Mã HS & thuế suất › Chương 87

Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13

Parts and accessories of vehicles of headings 87.11 to 87.13

Mã hàngMô tảĐVTNK ưu đãiNK thườngGTGT
- Của mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)):
8714.10.10 - - Yên xe
Saddles
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)13 (-BN, ID, PH, TH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)453
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)454
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)329
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)4,313
UKVFTA (Việt Nam – Anh)4,314
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)3516
RCEP – ASEAN3517
RCEP – Ô-xtrây-li-a3517
RCEP – Trung Quốc3517
RCEP – Nhật Bản3517
RCEP – Hàn Quốc3517
RCEP – Niu Di-lân3517
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Phương tiện đã qua sử dụng cấp nhập khẩu
kg/chiếc 3518
✓ khớp 26/2023
52.5198/1020
8714.10.20 - - Nan hoa và ốc bắt đầu nan hoa
Spokes and nipples
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)13 (-BN, ID, PH, TH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)453
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)454
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)405
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)328
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)413
UKVFTA (Việt Nam – Anh)414
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN3217
RCEP – Ô-xtrây-li-a3217
RCEP – Trung Quốc3217
RCEP – Nhật Bản3217
RCEP – Hàn Quốc3217
RCEP – Niu Di-lân3217
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Phương tiện đã qua sử dụng cấp nhập khẩu
kg/chiếc 3218
✓ khớp 26/2023
48198/1020
8714.10.30 - - Khung và càng xe kể cả càng xe cơ cấu ống lồng, giảm xóc và các bộ phận của chúng
Frame and forks including telescopic fork, rear suspension and parts thereof
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)13 (-BN, ID, PH, TH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)453
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)405
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)328
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)413
UKVFTA (Việt Nam – Anh)414
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN3217
RCEP – Ô-xtrây-li-a3217
RCEP – Trung Quốc3217
RCEP – Nhật Bản3217
RCEP – Hàn Quốc3217
RCEP – Niu Di-lân3217
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Phương tiện đã qua sử dụng cấp nhập khẩu; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường sau thông quan, trước khi đưa ra thị trường
kg/chiếc 3218
✓ khớp 26/2023
48198/1020
8714.10.40 - - Bánh răng (gearing), hộp số, bộ ly hợp và các thiết bị truyền động khác và bộ phận của chúng
Gearing, gearbox, clutch and other transmission equipment and parts thereof
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)13 (-BN, ID, PH, TH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)453
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)405
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)328
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)413
UKVFTA (Việt Nam – Anh)414
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN3217
RCEP – Ô-xtrây-li-a3217
RCEP – Trung Quốc3217
RCEP – Nhật Bản3217
RCEP – Hàn Quốc3217
RCEP – Niu Di-lân3217
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Phương tiện đã qua sử dụng cấp nhập khẩu
kg/chiếc 3218
✓ khớp 26/2023
48198/1020
8714.10.50 - - Vành bánh xe
Wheel rims
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)13 (-BN, ID, PH, TH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)453
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)405
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)328
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)413
UKVFTA (Việt Nam – Anh)414
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN3217
RCEP – Ô-xtrây-li-a3217
RCEP – Trung Quốc3217
RCEP – Nhật Bản3217
RCEP – Hàn Quốc3217
RCEP – Niu Di-lân3217
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Phương tiện đã qua sử dụng cấp nhập khẩu; Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường sau thông quan, trước khi đưa ra thị trường
kg/chiếc 3218
✓ khớp 26/2023
48198/1020
8714.10.60 - - Phanh và bộ phận của chúng
Brakes and parts thereof
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)13 (-BN, ID, PH, TH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)453
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)405
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)328
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)413
UKVFTA (Việt Nam – Anh)414
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN3217
RCEP – Ô-xtrây-li-a3217
RCEP – Trung Quốc3217
RCEP – Nhật Bản3217
RCEP – Hàn Quốc3217
RCEP – Niu Di-lân3217
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Phương tiện đã qua sử dụng cấp nhập khẩu
kg/chiếc 3218
✓ khớp 26/2023
48198/1020
8714.10.70 - - Giảm thanh (muffers) và các bộ phận của chúng
Silencers (mufflers) and parts thereof
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)13 (-BN, ID, PH, TH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)453
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)405
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)328
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)413
UKVFTA (Việt Nam – Anh)414
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN3217
RCEP – Ô-xtrây-li-a3217
RCEP – Trung Quốc3217
RCEP – Nhật Bản3217
RCEP – Hàn Quốc3217
