bản10,917 RCEP – Hàn Quốc1017 RCEP – Niu Di-lân1017 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường sau thông quan, trước khi đưa ra thị trường |
2018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| - Hệ thống giảm chấn và bộ phận của nó (kể cả giảm sóc): | |||||
| - - Hệ thống giảm chấn: | |||||
| 8708.80.15 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 For vehicles of heading 87.01
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-KH, ID, PH, TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-BN, LA, PH, TH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP4,9; M: 7,311 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)1512 EVFTA (Việt Nam – EU)1,813 UKVFTA (Việt Nam – Anh)1,814 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)8.616 RCEP – ASEAN1017 RCEP – Ô-xtrây-li-a1017 RCEP – Trung Quốc11,317 RCEP – Nhật Bản1517 RCEP – Hàn Quốc1517 RCEP – Niu Di-lân1017 |
1518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8708.80.16 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 For vehicles of heading 87.03
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-KH, ID, PH, TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)229 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP4; M: 611 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)2,513 UKVFTA (Việt Nam – Anh)2,514 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN1017 RCEP – Ô-xtrây-li-a1017 RCEP – Trung Quốc1017 RCEP – Nhật Bản10,917 RCEP – Hàn Quốc1017 RCEP – Niu Di-lân1017 |
2018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8708.80.17 | - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.05 For vehicles of subheading 8704.10 or heading 87.05
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-KH, ID, PH, TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)33 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)34 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP0/1,8; M: 0/2,711 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)0,813 UKVFTA (Việt Nam – Anh)0,814 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)416 RCEP – ASEAN4,717 RCEP – Ô-xtrây-li-a4,717 RCEP – Trung Quốc5,317 RCEP – Nhật Bản717 RCEP – Hàn Quốc717 RCEP – Niu Di-lân4,717 |
718 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8708.80.19 | - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-KH, ID, PH, TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)33 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)34 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP0/1,8; M: 0/2,711 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)0,813 UKVFTA (Việt Nam – Anh)0,814 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)416 RCEP – ASEAN4,717 RCEP – Ô-xtrây-li-a4,717 RCEP – Trung Quốc5,317 RCEP – Nhật Bản717 RCEP – Hàn Quốc717 RCEP – Niu Di-lân4,717 |
718 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| - - Bộ phận: | |||||
| 8708.80.91 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 For vehicles of heading 87.01
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, PH, TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)1012 EVFTA (Việt Nam – EU)1,213 UKVFTA (Việt Nam – Anh)1,214 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)716 RCEP – ASEAN517 RCEP – Ô-xtrây-li-a517 RCEP – Trung Quốc517 RCEP – Nhật Bản5,517 RCEP – Hàn Quốc517 RCEP – Niu Di-lân517 |
1018 | 8/1020 | ||
| 8708.80.92 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 For vehicles of heading 87.03
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, PH, TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)53 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)54 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)159 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP2,7; M: 411 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)1012 EVFTA (Việt Nam – EU)1,213 UKVFTA (Việt Nam – Anh)1,214 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN517 RCEP – Ô-xtrây-li-a517 RCEP – Trung Quốc517 RCEP – Nhật Bản5,517 RCEP – Hàn Quốc517 RCEP – Niu Di-lân517 |
1018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8708.80.99 | - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, PH, TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)512 EVFTA (Việt Nam – EU)0,613 UKVFTA (Việt Nam – Anh)0,614 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)3.516 RCEP – ASEAN2,517 RCEP – Ô-xtrây-li-a2,517 RCEP – Trung Quốc2,517 RCEP – Nhật Bản2,717 RCEP – Hàn Quốc2,517 RCEP – Niu Di-lân2,517 |
518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| - Các bộ phận và phụ kiện khác: | |||||
| - - Két nước làm mát và bộ phận của chúng: | |||||
| - - - Két nước làm mát: | |||||
| 8708.91.15 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 For vehicles of heading 87.01
