Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars)
Motorcycles (including mopeds) and cycles fitted with an auxiliary motor, with or without side-cars; side-cars
| Mã hàng | Mô tả | NK ưu đãi | GTGT | ||
|---|---|---|---|---|---|
| - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh không quá 50 cc: | |||||
| - - Dạng CKD (SEN): | |||||
| 8711.10.12 | - - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ Mopeds or motorised bicycles
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)45 (-BN, ID, LA, MY, MM, PH, TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)503 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)758 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)27,213 UKVFTA (Việt Nam – Anh)27,214 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)4916 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản7017 RCEP – Hàn Quốc7017 RCEP – Niu Di-lân7017 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Phương tiện đã qua sử dụng cấp nhập khẩu; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
7018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8711.10.14 | - - - Xe "powered kick scooter"; xe “pocket motorcycle” (SEN) Powered kick scooters; pocket motorcycles
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)45 (-BN, ID, LA, MY, MM, PH, TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)503 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)2,56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)758 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)27,213 UKVFTA (Việt Nam – Anh)27,214 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)52.516 RCEP – ASEAN7517 RCEP – Ô-xtrây-li-a7517 RCEP – Trung Quốc7517 RCEP – Nhật Bản7517 RCEP – Hàn Quốc7517 RCEP – Niu Di-lân7517 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Phương tiện đã qua sử dụng cấp nhập khẩu; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
7518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8711.10.15 | - - - Xe mô tô và xe scooter khác Other motorcycles and motor scooters
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)45 (-BN, ID, LA, MY, MM, PH, TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)503 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)758 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)27,213 UKVFTA (Việt Nam – Anh)27,214 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)52.516 RCEP – ASEAN7517 RCEP – Ô-xtrây-li-a7517 RCEP – Trung Quốc7517 RCEP – Nhật Bản7517 RCEP – Hàn Quốc7517 RCEP – Niu Di-lân7517 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Phương tiện đã qua sử dụng cấp nhập khẩu; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
7518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8711.10.19 | - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)45 (-BN, ID, LA, MY, MM, PH, TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)503 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)758 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)27,213 UKVFTA (Việt Nam – Anh)27,214 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)52.516 RCEP – ASEAN7517 RCEP – Ô-xtrây-li-a7517 RCEP – Trung Quốc7517 RCEP – Nhật Bản7517 RCEP – Hàn Quốc7517 RCEP – Niu Di-lân7517 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Phương tiện đã qua sử dụng cấp nhập khẩu; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
7518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| - - Loại khác: | |||||
| 8711.10.92 | - - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ Mopeds or motorised bicycles
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)45 (-BN, ID, LA, MY, MM, PH, TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)503 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)758 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)27,213 UKVFTA (Việt Nam – Anh)27,214 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)4916 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản7017 RCEP – Hàn Quốc7017 RCEP – Niu Di-lân7017 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Phương tiện đã qua sử dụng cấp nhập khẩu; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
7018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8711.10.94 | - - - Xe "powered kick scooter"; xe “pocket motorcycle” (SEN) Powered kick scooters; pocket motorcycles
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)45 (-BN, ID, LA, MY, MM, PH, TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)503 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)2,56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)758 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)27,213 UKVFTA (Việt Nam – Anh)27,214 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)52.516 RCEP – ASEAN7517 RCEP – Ô-xtrây-li-a7517 RCEP – Trung Quốc7517 RCEP – Nhật Bản7517 RCEP – Hàn Quốc7517 RCEP – Niu Di-lân7517 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Phương tiện đã qua sử dụng cấp nhập khẩu; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
7518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8711.10.95 | - - - Xe mô tô và xe scooter khác Other motorcycles and motor scooters
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)45 (-BN, ID, LA, MY, MM, PH, TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)503 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)758 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)27,213 UKVFTA (Việt Nam – Anh)27,214 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)52.516 RCEP – ASEAN7517 RCEP – Ô-xtrây-li-a7517 RCEP – Trung Quốc7517 RCEP – Nhật Bản7517 RCEP – Hàn Quốc7517 RCEP – Niu Di-lân7517 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Phương tiện đã qua sử dụng cấp nhập khẩu; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