RCEP – Niu Di-lân3217
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Phương tiện đã qua sử dụng cấp nhập khẩu
kg/chiếc 3218
✓ khớp 26/2023
48198/1020
8714.10.90 - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)13 (-BN, ID, PH, TH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)453
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)405
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)328
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)413
UKVFTA (Việt Nam – Anh)414
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN3217
RCEP – Ô-xtrây-li-a3217
RCEP – Trung Quốc3217
RCEP – Nhật Bản3217
RCEP – Hàn Quốc3217
RCEP – Niu Di-lân3217
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Phương tiện đã qua sử dụng cấp nhập khẩu
kg/chiếc 3218
✓ khớp 26/2023
48198/1020
- Của xe dành cho người tàn tật:
- - Bánh xe đẩy (castor):
8714.20.11 - - - Có đường kính (kể cả lốp) trên 75 mm nhưng không quá 100 mm, với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không dưới 30 mm
Of a diameter (including tyres) exceeding 75 mm but not exceeding 100 mm, provided that the width of any wheel or tyre fitted thereto is not less than 30 mm
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016
RCEP – ASEAN017
RCEP – Ô-xtrây-li-a017
RCEP – Trung Quốc017
RCEP – Nhật Bản017
RCEP – Hàn Quốc017
RCEP – Niu Di-lân017
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Phương tiện đã qua sử dụng cấp nhập khẩu
kg/chiếc 018
✓ khớp 26/2023
5198/1020
8714.20.12 - - - Có đường kính (kể cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm, với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không dưới 30 mm
Of a diameter (including tyres) exceeding 100 mm but not exceeding 250 mm, provided that the width of any wheel or tyre fitted thereto is not less than 30 mm
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016
RCEP – ASEAN017
RCEP – Ô-xtrây-li-a017
RCEP – Trung Quốc017
RCEP – Nhật Bản017
RCEP – Hàn Quốc017
RCEP – Niu Di-lân017
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Phương tiện đã qua sử dụng cấp nhập khẩu
kg/chiếc 018
✓ khớp 26/2023
5198/1020
8714.20.19 - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016
RCEP – ASEAN017
RCEP – Ô-xtrây-li-a017
RCEP – Trung Quốc017
RCEP – Nhật Bản017
RCEP – Hàn Quốc017
RCEP – Niu Di-lân017
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Phương tiện đã qua sử dụng cấp nhập khẩu
kg/chiếc 018
✓ khớp 26/2023
5198/1020
8714.20.90 - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016
RCEP – ASEAN017
RCEP – Ô-xtrây-li-a017
RCEP – Trung Quốc017
RCEP – Nhật Bản017
RCEP – Hàn Quốc017
RCEP – Niu Di-lân017
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Phương tiện đã qua sử dụng cấp nhập khẩu
kg/chiếc 018 5198/1020
- Loại khác:
- - Khung xe và càng xe, và các bộ phận của chúng:
8714.91.10 - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN)
For bicycles of subheading 8712.00.20
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)13 (-BN, KH, ID, MM, PH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)453
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)454
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)459
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)5,613
UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,614
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN4017
RCEP – Ô-xtrây-li-a4017
RCEP – Trung Quốc4017
RCEP – Nhật Bản4017
RCEP – Hàn Quốc4017
RCEP – Niu Di-lân4017
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Phương tiện đã qua sử dụng cấp nhập khẩu
kg/chiếc 4018
✓ khớp 26/2023
60198/1020
- - - Loại khác:
8714.91.91 - - - - Bộ phận của càng xe đạp
Parts for forks
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)13 (-BN, KH, ID, MM, PH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)453
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)454
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)405
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)408
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)419
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)513
UKVFTA (Việt Nam – Anh)514
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN4017
RCEP – Ô-xtrây-li-a4017
RCEP – Trung Quốc4017
RCEP – Nhật Bản4017
RCEP – Hàn Quốc4017
RCEP – Niu Di-lân4017
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Phương tiện đã qua sử dụng cấp nhập khẩu
kg/chiếc 4018
✓ khớp 26/2023
60198/1020
8714.91.99 - - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)13 (-BN, KH, ID, MM, PH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)453
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)454
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)405
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)408
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)419
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)513
UKVFTA (Việt Nam – Anh)514
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN4017
RCEP – Ô-xtrây-li-a4017
RCEP – Trung Quốc4017
RCEP – Nhật Bản4017
RCEP – Hàn Quốc4017
RCEP – Niu Di-lân4017
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Phương tiện đã qua sử dụng cấp nhập khẩu
kg/chiếc 4018
✓ khớp 26/2023
60198/1020
- - Vành bánh xe và nan hoa:
8714.92.10 - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN)
For bicycles of subheading 8712.00.20
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)13 (-BN, ID, PH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)453
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)454