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, PH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-BN, KH, LA, PH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)1512 EVFTA (Việt Nam – EU)1,813 UKVFTA (Việt Nam – Anh)1,814 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)8.616 RCEP – ASEAN1017 RCEP – Ô-xtrây-li-a1017 RCEP – Trung Quốc11,317 RCEP – Nhật Bản1517 RCEP – Hàn Quốc1517 RCEP – Niu Di-lân1017 |
1518 | 8/1020 | ||
| 8708.91.16 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 For vehicles of heading 87.03
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, PH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)229 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)2,513 UKVFTA (Việt Nam – Anh)2,514 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN1017 RCEP – Ô-xtrây-li-a1017 RCEP – Trung Quốc1017 RCEP – Nhật Bản10,917 RCEP – Hàn Quốc1017 RCEP – Niu Di-lân1017 |
2018 | 8/1020 | ||
| - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04: | |||||
| 8708.91.17 | - - - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 For vehicles of subheading 8704.10
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, PH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)33 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)1,213 UKVFTA (Việt Nam – Anh)1,214 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)716 RCEP – ASEAN6,717 RCEP – Ô-xtrây-li-a6,717 RCEP – Trung Quốc7,517 RCEP – Nhật Bản6,917 RCEP – Hàn Quốc6,717 RCEP – Niu Di-lân6,717 |
1018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8708.91.18 | - - - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, PH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)33 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)1,213 UKVFTA (Việt Nam – Anh)1,214 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)716 RCEP – ASEAN6,717 RCEP – Ô-xtrây-li-a6,717 RCEP – Trung Quốc7,517 RCEP – Nhật Bản6,917 RCEP – Hàn Quốc6,717 RCEP – Niu Di-lân6,717 |
1018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8708.91.19 | - - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, PH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)33 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)34 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)1,213 UKVFTA (Việt Nam – Anh)1,214 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)716 RCEP – ASEAN6,717 RCEP – Ô-xtrây-li-a6,717 RCEP – Trung Quốc7,517 RCEP – Nhật Bản1017 RCEP – Hàn Quốc1017 RCEP – Niu Di-lân6,717 |
1018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| - - - Bộ phận: | |||||
| 8708.91.91 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 For vehicles of heading 87.01
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, PH, TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)269 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP3,6; M: 5,411 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)1012 EVFTA (Việt Nam – EU)1,213 UKVFTA (Việt Nam – Anh)1,214 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)5.716 RCEP – ASEAN6,717 RCEP – Ô-xtrây-li-a6,717 RCEP – Trung Quốc7,517 RCEP – Nhật Bản6,917 RCEP – Hàn Quốc6,717 RCEP – Niu Di-lân6,717 |
1018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8708.91.93 | - - - - Nút xả(SEN) dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 Drain plugs, for vehicles of heading 87.03
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, PH, TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)33 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)159 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP2,7; M: 411 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)1012 EVFTA (Việt Nam – EU)1,213 UKVFTA (Việt Nam – Anh)1,214 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1016 RCEP – ASEAN517 RCEP – Ô-xtrây-li-a517 RCEP – Trung Quốc517 RCEP – Nhật Bản5,517 RCEP – Hàn Quốc517 RCEP – Niu Di-lân517 |
1018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8708.91.94 | - - - - Nút xả(SEN) dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 (trừ loại thuộc phân nhóm 8704.10) Drain plugs, for vehicles of heading 87.02 or 87.04 (excluding subheading 8704.10)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, PH, TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)1012 EVFTA (Việt Nam – EU)1,213 UKVFTA (Việt Nam – Anh)1,214 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)716 RCEP – ASEAN517 RCEP – Ô-xtrây-li-a517 RCEP – Trung Quốc517 RCEP – Nhật Bản5,517 RCEP – Hàn Quốc517 RCEP – Niu Di-lân517 |
1018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8708.91.95 | - - - - Loại khác, dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 Other, for vehicles of heading 87.03