7518 | 8/1020 | ||
| 8711.10.99 | - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)45 (-BN, ID, LA, MY, MM, PH, TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)503 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)758 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)27,213 UKVFTA (Việt Nam – Anh)27,214 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)52.516 RCEP – ASEAN7517 RCEP – Ô-xtrây-li-a7517 RCEP – Trung Quốc7517 RCEP – Nhật Bản7517 RCEP – Hàn Quốc7517 RCEP – Niu Di-lân7517 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Phương tiện đã qua sử dụng cấp nhập khẩu; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
7518 | 8/1020 | ||
| - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc: | |||||
| - - Dạng CKD (SEN): | |||||
| 8711.20.11 | - - - Xe mô tô địa hình (SEN) Motocross motorcycles
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)45 (-BN, KH, ID, LA, MY, MM, PH, TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)503 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)758 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)879 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)9,3/27,213 UKVFTA (Việt Nam – Anh)9,3/27,214 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)52.516 RCEP – ASEAN7517 RCEP – Ô-xtrây-li-a7517 RCEP – Trung Quốc7517 RCEP – Nhật Bản7517 RCEP – Hàn Quốc7517 RCEP – Niu Di-lân7517 Thuế tiêu thụ đặc biệt2021 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Phương tiện đã qua sử dụng cấp nhập khẩu; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7518 ✓ khớp 26/2023 |
10/822 | ||
| 8711.20.12 | - - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ Mopeds or motorised bicycles
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)45 (-BN, KH, ID, LA, MY, MM, PH, TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)503 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)758 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)879 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)9,3/27,213 UKVFTA (Việt Nam – Anh)9,3/27,214 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)4916 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản7017 RCEP – Hàn Quốc7017 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệt2021 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Phương tiện đã qua sử dụng cấp nhập khẩu; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7018 ✓ khớp 26/2023 |
10/822 | ||
| 8711.20.13 | - - - Xe “pocket motorcycle” (SEN) Pocket motorcycles
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)45 (-BN, KH, ID, LA, MY, MM, PH, TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)503 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)758 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)879 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)9,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)9,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)52.516 RCEP – ASEAN7517 RCEP – Ô-xtrây-li-a7517 RCEP – Trung Quốc7517 RCEP – Nhật Bản7517 RCEP – Hàn Quốc7517 RCEP – Niu Di-lân7517 Thuế tiêu thụ đặc biệt2021 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Phương tiện đã qua sử dụng cấp nhập khẩu; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7518 ✓ khớp 26/2023 |
10/822 | ||
| - - - Xe mô tô khác (có hoặc không có thùng xe bên cạnh), kể cả xe scooter: | |||||
| 8711.20.14 | - - - - Dung tích xi lanh trên 150 cc nhưng không quá 200 cc Of a cylinder capacity exceeding 150 cc but not exceeding 200 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)45 (-BN, KH, ID, LA, MY, MM, PH, TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)503 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)758 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)879 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)9,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)9,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)52.516 RCEP – ASEAN7517 RCEP – Ô-xtrây-li-a7517 RCEP – Trung Quốc7517 RCEP – Nhật Bản7517 RCEP – Hàn Quốc7517 RCEP – Niu Di-lân7517 Thuế tiêu thụ đặc biệt2021 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Phương tiện đã qua sử dụng cấp nhập khẩu; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7518 ✓ khớp 26/2023 |
10/822 | ||
| 8711.20.15 | - - - - Dung tích xi lanh trên 200 cc nhưng không quá 250 cc Of a cylinder capacity exceeding 200 cc but not exceeding 250 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)45 (-BN, KH, ID, LA, MY, MM, PH, TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)503 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)758 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)879 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)9,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)9,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)52.516 RCEP – ASEAN7517 RCEP – Ô-xtrây-li-a7517 RCEP – Trung Quốc7517 RCEP – Nhật Bản7517 RCEP – Hàn Quốc7517 RCEP – Niu Di-lân7517 Thuế tiêu thụ đặc biệt2021 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Phương tiện đã qua sử dụng cấp nhập khẩu; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7518 ✓ khớp 26/2023 |
10/822 | ||
| 8711.20.16 | - - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)45 (-BN, KH, ID, LA, MY, MM, PH, TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)503 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)758 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)879 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)9,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)9,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)52.516 RCEP – ASEAN7517 RCEP – Ô-xtrây-li-a7517 RCEP – Trung Quốc7517 RCEP – Nhật Bản7517 RCEP – Hàn Quốc7517 RCEP – Niu Di-lân7517 Thuế tiêu thụ đặc biệt2021 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Phương tiện đã qua sử dụng cấp nhập khẩu; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7518 ✓ khớp 26/2023 |
