Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13
Parts and accessories of vehicles of headings 87.11 to 87.13
| Mã hàng | Mô tả | NK ưu đãi | GTGT | ||
|---|---|---|---|---|---|
| - Của mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)): | |||||
| 8714.10.10 | - - Yên xe Saddles
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)13 (-BN, ID, PH, TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)453 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)454 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)329 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)4,313 UKVFTA (Việt Nam – Anh)4,314 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)3516 RCEP – ASEAN3517 RCEP – Ô-xtrây-li-a3517 RCEP – Trung Quốc3517 RCEP – Nhật Bản3517 RCEP – Hàn Quốc3517 RCEP – Niu Di-lân3517 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Phương tiện đã qua sử dụng cấp nhập khẩu |
3518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8714.10.20 | - - Nan hoa và ốc bắt đầu nan hoa Spokes and nipples
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)13 (-BN, ID, PH, TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)453 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)454 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)405 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)328 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN3217 RCEP – Ô-xtrây-li-a3217 RCEP – Trung Quốc3217 RCEP – Nhật Bản3217 RCEP – Hàn Quốc3217 RCEP – Niu Di-lân3217 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Phương tiện đã qua sử dụng cấp nhập khẩu |
3218 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8714.10.30 | - - Khung và càng xe kể cả càng xe cơ cấu ống lồng, giảm xóc và các bộ phận của chúng Frame and forks including telescopic fork, rear suspension and parts thereof
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)13 (-BN, ID, PH, TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)453 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)405 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)328 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN3217 RCEP – Ô-xtrây-li-a3217 RCEP – Trung Quốc3217 RCEP – Nhật Bản3217 RCEP – Hàn Quốc3217 RCEP – Niu Di-lân3217 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Phương tiện đã qua sử dụng cấp nhập khẩu; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường sau thông quan, trước khi đưa ra thị trường |
3218 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8714.10.40 | - - Bánh răng (gearing), hộp số, bộ ly hợp và các thiết bị truyền động khác và bộ phận của chúng Gearing, gearbox, clutch and other transmission equipment and parts thereof
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)13 (-BN, ID, PH, TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)453 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)405 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)328 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN3217 RCEP – Ô-xtrây-li-a3217 RCEP – Trung Quốc3217 RCEP – Nhật Bản3217 RCEP – Hàn Quốc3217 RCEP – Niu Di-lân3217 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Phương tiện đã qua sử dụng cấp nhập khẩu |
3218 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8714.10.50 | - - Vành bánh xe Wheel rims
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)13 (-BN, ID, PH, TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)453 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)405 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)328 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN3217 RCEP – Ô-xtrây-li-a3217 RCEP – Trung Quốc3217 RCEP – Nhật Bản3217 RCEP – Hàn Quốc3217 RCEP – Niu Di-lân3217 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Phương tiện đã qua sử dụng cấp nhập khẩu; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường sau thông quan, trước khi đưa ra thị trường |
3218 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8714.10.60 | - - Phanh và bộ phận của chúng Brakes and parts thereof
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)13 (-BN, ID, PH, TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)453 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)405 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)328 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN3217 RCEP – Ô-xtrây-li-a3217 RCEP – Trung Quốc3217 RCEP – Nhật Bản3217 RCEP – Hàn Quốc3217 RCEP – Niu Di-lân3217 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Phương tiện đã qua sử dụng cấp nhập khẩu |
3218 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8714.10.70 | - - Giảm thanh (muffers) và các bộ phận của chúng Silencers (mufflers) and parts thereof
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)13 (-BN, ID, PH, TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)453 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)405 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)328 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN3217 RCEP – Ô-xtrây-li-a3217 RCEP – Trung Quốc3217 RCEP – Nhật Bản3217 RCEP – Hàn Quốc3217 RCEP – Niu Di-lân3217 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Phương tiện đã qua sử dụng cấp nhập khẩu |
3218 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8714.10.90 | - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)13 (-BN, ID, PH, TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)453 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)405 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)328 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN3217 RCEP – Ô-xtrây-li-a3217 RCEP – Trung Quốc3217 RCEP – Nhật Bản3217 RCEP – Hàn Quốc3217 RCEP – Niu Di-lân3217 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Phương tiện đã qua sử dụng cấp nhập khẩu |
3218 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| - Của xe dành cho người tàn tật: | |||||
| - - Bánh xe đẩy (castor): | |||||
| 8714.20.11 | - - - Có đường kính (kể cả lốp) trên 75 mm nhưng không quá 100 mm, với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không dưới 30 mm Of a diameter (including tyres) exceeding 75 mm but not exceeding 100 mm, provided that the width of any wheel or tyre fitted thereto is not less than 30 mm