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, PH, TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)33 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)159 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP2,7; M: 411 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)1012 EVFTA (Việt Nam – EU)1,213 UKVFTA (Việt Nam – Anh)1,214 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1016 RCEP – ASEAN517 RCEP – Ô-xtrây-li-a517 RCEP – Trung Quốc517 RCEP – Nhật Bản5,517 RCEP – Hàn Quốc517 RCEP – Niu Di-lân517 |
1018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8708.91.99 | - - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, PH, TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)1012 EVFTA (Việt Nam – EU)1,213 UKVFTA (Việt Nam – Anh)1,214 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)716 RCEP – ASEAN517 RCEP – Ô-xtrây-li-a517 RCEP – Trung Quốc517 RCEP – Nhật Bản5,517 RCEP – Hàn Quốc517 RCEP – Niu Di-lân517 |
1018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| - - Ống xả và bộ giảm thanh; bộ phận của chúng: | |||||
| 8708.92.10 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 For vehicles of heading 87.01
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, PH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-BN, LA, PH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP4,9/4/0; M: 7,3/6/011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)1,813 UKVFTA (Việt Nam – Anh)1,814 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)10.516 RCEP – ASEAN1017 RCEP – Ô-xtrây-li-a1017 RCEP – Trung Quốc11,317 RCEP – Nhật Bản1517 RCEP – Hàn Quốc1517 RCEP – Niu Di-lân1017 |
1518 | 8/1020 | ||
| 8708.92.20 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 For vehicles of heading 87.03
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, PH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)208 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)159 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP4,5/2,7; M: 6,8/411 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)2,513 UKVFTA (Việt Nam – Anh)2,514 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN1017 RCEP – Ô-xtrây-li-a1017 RCEP – Trung Quốc1017 RCEP – Nhật Bản10,917 RCEP – Hàn Quốc1017 RCEP – Niu Di-lân1017 |
2018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10: | |||||
| 8708.92.51 | - - - - Ống xả và bộ giảm thanh Silencers (mufflers) and exhaust pipes
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, PH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)158 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP0/2,7; M: 0/411 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)1,813 UKVFTA (Việt Nam – Anh)1,814 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)8.616 RCEP – ASEAN7,517 RCEP – Ô-xtrây-li-a7,517 RCEP – Trung Quốc7,517 RCEP – Nhật Bản8,217 RCEP – Hàn Quốc7,517 RCEP – Niu Di-lân7,517 |
1518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8708.92.52 | - - - - Bộ phận (SEN) Parts
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, PH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)1,813 UKVFTA (Việt Nam – Anh)1,814 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)8.616 RCEP – ASEAN7,517 RCEP – Ô-xtrây-li-a7,517 RCEP – Trung Quốc7,517 RCEP – Nhật Bản8,217 RCEP – Hàn Quốc7,517 RCEP – Niu Di-lân7,517 |
1518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.04: | |||||
| 8708.92.61 | - - - - Ống xả và bộ giảm thanh Silencers (mufflers) and exhaust pipes
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, PH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)158 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP0/2,7; M: 0/411 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)1,813 UKVFTA (Việt Nam – Anh)1,814 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)8.616 RCEP – ASEAN7,517 RCEP – Ô-xtrây-li-a7,517 RCEP – Trung Quốc7,517 RCEP – Nhật Bản8,217 RCEP – Hàn Quốc7,517 RCEP – Niu Di-lân7,517 |
1518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8708.92.62 | - - - - Bộ phận (SEN) Parts
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, PH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)1,813 UKVFTA (Việt Nam – Anh)1,814 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)8.616 RCEP – ASEAN7,517 RCEP – Ô-xtrây-li-a7,517 RCEP – Trung Quốc7,517 RCEP – Nhật Bản8,217 RCEP – Hàn Quốc7,517 RCEP – Niu Di-lân7,517 |
1518 | 8/1020 | ||
| 8708.92.90 | - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, PH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*/*/55 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)15/15/58 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP0/2,7/0; M: 0/4/011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)1,813 UKVFTA (Việt Nam – Anh)1,814 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)8.616 RCEP – ASEAN7,517 RCEP – Ô-xtrây-li-a7,517 RCEP – Trung Quốc7,517 RCEP – Nhật Bản8,217 RCEP – Hàn Quốc7,517 RCEP – Niu Di-lân7,517 |