10/822 | ||
| 8711.20.19 | - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)45 (-BN, KH, ID, LA, MY, MM, PH, TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)503 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)758 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)879 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)27,2/9,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)27,2/9,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)52.516 RCEP – ASEAN7517 RCEP – Ô-xtrây-li-a7517 RCEP – Trung Quốc7517 RCEP – Nhật Bản7517 RCEP – Hàn Quốc7517 RCEP – Niu Di-lân7517 Thuế tiêu thụ đặc biệt2021 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Phương tiện đã qua sử dụng cấp nhập khẩu; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7518 ✓ khớp 26/2023 |
10/822 | ||
| - - Loại khác: | |||||
| 8711.20.91 | - - - Xe mô tô địa hình (SEN) Motocross motorcycles
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)45 (-BN, KH, ID, LA, MY, MM, PH, TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)503 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)758 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)879 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)9,3/27,213 UKVFTA (Việt Nam – Anh)9,3/27,214 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)52.516 RCEP – ASEAN7517 RCEP – Ô-xtrây-li-a7517 RCEP – Trung Quốc7517 RCEP – Nhật Bản7517 RCEP – Hàn Quốc7517 RCEP – Niu Di-lân7517 Thuế tiêu thụ đặc biệt2021 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Phương tiện đã qua sử dụng cấp nhập khẩu; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7518 ✓ khớp 26/2023 |
10/822 | ||
| 8711.20.92 | - - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ Mopeds or motorised bicycles
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)45 (-BN, KH, ID, LA, MY, MM, PH, TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)503 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)758 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)879 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)9,3/27,213 UKVFTA (Việt Nam – Anh)9,3/27,214 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)4916 RCEP – ASEAN7017 RCEP – Ô-xtrây-li-a7017 RCEP – Trung Quốc7017 RCEP – Nhật Bản7017 RCEP – Hàn Quốc7017 RCEP – Niu Di-lân7017 Thuế tiêu thụ đặc biệt2021 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Phương tiện đã qua sử dụng cấp nhập khẩu; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7018 ✓ khớp 26/2023 |
10/822 | ||
| 8711.20.93 | - - - Xe “pocket motorcycle” (SEN) Pocket motorcycles
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)45 (-BN, KH, ID, LA, MY, MM, PH, TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)503 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)758 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)879 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)9,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)9,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)52.516 RCEP – ASEAN7517 RCEP – Ô-xtrây-li-a7517 RCEP – Trung Quốc7517 RCEP – Nhật Bản7517 RCEP – Hàn Quốc7517 RCEP – Niu Di-lân7517 Thuế tiêu thụ đặc biệt2021 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Phương tiện đã qua sử dụng cấp nhập khẩu; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7518 ✓ khớp 26/2023 |
10/822 | ||
| - - - Xe mô tô khác (có hoặc không có thùng xe bên cạnh), kể cả xe scooter: | |||||
| 8711.20.94 | - - - - Dung tích xi lanh trên 150 cc nhưng không quá 200 cc Of a cylinder capacity exceeding 150 cc but not exceeding 200 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)45 (-BN, KH, ID, MY, MM, PH, TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)503 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)758 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)879 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)9,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)9,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)52.516 RCEP – ASEAN7517 RCEP – Ô-xtrây-li-a7517 RCEP – Trung Quốc7517 RCEP – Nhật Bản7517 RCEP – Hàn Quốc7517 RCEP – Niu Di-lân7517 Thuế tiêu thụ đặc biệt2021 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Phương tiện đã qua sử dụng cấp nhập khẩu; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7518 ✓ khớp 26/2023 |
10/822 | ||
| 8711.20.95 | - - - - Dung tích xi lanh trên 200 cc nhưng không quá 250 cc Of a cylinder capacity exceeding 200 cc but not exceeding 250 cc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)45 (-BN, KH, ID, MY, MM, PH, TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)503 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)758 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)879 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)9,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)9,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)52.516 RCEP – ASEAN7517 RCEP – Ô-xtrây-li-a7517 RCEP – Trung Quốc7517 RCEP – Nhật Bản7517 RCEP – Hàn Quốc7517 RCEP – Niu Di-lân7517 Thuế tiêu thụ đặc biệt2021 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Phương tiện đã qua sử dụng cấp nhập khẩu; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7518 ✓ khớp 26/2023 |
10/822 | ||