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016 RCEP – ASEAN017 RCEP – Ô-xtrây-li-a017 RCEP – Trung Quốc017 RCEP – Nhật Bản017 RCEP – Hàn Quốc017 RCEP – Niu Di-lân017 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Phương tiện đã qua sử dụng cấp nhập khẩu |
018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8714.20.12 | - - - Có đường kính (kể cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm, với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không dưới 30 mm Of a diameter (including tyres) exceeding 100 mm but not exceeding 250 mm, provided that the width of any wheel or tyre fitted thereto is not less than 30 mm
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016 RCEP – ASEAN017 RCEP – Ô-xtrây-li-a017 RCEP – Trung Quốc017 RCEP – Nhật Bản017 RCEP – Hàn Quốc017 RCEP – Niu Di-lân017 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Phương tiện đã qua sử dụng cấp nhập khẩu |
018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8714.20.19 | - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016 RCEP – ASEAN017 RCEP – Ô-xtrây-li-a017 RCEP – Trung Quốc017 RCEP – Nhật Bản017 RCEP – Hàn Quốc017 RCEP – Niu Di-lân017 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Phương tiện đã qua sử dụng cấp nhập khẩu |
018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8714.20.90 | - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016 RCEP – ASEAN017 RCEP – Ô-xtrây-li-a017 RCEP – Trung Quốc017 RCEP – Nhật Bản017 RCEP – Hàn Quốc017 RCEP – Niu Di-lân017 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Phương tiện đã qua sử dụng cấp nhập khẩu |
018 | 8/1020 | ||
| - Loại khác: | |||||
| - - Khung xe và càng xe, và các bộ phận của chúng: | |||||
| 8714.91.10 | - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN) For bicycles of subheading 8712.00.20
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)13 (-BN, KH, ID, MM, PH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)453 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)454 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)459 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,613 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,614 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN4017 RCEP – Ô-xtrây-li-a4017 RCEP – Trung Quốc4017 RCEP – Nhật Bản4017 RCEP – Hàn Quốc4017 RCEP – Niu Di-lân4017 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Phương tiện đã qua sử dụng cấp nhập khẩu |
4018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| - - - Loại khác: | |||||
| 8714.91.91 | - - - - Bộ phận của càng xe đạp Parts for forks
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)13 (-BN, KH, ID, MM, PH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)453 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)454 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)405 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)408 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)419 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)513 UKVFTA (Việt Nam – Anh)514 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN4017 RCEP – Ô-xtrây-li-a4017 RCEP – Trung Quốc4017 RCEP – Nhật Bản4017 RCEP – Hàn Quốc4017 RCEP – Niu Di-lân4017 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Phương tiện đã qua sử dụng cấp nhập khẩu |
4018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8714.91.99 | - - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)13 (-BN, KH, ID, MM, PH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)453 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)454 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)405 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)408 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)419 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)513 UKVFTA (Việt Nam – Anh)514 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN4017 RCEP – Ô-xtrây-li-a4017 RCEP – Trung Quốc4017 RCEP – Nhật Bản4017 RCEP – Hàn Quốc4017 RCEP – Niu Di-lân4017 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Phương tiện đã qua sử dụng cấp nhập khẩu |
4018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| - - Vành bánh xe và nan hoa: | |||||
| 8714.92.10 | - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN) For bicycles of subheading 8712.00.20
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)13 (-BN, ID, PH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)453 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)454 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,613 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,614 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN4517 RCEP – Ô-xtrây-li-a4517 RCEP – Trung Quốc4517 RCEP – Nhật Bản4517 RCEP – Hàn Quốc4517 RCEP – Niu Di-lân4517 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Phương tiện đã qua sử dụng cấp nhập khẩu |
4518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8714.92.90 | - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)13 (-BN, ID, PH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)453 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)454 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)405 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)408 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)513 UKVFTA (Việt Nam – Anh)514 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN4017 RCEP – Ô-xtrây-li-a4017 RCEP – Trung Quốc4017 RCEP – Nhật Bản4017 RCEP – Hàn Quốc4017 RCEP – Niu Di-lân4017 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Phương tiện đã qua sử dụng cấp nhập khẩu |
4018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| - - Moay ơ, trừ moay ơ kèm phanh (coaster braking hub) và phanh moay ơ, và líp xe: | |||||
| 8714.93.10 | - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN) For bicycles of subheading 8712.00.20