1518 | 8/1020 | ||
| - - Bộ ly hợp và các bộ phận của nó: | |||||
| 8708.93.50 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 For vehicles of heading 87.01
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, PH, TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-BN, KH, LA, PH, TH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP4,9; M: 7,311 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)1512 EVFTA (Việt Nam – EU)1,813 UKVFTA (Việt Nam – Anh)1,814 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)8.616 RCEP – ASEAN1017 RCEP – Ô-xtrây-li-a1017 RCEP – Trung Quốc11,317 RCEP – Nhật Bản1517 RCEP – Hàn Quốc1517 RCEP – Niu Di-lân1017 |
1518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8708.93.60 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 For vehicles of heading 87.03
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, PH, TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)209 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP3,6; M: 5,411 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)2,513 UKVFTA (Việt Nam – Anh)2,514 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)2016 RCEP – ASEAN1017 RCEP – Ô-xtrây-li-a1017 RCEP – Trung Quốc1017 RCEP – Nhật Bản10,917 RCEP – Hàn Quốc1017 RCEP – Niu Di-lân1017 |
2018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8708.93.70 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05 For vehicles of heading 87.04 or 87.05
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, PH, TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)33 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP0/1,8; M: 0/2,711 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)1,213 UKVFTA (Việt Nam – Anh)1,214 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)716 RCEP – ASEAN6,717 RCEP – Ô-xtrây-li-a6,717 RCEP – Trung Quốc7,517 RCEP – Nhật Bản6,917 RCEP – Hàn Quốc6,717 RCEP – Niu Di-lân6,717 |
1018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8708.93.90 | - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, PH, TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)33 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP0/1,8; M: 0/2,711 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)1,213 UKVFTA (Việt Nam – Anh)1,214 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)716 RCEP – ASEAN517 RCEP – Ô-xtrây-li-a517 RCEP – Trung Quốc517 RCEP – Nhật Bản5,517 RCEP – Hàn Quốc517 RCEP – Niu Di-lân517 |
1018 | 8/1020 | ||
| - - Vô lăng, trụ lái và cơ cấu lái; bộ phận của chúng: | |||||
| - - - Vô lăng lắp với túi khí hoàn chỉnh: | |||||
| 8708.94.11 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 For vehicles of heading 87.01
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-PH, TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP0/4,5; M: 0/6,811 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)2,513 UKVFTA (Việt Nam – Anh)2,514 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1416 RCEP – ASEAN1017 RCEP – Ô-xtrây-li-a1017 RCEP – Trung Quốc1017 RCEP – Nhật Bản10,917 RCEP – Hàn Quốc1017 RCEP – Niu Di-lân1017 |
2018 | 8/1020 | ||
| 8708.94.19 | - - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-PH, TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP0/4,5; M: 0/6,811 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)2,513 UKVFTA (Việt Nam – Anh)2,514 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1416 RCEP – ASEAN1017 RCEP – Ô-xtrây-li-a1017 RCEP – Trung Quốc1017 RCEP – Nhật Bản10,917 RCEP – Hàn Quốc1017 RCEP – Niu Di-lân1017 |
2018 | 8/1020 | ||
| - - - Loại khác: | |||||
| 8708.94.94 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 For vehicles of heading 87.01
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-PH, TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-BN, KH, LA, PH, TH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)259 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP3,6; M: 5,411 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)312 EVFTA (Việt Nam – EU)1,813 UKVFTA (Việt Nam – Anh)1,814 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)10.516 RCEP – ASEAN1017 RCEP – Ô-xtrây-li-a1017 RCEP – Trung Quốc11,317 RCEP – Nhật Bản1517 RCEP – Hàn Quốc1517 RCEP – Niu Di-lân1017 |
1518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8708.94.95 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 For vehicles of heading 87.03
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-PH, TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)209 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP3,6; M: 5,411 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)2512 EVFTA (Việt Nam – EU)3,113 UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,114 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)2516 RCEP – ASEAN12,517 RCEP – Ô-xtrây-li-a12,517 RCEP – Trung Quốc12,517 RCEP – Nhật Bản13,617 RCEP – Hàn Quốc12,517 RCEP – Niu Di-lân12,517 |