| 8711.20.96 | - - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)45 (-BN, KH, ID, LA, MY, MM, PH, TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)503 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)758 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)879 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)9,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)9,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)52.516 RCEP – ASEAN7517 RCEP – Ô-xtrây-li-a7517 RCEP – Trung Quốc7517 RCEP – Nhật Bản7517 RCEP – Hàn Quốc7517 RCEP – Niu Di-lân7517 Thuế tiêu thụ đặc biệt2021 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Phương tiện đã qua sử dụng cấp nhập khẩu; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7518 ✓ khớp 26/2023 |
10/822 | ||
| 8711.20.99 | - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)45 (-BN, KH, ID, LA, MY, MM, PH, TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)503 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)758 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)879 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)9,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)9,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)52.516 RCEP – ASEAN7517 RCEP – Ô-xtrây-li-a7517 RCEP – Trung Quốc7517 RCEP – Nhật Bản7517 RCEP – Hàn Quốc7517 RCEP – Niu Di-lân7517 Thuế tiêu thụ đặc biệt2021 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Phương tiện đã qua sử dụng cấp nhập khẩu; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7518 ✓ khớp 26/2023 |
10/822 | ||
| - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 500 cc: | |||||
| - - Xe mô tô địa hình (SEN): | |||||
| 8711.30.11 | - - - Dạng CKD (SEN) Completely Knocked Down
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-BN, ID, MY, MM, PH, TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)503 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)758 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)879 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)9,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)9,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)52.516 RCEP – ASEAN5017 RCEP – Ô-xtrây-li-a5017 RCEP – Trung Quốc56,317 RCEP – Nhật Bản7517 RCEP – Hàn Quốc7517 RCEP – Niu Di-lân5017 Thuế tiêu thụ đặc biệt2021 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Phương tiện đã qua sử dụng cấp nhập khẩu; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7518 ✓ khớp 26/2023 |
10/822 | ||
| 8711.30.19 | - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-BN, ID, MY, MM, PH, TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)503 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)758 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)879 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)9,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)9,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)52.516 RCEP – ASEAN5017 RCEP – Ô-xtrây-li-a5017 RCEP – Trung Quốc56,317 RCEP – Nhật Bản7517 RCEP – Hàn Quốc7517 RCEP – Niu Di-lân5017 Thuế tiêu thụ đặc biệt2021 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Phương tiện đã qua sử dụng cấp nhập khẩu; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7518 ✓ khớp 26/2023 |
10/822 | ||
| 8711.30.30 | - - Loại khác, dạng CKD (SEN) Other, Completely Knocked Down
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-BN, ID, MY, MM, PH, TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)503 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)758 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)879 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)9,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)9,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)52.516 RCEP – ASEAN5017 RCEP – Ô-xtrây-li-a5017 RCEP – Trung Quốc56,317 RCEP – Nhật Bản7517 RCEP – Hàn Quốc7517 RCEP – Niu Di-lân5017 Thuế tiêu thụ đặc biệt2021 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Phương tiện đã qua sử dụng cấp nhập khẩu; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7518 ✓ khớp 26/2023 |
10/822 | ||
| 8711.30.90 | - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-BN, ID, MY, MM, PH, TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)503 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)758 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)879 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)9,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)9,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)52.516 RCEP – ASEAN5017 RCEP – Ô-xtrây-li-a5017 RCEP – Trung Quốc56,317 RCEP – Nhật Bản7517 RCEP – Hàn Quốc7517 RCEP – Niu Di-lân5017 Thuế tiêu thụ đặc biệt2021 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Phương tiện đã qua sử dụng cấp nhập khẩu; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7518 ✓ khớp 26/2023 |
10/822 | ||
| - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 500 cc nhưng không quá 800 cc: | |||||
| - - Xe mô tô địa hình (SEN): | |||||
| 8711.40.11 | - - - Dạng CKD (SEN) Completely Knocked Down
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-BN, ID, MY, MM, PH, TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)503 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)758 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)879 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)9,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)9,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)52.516 RCEP – ASEAN5017 RCEP – Ô-xtrây-li-a5017 RCEP – Trung Quốc56,317 RCEP – Nhật Bản7517 RCEP – Hàn Quốc7517 RCEP – Niu Di-lân5017 Thuế tiêu thụ đặc biệt2021 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Phương tiện đã qua sử dụng cấp nhập khẩu; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7518 ✓ khớp 26/2023 |