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)13 (-BN, KH, ID, PH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)453 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)454 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,613 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,614 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN4517 RCEP – Ô-xtrây-li-a4517 RCEP – Trung Quốc4517 RCEP – Nhật Bản4517 RCEP – Hàn Quốc4517 RCEP – Niu Di-lân4517 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Phương tiện đã qua sử dụng cấp nhập khẩu |
4518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8714.93.90 | - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)13 (-BN, KH, ID, PH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)453 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)454 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,613 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,614 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN4517 RCEP – Ô-xtrây-li-a4517 RCEP – Trung Quốc4517 RCEP – Nhật Bản4517 RCEP – Hàn Quốc4517 RCEP – Niu Di-lân4517 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Phương tiện đã qua sử dụng cấp nhập khẩu |
4518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| - - Phanh, kể cả moay ơ kèm phanh (coaster braking hub) và phanh moay ơ, và các bộ phận của chúng: | |||||
| 8714.94.10 | - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN) For bicycles of subheading 8712.00.20
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)13 (-BN, KH, ID, PH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)453 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)454 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,613 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,614 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN4517 RCEP – Ô-xtrây-li-a4517 RCEP – Trung Quốc4517 RCEP – Nhật Bản4517 RCEP – Hàn Quốc4517 RCEP – Niu Di-lân4517 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Phương tiện đã qua sử dụng cấp nhập khẩu |
4518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8714.94.90 | - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)13 (-BN, KH, ID, PH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)453 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)454 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)405 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)408 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)513 UKVFTA (Việt Nam – Anh)514 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN4017 RCEP – Ô-xtrây-li-a4017 RCEP – Trung Quốc4017 RCEP – Nhật Bản4017 RCEP – Hàn Quốc4017 RCEP – Niu Di-lân4017 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Phương tiện đã qua sử dụng cấp nhập khẩu |
4018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| - - Yên xe: | |||||
| 8714.95.10 | - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN) For bicycles of subheading 8712.00.20
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)13 (-BN, ID, PH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)453 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)454 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,613 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,614 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN4517 RCEP – Ô-xtrây-li-a4517 RCEP – Trung Quốc4517 RCEP – Nhật Bản4517 RCEP – Hàn Quốc4517 RCEP – Niu Di-lân4517 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Phương tiện đã qua sử dụng cấp nhập khẩu |
4518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8714.95.90 | - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)13 (-BN, ID, PH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)453 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)454 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,613 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,614 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN4517 RCEP – Ô-xtrây-li-a4517 RCEP – Trung Quốc4517 RCEP – Nhật Bản4517 RCEP – Hàn Quốc4517 RCEP – Niu Di-lân4517 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Phương tiện đã qua sử dụng cấp nhập khẩu |
4518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| - - Pê đan và đùi đĩa, và bộ phận của chúng: | |||||
| 8714.96.10 | - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN) For bicycles of subheading 8712.00.20
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)13 (-BN, ID, PH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)453 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)454 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,613 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,614 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN4517 RCEP – Ô-xtrây-li-a4517 RCEP – Trung Quốc4517 RCEP – Nhật Bản4517 RCEP – Hàn Quốc4517 RCEP – Niu Di-lân4517 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Phương tiện đã qua sử dụng cấp nhập khẩu |
4518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8714.96.90 | - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)13 (-BN, ID, PH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)453 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)454 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,613 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,614 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN4517 RCEP – Ô-xtrây-li-a4517 RCEP – Trung Quốc4517 RCEP – Nhật Bản4517 RCEP – Hàn Quốc4517 RCEP – Niu Di-lân4517 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Phương tiện đã qua sử dụng cấp nhập khẩu |
4518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| - - Loại khác: | |||||
| - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20: | |||||
| 8714.99.11 | - - - - Tay lái, cọc lái, chắn bùn, tấm phản quang (1), giá đỡ, cáp điều khiển, giá hoặc vấu bắt đèn; phụ kiện khác (SEN) Handle bars, pillars, mudguards, reflectors, carriers, control cables, lamp brackets or bracket lugs; other accessories
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)13 (-BN, ID, PH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)453 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)454 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)459 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,613 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,614 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN4517 RCEP – Ô-xtrây-li-a4517 RCEP – Trung Quốc4517 RCEP – Nhật Bản4517 RCEP – Hàn Quốc4517 RCEP – Niu Di-lân4517 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Phương tiện đã qua sử dụng cấp nhập khẩu |