2518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8708.94.99 | - - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-PH, TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP0/3,6/0; M: 0/5,4/011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)1,813 UKVFTA (Việt Nam – Anh)1,814 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)10.516 RCEP – ASEAN1017 RCEP – Ô-xtrây-li-a1017 RCEP – Trung Quốc11,317 RCEP – Nhật Bản1517 RCEP – Hàn Quốc1517 RCEP – Niu Di-lân1017 |
1518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| - - Túi khí an toàn lắp với hệ thống bơm phồng; bộ phận của nó: | |||||
| 8708.95.10 | - - - Túi khí an toàn lắp với hệ thống bơm phồng Safety airbags with inflater system
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, PH, TH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)109 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP1,8; M: 2,711 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)1,213 UKVFTA (Việt Nam – Anh)1,214 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1016 RCEP – ASEAN6,717 RCEP – Ô-xtrây-li-a6,717 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản6,917 RCEP – Hàn Quốc6,717 RCEP – Niu Di-lân6,717 |
1018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8708.95.90 | - - - Bộ phận Parts
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, PH, TH, CN)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)79 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP1,2; M: 1,911 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)1,213 UKVFTA (Việt Nam – Anh)1,214 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1016 RCEP – ASEAN6,717 RCEP – Ô-xtrây-li-a6,717 RCEP – Trung Quốc*17 RCEP – Nhật Bản6,917 RCEP – Hàn Quốc6,717 RCEP – Niu Di-lân6,717 |
1018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| - - Loại khác: | |||||
| - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01: | |||||
| 8708.99.11 | - - - - Thùng nhiên liệu chưa lắp ráp; khung giá đỡ động cơ Unassembled fuel tanks; engine brackets
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, PH, TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP3,6/0; M: 5,4/011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)1,813 UKVFTA (Việt Nam – Anh)1,814 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)10.516 RCEP – ASEAN1017 RCEP – Ô-xtrây-li-a1017 RCEP – Trung Quốc11,317 RCEP – Nhật Bản1517 RCEP – Hàn Quốc1517 RCEP – Niu Di-lân1017 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường sau thông quan, trước khi đưa ra thị trường |
1518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8708.99.19 | - - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, PH, TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP3,6/0; M: 5,4/011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)1,813 UKVFTA (Việt Nam – Anh)1,814 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)10.516 RCEP – ASEAN1017 RCEP – Ô-xtrây-li-a1017 RCEP – Trung Quốc11,317 RCEP – Nhật Bản1517 RCEP – Hàn Quốc1517 RCEP – Niu Di-lân1017 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường sau thông quan, trước khi đưa ra thị trường |
1518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04: | |||||
| - - - - Thùng nhiên liệu và bộ phận của chúng: | |||||
| 8708.99.21 | - - - - - Thùng nhiên liệu Fuel tanks
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, PH, TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP2,7/0; M: 4/011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)1,813 UKVFTA (Việt Nam – Anh)1,814 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016 RCEP – ASEAN1017 RCEP – Ô-xtrây-li-a1017 RCEP – Trung Quốc11,317 RCEP – Nhật Bản1517 RCEP – Hàn Quốc1517 RCEP – Niu Di-lân1017 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường sau thông quan, trước khi đưa ra thị trường |
1518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8708.99.24 | - - - - - Nửa dưới của thùng nhiên liệu; nắp đậy thùng nhiên liệu; ống dẫn của thùng nhiên liệu (filler pipes); ống dẫn hướng có đầu nối với bình nhiên liệu (filler hose); đai giữ bình nhiên liệu (SEN) Lower half of the fuel tank; fuel caps; filler pipes; filler hose assembly; fuel tank bands
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, PH, TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP2,7/0; M: 4/011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)1,813 UKVFTA (Việt Nam – Anh)1,814 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016 RCEP – ASEAN7,517 RCEP – Ô-xtrây-li-a7,517 RCEP – Trung Quốc7,517 RCEP – Nhật Bản8,217 RCEP – Hàn Quốc7,517 RCEP – Niu Di-lân7,517 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường sau thông quan, trước khi đưa ra thị trường |