10/822 | ||
| 8711.40.19 | - - - Loại khác (SEN) Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-BN, ID, MY, MM, PH, TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)503 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)758 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)879 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)9,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)9,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)52.516 RCEP – ASEAN5017 RCEP – Ô-xtrây-li-a5017 RCEP – Trung Quốc56,317 RCEP – Nhật Bản7517 RCEP – Hàn Quốc7517 RCEP – Niu Di-lân5017 Thuế tiêu thụ đặc biệt2021 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Phương tiện đã qua sử dụng cấp nhập khẩu; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7518 ✓ khớp 26/2023 |
10/822 | ||
| 8711.40.20 | - - Loại khác, dạng CKD (SEN) Other, Completely Knocked Down
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-BN, ID, MY, MM, PH, TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)503 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)758 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)879 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)9,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)9,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)52.516 RCEP – ASEAN5017 RCEP – Ô-xtrây-li-a5017 RCEP – Trung Quốc56,317 RCEP – Nhật Bản7517 RCEP – Hàn Quốc7517 RCEP – Niu Di-lân5017 Thuế tiêu thụ đặc biệt2021 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Phương tiện đã qua sử dụng cấp nhập khẩu; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7518 ✓ khớp 26/2023 |
10/822 | ||
| 8711.40.90 | - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-BN, ID, MY, MM, PH, TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)503 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)506 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)758 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)879 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)9,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)9,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)52.516 RCEP – ASEAN5017 RCEP – Ô-xtrây-li-a5017 RCEP – Trung Quốc56,317 RCEP – Nhật Bản7517 RCEP – Hàn Quốc7517 RCEP – Niu Di-lân5017 Thuế tiêu thụ đặc biệt2021 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Phương tiện đã qua sử dụng cấp nhập khẩu; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7518 ✓ khớp 26/2023 |
10/822 | ||
| - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 800 cc: | |||||
| 8711.50.20 | - - Dạng CKD (SEN) Completely Knocked Down
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-BN, ID, MY, MM, PH, TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)503 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)505 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)508 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)859 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)9,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)9,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)52.516 RCEP – ASEAN5017 RCEP – Ô-xtrây-li-a5017 RCEP – Trung Quốc56,317 RCEP – Nhật Bản7517 RCEP – Hàn Quốc7517 RCEP – Niu Di-lân5017 Thuế tiêu thụ đặc biệt2021 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Phương tiện đã qua sử dụng cấp nhập khẩu; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
7518 ✓ khớp 26/2023 |
10/822 | ||
| 8711.50.90 | - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-BN, ID, MY, MM, PH, TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)503 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)505 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)508 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)859 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)6,813 UKVFTA (Việt Nam – Anh)6,814 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)2816 RCEP – ASEAN31,317 RCEP – Ô-xtrây-li-a31,317 RCEP – Trung Quốc35,317 RCEP – Nhật Bản4717 RCEP – Hàn Quốc4717 RCEP – Niu Di-lân31,317 Thuế tiêu thụ đặc biệt2021 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; Phương tiện đã qua sử dụng cấp nhập khẩu; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
4018 ✓ khớp 26/2023 |
10/822 | ||
| - Loại dùng động cơ điện để tạo động lực: | |||||
| - - Dạng CKD (SEN): | |||||
| 8711.60.11 | - - - Xe đạp Bicycles
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)45 (-BN, KH, ID, MY, MM, PH, TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)503 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)708 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)859 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)25,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)25,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)4216 RCEP – ASEAN6017 RCEP – Ô-xtrây-li-a6017 RCEP – Trung Quốc6017 RCEP – Nhật Bản6017 RCEP – Hàn Quốc6017 RCEP – Niu Di-lân6017 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Phương tiện đã qua sử dụng cấp nhập khẩu; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
5518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8711.60.12 | - - - Xe "kick scooter"; xe tự cân bằng "self-balancing cycle"; xe "pocket motorcycle” (SEN) Kick scooters; self-balancing cycle; pocket motorcycles
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)45 (-BN, KH, ID, MY, MM, PH, TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)503 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)708 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)859 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)25,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)25,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)4216 RCEP – ASEAN6017 RCEP – Ô-xtrây-li-a6017 RCEP – Trung Quốc6017 RCEP – Nhật Bản6017 RCEP – Hàn Quốc6017 RCEP – Niu Di-lân6017 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Phương tiện đã qua sử dụng cấp nhập khẩu; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