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)5,613
UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,614
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN4517
RCEP – Ô-xtrây-li-a4517
RCEP – Trung Quốc4517
RCEP – Nhật Bản4517
RCEP – Hàn Quốc4517
RCEP – Niu Di-lân4517
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Phương tiện đã qua sử dụng cấp nhập khẩu
kg/chiếc 4518
✓ khớp 26/2023
67.5198/1020
8714.92.90 - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)13 (-BN, ID, PH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)453
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)454
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)405
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)408
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)513
UKVFTA (Việt Nam – Anh)514
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN4017
RCEP – Ô-xtrây-li-a4017
RCEP – Trung Quốc4017
RCEP – Nhật Bản4017
RCEP – Hàn Quốc4017
RCEP – Niu Di-lân4017
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Phương tiện đã qua sử dụng cấp nhập khẩu
kg/chiếc 4018
✓ khớp 26/2023
60198/1020
- - Moay ơ, trừ moay ơ kèm phanh (coaster braking hub) và phanh moay ơ, và líp xe:
8714.93.10 - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN)
For bicycles of subheading 8712.00.20
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)13 (-BN, KH, ID, PH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)453
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)454
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)5,613
UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,614
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN4517
RCEP – Ô-xtrây-li-a4517
RCEP – Trung Quốc4517
RCEP – Nhật Bản4517
RCEP – Hàn Quốc4517
RCEP – Niu Di-lân4517
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Phương tiện đã qua sử dụng cấp nhập khẩu
kg/chiếc 4518
✓ khớp 26/2023
67.5198/1020
8714.93.90 - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)13 (-BN, KH, ID, PH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)453
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)454
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)5,613
UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,614
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN4517
RCEP – Ô-xtrây-li-a4517
RCEP – Trung Quốc4517
RCEP – Nhật Bản4517
RCEP – Hàn Quốc4517
RCEP – Niu Di-lân4517
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Phương tiện đã qua sử dụng cấp nhập khẩu
kg/chiếc 4518
✓ khớp 26/2023
67.5198/1020
- - Phanh, kể cả moay ơ kèm phanh (coaster braking hub) và phanh moay ơ, và các bộ phận của chúng:
8714.94.10 - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN)
For bicycles of subheading 8712.00.20
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)13 (-BN, KH, ID, PH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)453
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)454
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)5,613
UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,614
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN4517
RCEP – Ô-xtrây-li-a4517
RCEP – Trung Quốc4517
RCEP – Nhật Bản4517
RCEP – Hàn Quốc4517
RCEP – Niu Di-lân4517
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Phương tiện đã qua sử dụng cấp nhập khẩu
kg/chiếc 4518
✓ khớp 26/2023
67.5198/1020
8714.94.90 - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)13 (-BN, KH, ID, PH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)453
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)454
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)405
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)408
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)513
UKVFTA (Việt Nam – Anh)514
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN4017
RCEP – Ô-xtrây-li-a4017
RCEP – Trung Quốc4017
RCEP – Nhật Bản4017
RCEP – Hàn Quốc4017
RCEP – Niu Di-lân4017
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Phương tiện đã qua sử dụng cấp nhập khẩu
kg/chiếc 4018
✓ khớp 26/2023
60198/1020
- - Yên xe:
8714.95.10 - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN)
For bicycles of subheading 8712.00.20
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)13 (-BN, ID, PH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)453
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)454
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)5,613
UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,614
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN4517
RCEP – Ô-xtrây-li-a4517
RCEP – Trung Quốc4517
RCEP – Nhật Bản4517
RCEP – Hàn Quốc4517
RCEP – Niu Di-lân4517
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Phương tiện đã qua sử dụng cấp nhập khẩu
kg/chiếc 4518
✓ khớp 26/2023
67.5198/1020
8714.95.90 - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)13 (-BN, ID, PH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)453
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)454
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)5,613
UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,614
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN4517
RCEP – Ô-xtrây-li-a4517
RCEP – Trung Quốc4517
RCEP – Nhật Bản4517
RCEP – Hàn Quốc4517
RCEP – Niu Di-lân4517
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Phương tiện đã qua sử dụng cấp nhập khẩu
kg/chiếc 4518
✓ khớp 26/2023
67.5198/1020
- - Pê đan và đùi đĩa, và bộ phận của chúng:
8714.96.10 - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN)
For bicycles of subheading 8712.00.20
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)13 (-BN, ID, PH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)453
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)454
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)5,613
UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,614
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN4517
RCEP – Ô-xtrây-li-a4517
RCEP – Trung Quốc4517
RCEP – Nhật Bản4517
RCEP – Hàn Quốc4517
RCEP – Niu Di-lân4517
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Phương tiện đã qua sử dụng cấp nhập khẩu
kg/chiếc 4518
✓ khớp 26/2023
67.5198/1020
8714.96.90 - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)13 (-BN, ID, PH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)453
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)454
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)5,613
UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,614
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN4517
RCEP – Ô-xtrây-li-a4517
RCEP – Trung Quốc4517
RCEP – Nhật Bản4517
RCEP – Hàn Quốc4517
RCEP – Niu Di-lân4517
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Phương tiện đã qua sử dụng cấp nhập khẩu
kg/chiếc 4518
✓ khớp 26/2023
67.5198/1020
- - Loại khác:
- - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20:
8714.99.11 - - - - Tay lái, cọc lái, chắn bùn, tấm phản quang (1), giá đỡ, cáp điều khiển, giá hoặc vấu bắt đèn; phụ kiện khác (SEN)
Handle bars, pillars, mudguards, reflectors, carriers, control cables, lamp brackets or bracket lugs; other accessories
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)13 (-BN, ID, PH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)453
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)454
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)459
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)5,613
UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,614
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN4517
RCEP – Ô-xtrây-li-a4517
RCEP – Trung Quốc4517
RCEP – Nhật Bản4517
RCEP – Hàn Quốc4517
RCEP – Niu Di-lân4517
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Phương tiện đã qua sử dụng cấp nhập khẩu
kg/chiếc 4518
✓ khớp 26/2023
67.5198/1020
8714.99.12 - - - - Bánh xích và trục khuỷu; bộ phận khác (SEN)
Chain wheels and cranks; other parts
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)13 (-BN, ID, PH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)453
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)454
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)459
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)5,613
UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,614
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN4517
RCEP – Ô-xtrây-li-a4517
RCEP – Trung Quốc4517
RCEP – Nhật Bản4517
RCEP – Hàn Quốc4517
RCEP – Niu Di-lân4517
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Phương tiện đã qua sử dụng cấp nhập khẩu
kg/chiếc 4518
✓ khớp 26/2023
67.5198/1020
- - - Loại khác:
8714.99.91 - - - - Tay lái, cọc lái, chắn bùn, tấm phản quang (1), giá đỡ, cáp điều khiển, giá hoặc vấu bắt đèn; phụ kiện khác (SEN)
Handle bars, pillars, mudguards, reflectors, carriers, control cables, lamp brackets or bracket lugs; other accessories
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)13 (-BN, ID, PH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)453
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)454
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)459
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)5,613
UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,614
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN4517
RCEP – Ô-xtrây-li-a4517
RCEP – Trung Quốc4517
RCEP – Nhật Bản4517
RCEP – Hàn Quốc4517
RCEP – Niu Di-lân4517
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Phương tiện đã qua sử dụng cấp nhập khẩu
kg/chiếc 4518
✓ khớp 26/2023
67.5198/1020
8714.99.93 - - - - Ốc bắt đầu nan hoa
Nipples for spokes
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)13 (-BN, ID, PH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)453
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)454
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)459
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)5,613
UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,614
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN4517
RCEP – Ô-xtrây-li-a4517
RCEP – Trung Quốc4517
RCEP – Nhật Bản4517
RCEP – Hàn Quốc4517
RCEP – Niu Di-lân4517
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Phương tiện đã qua sử dụng cấp nhập khẩu
kg/chiếc 4518
✓ khớp 26/2023
67.5198/1020
8714.99.94 - - - - Bánh xích và trục khuỷu; bộ phận khác (SEN)
Chain wheels and cranks; other parts
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)13 (-BN, ID, PH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)453
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)454
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)459
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)5,613
UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,614
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN4517
RCEP – Ô-xtrây-li-a4517
RCEP – Trung Quốc4517
RCEP – Nhật Bản4517
RCEP – Hàn Quốc4517
RCEP – Niu Di-lân4517
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Phương tiện đã qua sử dụng cấp nhập khẩu
kg/chiếc 4518
✓ khớp 26/2023
67.5198/1020