1518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8708.99.25 | - - - - - Các bộ phận khác (SEN) Other parts
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, PH, TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP2,7/0; M: 4/011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)1,813 UKVFTA (Việt Nam – Anh)1,814 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016 RCEP – ASEAN7,517 RCEP – Ô-xtrây-li-a7,517 RCEP – Trung Quốc7,517 RCEP – Nhật Bản8,217 RCEP – Hàn Quốc7,517 RCEP – Niu Di-lân7,517 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường sau thông quan, trước khi đưa ra thị trường |
1518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8708.99.30 | - - - - Chân ga (bàn đạp ga), chân phanh (bàn đạp phanh) hoặc chân côn (bàn đạp côn) Accelerator, brake or clutch pedals
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, PH, TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP2,7/0; M: 4/011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)1,813 UKVFTA (Việt Nam – Anh)1,814 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7,517 RCEP – Ô-xtrây-li-a7,517 RCEP – Trung Quốc7,517 RCEP – Nhật Bản8,217 RCEP – Hàn Quốc7,517 RCEP – Niu Di-lân7,517 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường sau thông quan, trước khi đưa ra thị trường |
2018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8708.99.40 | - - - - Giá đỡ hoặc khay đỡ bình ắc quy và khung của nó Battery carriers or trays and brackets therefor
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, PH, TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP2,7/0; M: 4/011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)1,813 UKVFTA (Việt Nam – Anh)1,814 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)10.516 RCEP – ASEAN7,517 RCEP – Ô-xtrây-li-a7,517 RCEP – Trung Quốc7,517 RCEP – Nhật Bản8,217 RCEP – Hàn Quốc7,517 RCEP – Niu Di-lân7,517 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường sau thông quan, trước khi đưa ra thị trường |
1518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8708.99.50 | - - - - Tấm hướng luồng khí tản nhiệt (SEN) Radiator shrouds
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, PH, TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP2,7/0; M: 4/011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)1,813 UKVFTA (Việt Nam – Anh)1,814 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)10.516 RCEP – ASEAN7,517 RCEP – Ô-xtrây-li-a7,517 RCEP – Trung Quốc7,517 RCEP – Nhật Bản8,217 RCEP – Hàn Quốc7,517 RCEP – Niu Di-lân7,517 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường sau thông quan, trước khi đưa ra thị trường |
1518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| - - - - Khung xe hoặc các bộ phận của chúng: | |||||
| 8708.99.61 | - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 For vehicles of heading 87.02
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, PH, TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)1512 EVFTA (Việt Nam – EU)1,813 UKVFTA (Việt Nam – Anh)1,814 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016 RCEP – ASEAN7,517 RCEP – Ô-xtrây-li-a7,517 RCEP – Trung Quốc7,517 RCEP – Nhật Bản8,217 RCEP – Hàn Quốc7,517 RCEP – Niu Di-lân7,517 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường sau thông quan, trước khi đưa ra thị trường |
1518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8708.99.62 | - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 For vehicles of heading 87.03
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, PH, TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP2,7; M: 411 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)1512 EVFTA (Việt Nam – EU)2,113 UKVFTA (Việt Nam – Anh)2,114 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN7,517 RCEP – Ô-xtrây-li-a7,517 RCEP – Trung Quốc7,517 RCEP – Nhật Bản8,217 RCEP – Hàn Quốc7,517 RCEP – Niu Di-lân7,517 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường sau thông quan, trước khi đưa ra thị trường |
1518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8708.99.63 | - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 For vehicles of heading 87.04
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, PH, TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)1012 EVFTA (Việt Nam – EU)1,213 UKVFTA (Việt Nam – Anh)1,214 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)716 RCEP – ASEAN517 RCEP – Ô-xtrây-li-a517 RCEP – Trung Quốc517 RCEP – Nhật Bản5,517 RCEP – Hàn Quốc517 RCEP – Niu Di-lân517 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường sau thông quan, trước khi đưa ra thị trường |
1018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8708.99.70 | - - - - Khung giá đỡ động cơ Engine brackets