5518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8711.60.13 | - - - Xe mô tô khác Other motorcycles
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)45 (-BN, KH, ID, MY, MM, PH, TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)503 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)708 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)859 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)25,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)25,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)4216 RCEP – ASEAN6017 RCEP – Ô-xtrây-li-a6017 RCEP – Trung Quốc6017 RCEP – Nhật Bản6017 RCEP – Hàn Quốc6017 RCEP – Niu Di-lân6017 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Phương tiện đã qua sử dụng cấp nhập khẩu; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
5518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8711.60.19 | - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)45 (-BN, KH, ID, MY, MM, PH, TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)503 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)708 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)859 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)25,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)25,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)4216 RCEP – ASEAN6017 RCEP – Ô-xtrây-li-a6017 RCEP – Trung Quốc6017 RCEP – Nhật Bản6017 RCEP – Hàn Quốc6017 RCEP – Niu Di-lân6017 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Phương tiện đã qua sử dụng cấp nhập khẩu; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
5518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| - - Loại khác: | |||||
| 8711.60.92 | - - - Xe "kick scooter"; xe tự cân bằng "self-balancing cycle"; xe "pocket motorcycle” (SEN) Kick scooters; self-balancing cycle; pocket motorcycles
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)45 (-BN, KH, ID, MY, MM, PH, TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)503 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)658 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)859 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)23,613 UKVFTA (Việt Nam – Anh)23,614 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)4216 RCEP – ASEAN6017 RCEP – Ô-xtrây-li-a6017 RCEP – Trung Quốc6017 RCEP – Nhật Bản6017 RCEP – Hàn Quốc6017 RCEP – Niu Di-lân6017 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Phương tiện đã qua sử dụng cấp nhập khẩu; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
5518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8711.60.93 | - - - Xe mô tô khác Other motorcycles
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)45 (-BN, KH, ID, MY, MM, PH, TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)503 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)658 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)859 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)23,613 UKVFTA (Việt Nam – Anh)23,614 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)4216 RCEP – ASEAN6017 RCEP – Ô-xtrây-li-a6017 RCEP – Trung Quốc6017 RCEP – Nhật Bản6017 RCEP – Hàn Quốc6017 RCEP – Niu Di-lân6017 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Phương tiện đã qua sử dụng cấp nhập khẩu; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
5518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8711.60.94 | - - - Xe đạp, có động cơ điện phụ trợ không quá 250 W và tốc độ tối đa không quá 25 km/h Bicycles, with an auxiliary electric motor not exceeding 250 W and with the maximum speed not exceeding 25 km/h
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)45 (-BN, KH, ID, MY, MM, PH, TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)503 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)658 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)859 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)23,613 UKVFTA (Việt Nam – Anh)23,614 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)4216 RCEP – ASEAN6017 RCEP – Ô-xtrây-li-a6017 RCEP – Trung Quốc6017 RCEP – Nhật Bản6017 RCEP – Hàn Quốc6017 RCEP – Niu Di-lân6017 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Phương tiện đã qua sử dụng cấp nhập khẩu; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
5518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8711.60.95 | - - - Xe đạp khác Other bicycles
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)45 (-BN, KH, ID, MY, MM, PH, TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)503 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)658 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)859 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)23,613 UKVFTA (Việt Nam – Anh)23,614 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)4216 RCEP – ASEAN6017 RCEP – Ô-xtrây-li-a6017 RCEP – Trung Quốc6017 RCEP – Nhật Bản6017 RCEP – Hàn Quốc6017 RCEP – Niu Di-lân6017 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Phương tiện đã qua sử dụng cấp nhập khẩu; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