Mã 8 số là dòng thuế khai trên tờ khai hải quan. "(SEN)" sau mô tả: tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN. Ở các biểu FTA: "*" — hàng không được hưởng thuế suất ưu đãi đặc biệt tại thời điểm đó; "(-KH, TH)" — hàng nhập từ các nước ghi trong ngoặc không được áp dụng mức này (vd NĐ 118/2022/NĐ-CP Điều 3 khoản 4, 5). "M:" ở CPTPP là mức riêng cho Mê-hi-cô; "NHN" là thuế suất ngoài hạn ngạch.

Cột GTGT ghi các mức có thể áp dụng cho dòng hàng (vd "8/10"): mức cụ thể tùy hàng hóa, khâu và đối tượng theo Luật Thuế giá trị gia tăng. Mức 8% là mức giảm theo NĐ 174/2025/NĐ-CP, áp dụng từ 01/07/2025 đến hết 31/12/2026 (Điều 2 khoản 1); dòng ghi "không được giảm" thuộc Phụ lục I, II của nghị định đó.

Chú giải chi tiết HS 2022 — nhóm 87.14

Nhóm này gồm các bộ phận và phụ kiện dùng cho xe môtô (kể cả xe máy gắn bàn đạp), cho các xe đạp có động cơ phụ trợ, xe môtô thùng, xe đạp không có động cơ, hoặc xe chuyên chở người tàn tật, miễn là …Trích ngắn. Nguồn: Chú giải chi tiết Danh mục HS 2022, bản dịch ban hành kèm Công văn 1810/TCHQ-TXNK ngày 26/4/2024 của Tổng cục Hải quan. Bản dịch tiếng Việt dùng để tham khảo khi phân loại; nếu khác với bản tiếng Anh thì theo bản tiếng Anh.

Căn cứ của từng thuế suất

  1. 118/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  2. 126/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  3. 120/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  4. 124/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  5. 119/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
  6. 121/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  7. 122/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  8. 125/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  9. 112/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  10. 113/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  11. 115/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
  12. 123/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  13. 116/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  14. 117/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  15. 206/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2025 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 25/02/2030
  16. 131/2024/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/10/2024 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 01/01/2028
  17. 129/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
  18. 26/2023/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2023 · Hết hiệu lực một phần
  19. 15/2023/QĐ-TTg — hiệu lực từ 15/07/2023 · Còn hiệu lực
  20. 181/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 01/07/2025 · Còn hiệu lực

Mã hàng và mô tả: Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam (Thông tư 31/2022/TT-BTC). Mỗi thuế suất ghi văn bản quy định nó (chú thích số); văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng Công báo. Dữ liệu cập nhật theo văn bản đến 05/04/2026 và được đối chiếu với kho văn bản vandap hằng ngày. Thông tin pháp luật, không phải tư vấn phân loại hàng hóa — phân loại chính thức do cơ quan hải quan quyết định. Dữ liệu: JSON · CSV chương 87.