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, PH, TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP2,7/0; M: 4/011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)1,813 UKVFTA (Việt Nam – Anh)1,814 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016 RCEP – ASEAN1017 RCEP – Ô-xtrây-li-a1017 RCEP – Trung Quốc11,317 RCEP – Nhật Bản1517 RCEP – Hàn Quốc1517 RCEP – Niu Di-lân1017 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường sau thông quan, trước khi đưa ra thị trường |
1518 | 8/1020 | ||
| 8708.99.80 | - - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, PH, TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP2,7/0; M: 4/011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)1,813 UKVFTA (Việt Nam – Anh)1,814 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016 RCEP – ASEAN1017 RCEP – Ô-xtrây-li-a1017 RCEP – Trung Quốc11,317 RCEP – Nhật Bản1517 RCEP – Hàn Quốc1517 RCEP – Niu Di-lân1017 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường sau thông quan, trước khi đưa ra thị trường |
1518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| - - - Loại khác: | |||||
| 8708.99.91 | - - - - Thùng nhiên liệu chưa lắp ráp; khung giá đỡ động cơ Unassembled fuel tanks; engine brackets
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, PH, TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)1512 EVFTA (Việt Nam – EU)1,813 UKVFTA (Việt Nam – Anh)1,814 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)616 RCEP – ASEAN7,517 RCEP – Ô-xtrây-li-a7,517 RCEP – Trung Quốc7,517 RCEP – Nhật Bản8,217 RCEP – Hàn Quốc7,517 RCEP – Niu Di-lân7,517 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường sau thông quan, trước khi đưa ra thị trường |
1518 | 8/1020 | ||
| 8708.99.99 | - - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, PH, TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)1512 EVFTA (Việt Nam – EU)1,813 UKVFTA (Việt Nam – Anh)1,814 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)616 RCEP – ASEAN7,517 RCEP – Ô-xtrây-li-a7,517 RCEP – Trung Quốc7,517 RCEP – Nhật Bản8,217 RCEP – Hàn Quốc7,517 RCEP – Niu Di-lân7,517 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường sau thông quan, trước khi đưa ra thị trường |
1518 | 8/1020 | ||
Mã 8 số là dòng thuế khai trên tờ khai hải quan. "(SEN)" sau mô tả: tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN. Ở các biểu FTA: "*" — hàng không được hưởng thuế suất ưu đãi đặc biệt tại thời điểm đó; "(-KH, TH)" — hàng nhập từ các nước ghi trong ngoặc không được áp dụng mức này (vd NĐ 118/2022/NĐ-CP Điều 3 khoản 4, 5). "M:" ở CPTPP là mức riêng cho Mê-hi-cô; "NHN" là thuế suất ngoài hạn ngạch.
Cột GTGT ghi các mức có thể áp dụng cho dòng hàng (vd "8/10"): mức cụ thể tùy hàng hóa, khâu và đối tượng theo Luật Thuế giá trị gia tăng. Mức 8% là mức giảm theo NĐ 174/2025/NĐ-CP, áp dụng từ 01/07/2025 đến hết 31/12/2026 (Điều 2 khoản 1); dòng ghi "không được giảm" thuộc Phụ lục I, II của nghị định đó.
Chú giải chi tiết HS 2022 — nhóm 87.08
Căn cứ của từng thuế suất
- 118/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 126/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 120/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 124/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 119/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
- 121/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 122/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 125/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 112/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 113/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 115/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
- 123/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 116/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 117/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 206/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2025 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 25/02/2030
- 131/2024/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/10/2024 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 01/01/2028
- 129/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
- 26/2023/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2023 · Hết hiệu lực một phần
- 15/2023/QĐ-TTg — hiệu lực từ 15/07/2023 · Còn hiệu lực
- 181/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 01/07/2025 · Còn hiệu lực
Mã hàng và mô tả: Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam (Thông tư 31/2022/TT-BTC). Mỗi thuế suất ghi văn bản quy định nó (chú thích số); văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng Công báo. Dữ liệu cập nhật theo văn bản đến 05/04/2026 và được đối chiếu với kho văn bản vandap hằng ngày. Thông tin pháp luật, không phải tư vấn phân loại hàng hóa — phân loại chính thức do cơ quan hải quan quyết định. Dữ liệu: JSON · CSV chương 87.