5518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8711.60.99 | - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)45 (-BN, KH, ID, MY, MM, PH, TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)503 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)658 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)859 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)23,613 UKVFTA (Việt Nam – Anh)23,614 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)4216 RCEP – ASEAN6017 RCEP – Ô-xtrây-li-a6017 RCEP – Trung Quốc6017 RCEP – Nhật Bản6017 RCEP – Hàn Quốc6017 RCEP – Niu Di-lân6017 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Phương tiện đã qua sử dụng cấp nhập khẩu; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
5518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| - Loại khác: | |||||
| 8711.90.40 | - - Thùng xe có bánh (side-cars) Side-cars
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)45 (-BN, KH, ID, MY, MM, PH, TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)503 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)758 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)859 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)27,213 UKVFTA (Việt Nam – Anh)27,214 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)52.516 RCEP – ASEAN7517 RCEP – Ô-xtrây-li-a7517 RCEP – Trung Quốc7517 RCEP – Nhật Bản7517 RCEP – Hàn Quốc7517 RCEP – Niu Di-lân7517 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Phương tiện đã qua sử dụng cấp nhập khẩu; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan |
3218 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8711.90.60 | - - Loại khác, dạng CKD (SEN) Other, Completely Knocked Down
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)45 (-BN, KH, ID, MY, MM, PH, TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)503 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)708 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)859 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)25,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)25,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)4216 RCEP – ASEAN70/6017 RCEP – Ô-xtrây-li-a70/6017 RCEP – Trung Quốc70/6017 RCEP – Nhật Bản70/6017 RCEP – Hàn Quốc70/6017 RCEP – Niu Di-lân70/6017 Thuế tiêu thụ đặc biệt2021 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Phương tiện đã qua sử dụng cấp nhập khẩu; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
5518 ✓ khớp 26/2023 |
10/822 | ||
| 8711.90.90 | - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)45 (-BN, KH, ID, MY, MM, PH, TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)503 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)658 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)859 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)23,613 UKVFTA (Việt Nam – Anh)23,614 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)4216 RCEP – ASEAN6017 RCEP – Ô-xtrây-li-a6017 RCEP – Trung Quốc6017 RCEP – Nhật Bản6017 RCEP – Hàn Quốc6017 RCEP – Niu Di-lân6017 Thuế tiêu thụ đặc biệt2021 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Phương tiện đã qua sử dụng cấp nhập khẩu; Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
5518 ✓ khớp 26/2023 |
10/822 | ||
Mã 8 số là dòng thuế khai trên tờ khai hải quan. "(SEN)" sau mô tả: tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN. Ở các biểu FTA: "*" — hàng không được hưởng thuế suất ưu đãi đặc biệt tại thời điểm đó; "(-KH, TH)" — hàng nhập từ các nước ghi trong ngoặc không được áp dụng mức này (vd NĐ 118/2022/NĐ-CP Điều 3 khoản 4, 5). "M:" ở CPTPP là mức riêng cho Mê-hi-cô; "NHN" là thuế suất ngoài hạn ngạch.
Cột GTGT ghi các mức có thể áp dụng cho dòng hàng (vd "8/10"): mức cụ thể tùy hàng hóa, khâu và đối tượng theo Luật Thuế giá trị gia tăng. Mức 8% là mức giảm theo NĐ 174/2025/NĐ-CP, áp dụng từ 01/07/2025 đến hết 31/12/2026 (Điều 2 khoản 1); dòng ghi "không được giảm" thuộc Phụ lục I, II của nghị định đó.
Chú giải chi tiết HS 2022 — nhóm 87.11
Căn cứ của từng thuế suất
- 118/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 126/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 120/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 124/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 119/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
- 121/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 122/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 125/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 112/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 113/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 115/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
- 123/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 116/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 117/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 206/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2025 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 25/02/2030
- 131/2024/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/10/2024 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 01/01/2028
- 129/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
- 26/2023/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2023 · Hết hiệu lực một phần
- 15/2023/QĐ-TTg — hiệu lực từ 15/07/2023 · Còn hiệu lực
- 181/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 01/07/2025 · Còn hiệu lực
- 66/2025/QH15 — hiệu lực từ 01/01/2026 · Hết hiệu lực một phần
- 174/2025/NĐ-CP - PL2 — hiệu lực từ 01/07/2025 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 01/01/2027
Mã hàng và mô tả: Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam (Thông tư 31/2022/TT-BTC). Mỗi thuế suất ghi văn bản quy định nó (chú thích số); văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng Công báo. Dữ liệu cập nhật theo văn bản đến 05/04/2026 và được đối chiếu với kho văn bản vandap hằng ngày. Thông tin pháp luật, không phải tư vấn phân loại hàng hóa — phân loại chính thức do cơ quan hải quan quyết định. Dữ liệu: JSON · CSV chương 87.