4518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8714.99.12 | - - - - Bánh xích và trục khuỷu; bộ phận khác (SEN) Chain wheels and cranks; other parts
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)13 (-BN, ID, PH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)453 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)454 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)459 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,613 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,614 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN4517 RCEP – Ô-xtrây-li-a4517 RCEP – Trung Quốc4517 RCEP – Nhật Bản4517 RCEP – Hàn Quốc4517 RCEP – Niu Di-lân4517 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Phương tiện đã qua sử dụng cấp nhập khẩu |
4518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| - - - Loại khác: | |||||
| 8714.99.91 | - - - - Tay lái, cọc lái, chắn bùn, tấm phản quang (1), giá đỡ, cáp điều khiển, giá hoặc vấu bắt đèn; phụ kiện khác (SEN) Handle bars, pillars, mudguards, reflectors, carriers, control cables, lamp brackets or bracket lugs; other accessories
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)13 (-BN, ID, PH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)453 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)454 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)459 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,613 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,614 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN4517 RCEP – Ô-xtrây-li-a4517 RCEP – Trung Quốc4517 RCEP – Nhật Bản4517 RCEP – Hàn Quốc4517 RCEP – Niu Di-lân4517 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Phương tiện đã qua sử dụng cấp nhập khẩu |
4518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8714.99.93 | - - - - Ốc bắt đầu nan hoa Nipples for spokes
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)13 (-BN, ID, PH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)453 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)454 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)459 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,613 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,614 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN4517 RCEP – Ô-xtrây-li-a4517 RCEP – Trung Quốc4517 RCEP – Nhật Bản4517 RCEP – Hàn Quốc4517 RCEP – Niu Di-lân4517 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Phương tiện đã qua sử dụng cấp nhập khẩu |
4518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 8714.99.94 | - - - - Bánh xích và trục khuỷu; bộ phận khác (SEN) Chain wheels and cranks; other parts
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)13 (-BN, ID, PH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)453 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)454 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)459 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)5,613 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,614 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN4517 RCEP – Ô-xtrây-li-a4517 RCEP – Trung Quốc4517 RCEP – Nhật Bản4517 RCEP – Hàn Quốc4517 RCEP – Niu Di-lân4517 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Phương tiện đã qua sử dụng cấp nhập khẩu |
4518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
Mã 8 số là dòng thuế khai trên tờ khai hải quan. "(SEN)" sau mô tả: tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN. Ở các biểu FTA: "*" — hàng không được hưởng thuế suất ưu đãi đặc biệt tại thời điểm đó; "(-KH, TH)" — hàng nhập từ các nước ghi trong ngoặc không được áp dụng mức này (vd NĐ 118/2022/NĐ-CP Điều 3 khoản 4, 5). "M:" ở CPTPP là mức riêng cho Mê-hi-cô; "NHN" là thuế suất ngoài hạn ngạch.
Cột GTGT ghi các mức có thể áp dụng cho dòng hàng (vd "8/10"): mức cụ thể tùy hàng hóa, khâu và đối tượng theo Luật Thuế giá trị gia tăng. Mức 8% là mức giảm theo NĐ 174/2025/NĐ-CP, áp dụng từ 01/07/2025 đến hết 31/12/2026 (Điều 2 khoản 1); dòng ghi "không được giảm" thuộc Phụ lục I, II của nghị định đó.
Chú giải chi tiết HS 2022 — nhóm 87.14
Căn cứ của từng thuế suất
- 118/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 126/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 120/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 124/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 119/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
- 121/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 122/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 125/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 112/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 113/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 115/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
- 123/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 116/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 117/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 206/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2025 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 25/02/2030
- 131/2024/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/10/2024 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 01/01/2028
- 129/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
- 26/2023/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2023 · Hết hiệu lực một phần
- 15/2023/QĐ-TTg — hiệu lực từ 15/07/2023 · Còn hiệu lực
- 181/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 01/07/2025 · Còn hiệu lực
Mã hàng và mô tả: Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam (Thông tư 31/2022/TT-BTC). Mỗi thuế suất ghi văn bản quy định nó (chú thích số); văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng Công báo. Dữ liệu cập nhật theo văn bản đến 05/04/2026 và được đối chiếu với kho văn bản vandap hằng ngày. Thông tin pháp luật, không phải tư vấn phân loại hàng hóa — phân loại chính thức do cơ quan hải quan quyết định. Dữ liệu: JSON · CSV chương 87.