Mã HS & thuế suất › Chương 95

Xe đạp ba bánh, xe đẩy, xe có bàn đạp và đồ chơi tương tự có bánh; xe của búp bê; búp bê; đồ chơi khác; mẫu thu nhỏ theo tỷ lệ ("scale") và các mẫu đồ chơi giải trí tương tự, có hoặc không vận hành; các loại đồ chơi đố trí (puzzles)

Tricycles, scooters, pedal cars and similar wheeled toys; dolls' carriages; dolls; other toys; reduced-size ("scale") models and similar recreational models, working or not; puzzles of all kinds

Mã hàngMô tảĐVTNK ưu đãiNK thườngGTGT
9503.00.10 - Xe đạp ba bánh, xe đẩy, xe có bàn đạp và đồ chơi tương tự có bánh; xe của búp bê
Tricycles, scooters, pedal cars and similar wheeled toys; dolls' carriages
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-TH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)716
RCEP – ASEAN017
RCEP – Ô-xtrây-li-a017
RCEP – Trung Quốc017
RCEP – Nhật Bản017
RCEP – Hàn Quốc017
RCEP – Niu Di-lân017
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhóm 2
chiếc 1018
✓ khớp 26/2023
15195/8/1020
- Búp bê:
9503.00.21 - - Búp bê, có hoặc không có trang phục
Dolls, whether or not dressed
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, TH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-ID)(GIC)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)212
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)716
RCEP – ASEAN017
RCEP – Ô-xtrây-li-a017
RCEP – Trung Quốc017
RCEP – Nhật Bản017
RCEP – Hàn Quốc017
RCEP – Niu Di-lân017
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhóm 2
chiếc 1018
✓ khớp 26/2023
15195/8/1020
- - Bộ phận và phụ kiện:
9503.00.22 - - - Quần áo và phụ kiện quần áo; giầy và mũ
Garments and garment accessories; footwear and headgear
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-TH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)212
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)5.716
RCEP – ASEAN017
RCEP – Ô-xtrây-li-a017
RCEP – Trung Quốc017
RCEP – Nhật Bản017
RCEP – Hàn Quốc017
RCEP – Niu Di-lân017
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhóm 2
chiếc 1018
✓ khớp 26/2023
15195/8/1020
9503.00.29 - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-TH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)212
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)716
RCEP – ASEAN017
RCEP – Ô-xtrây-li-a017
RCEP – Trung Quốc017
RCEP – Nhật Bản017
RCEP – Hàn Quốc017
RCEP – Niu Di-lân017
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhóm 2
chiếc 1018
✓ khớp 26/2023
15195/8/1020
9503.00.30 - Xe điện, kể cả đường ray, đèn hiệu và các phụ kiện khác của chúng
Electric trains, including tracks, signals and other accessories therefor
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-TH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)716
RCEP – ASEAN017
RCEP – Ô-xtrây-li-a017
RCEP – Trung Quốc017
RCEP – Nhật Bản017
RCEP – Hàn Quốc017
RCEP – Niu Di-lân017
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhóm 2
chiếc 1018
✓ khớp 26/2023
15195/8/1020
9503.00.40 - Các mô hình thu nhỏ theo tỷ lệ ("scale") và các mô hình giải trí tương tự, có hoặc không vận hành
Reduced size ("scale") models and similar recreational models, working or not
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-LA, TH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)416
RCEP – ASEAN017
RCEP – Ô-xtrây-li-a017
RCEP – Trung Quốc017
RCEP – Nhật Bản017
RCEP – Hàn Quốc017
RCEP – Niu Di-lân017
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhóm 2
chiếc 1018
✓ khớp 26/2023
15195/8/1020
9503.00.50 - Đồ chơi và bộ đồ chơi xây dựng khác, bằng mọi loại vật liệu trừ plastic
Other construction sets and constructional toys, of materials other than plastics
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-LA, TH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)412
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)11.416
RCEP – ASEAN1017
RCEP – Ô-xtrây-li-a1017
RCEP – Trung Quốc1017
RCEP – Nhật Bản10,917
RCEP – Hàn Quốc1017
RCEP – Niu Di-lân1017
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhóm 2
chiếc/bộ/hộp 2018
✓ khớp 26/2023
30195/8/1020
9503.00.60 - Đồ chơi hình con vật hoặc sinh vật không phải hình người
Stuffed toys representing animals or non-human creatures
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-LA, TH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)412
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1416
RCEP – ASEAN1017
RCEP – Ô-xtrây-li-a1017
RCEP – Trung Quốc1017
RCEP – Nhật Bản10,917
RCEP – Hàn Quốc1017
RCEP – Niu Di-lân1017
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhóm 2
chiếc/bộ/hộp 2018
✓ khớp 26/2023
30195/8/1020
9503.00.70 - Các loại đồ chơi đố trí (puzzles)
Puzzles of all kinds
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-TH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)212
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)716
RCEP – ASEAN517
RCEP – Ô-xtrây-li-a517
RCEP – Trung Quốc517
RCEP – Nhật Bản5,517
RCEP – Hàn Quốc517
RCEP – Niu Di-lân517
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhóm 2
chiếc 1018
✓ khớp 26/2023
15195/8/1020
9503.00.80 - Thiết bị giáo dục điện tử tương tác cầm tay được thiết kế chủ yếu cho trẻ em (SEN)
Portable interactive electronic educational devices primarily designed for children
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, LA, TH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH)(GIC)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)412
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)816
RCEP – ASEAN1017
RCEP – Ô-xtrây-li-a1017
RCEP – Trung Quốc1017
RCEP – Nhật Bản10,917
RCEP – Hàn Quốc1017
RCEP – Niu Di-lân1017
chiếc 2018
✓ khớp 26/2023
30195/8/1020
- Loại khác:
9503.00.91 - - Đồ chơi, xếp khối hoặc cắt rời hình chữ số, chữ cái hoặc hình con vật; bộ xếp chữ; bộ đồ chơi tạo chữ và tập nói; bộ đồ chơi in hình; bộ đồ chơi đếm (abaci); máy may đồ chơi; máy chữ đồ chơi
Numerical, alphabetical or animal blocks or cut-outs; word builder sets; word making and talking sets; toy printing sets; toy counting frames (abaci); toy sewing machines; toy typewriters
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, TH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)412
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1416
RCEP – ASEAN1017
RCEP – Ô-xtrây-li-a1017
RCEP – Trung Quốc1017
RCEP – Nhật Bản10,917
RCEP – Hàn Quốc1017
RCEP – Niu Di-lân1017
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhóm 2
chiếc/bộ/hộp 2018
✓ khớp 26/2023
30195/8/1020
9503.00.92 - - Dây nhảy
Skipping ropes
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-TH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)412
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)11.416
RCEP – ASEAN1017
RCEP – Ô-xtrây-li-a1017
RCEP – Trung Quốc1017
RCEP – Nhật Bản10,917
RCEP – Hàn Quốc1017
RCEP – Niu Di-lân1017
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhóm 2
chiếc 2018
✓ khớp 26/2023
30195/8/1020
9503.00.93 - - Hòn bi
Marbles
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-TH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)412
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)11.416
RCEP – ASEAN1017
RCEP – Ô-xtrây-li-a1017
RCEP – Trung Quốc1017
RCEP – Nhật Bản10,917
RCEP – Hàn Quốc1017
RCEP – Niu Di-lân1017
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhóm 2
kg/viên 2018
✓ khớp 26/2023
30195/8/1020
9503.00.94 - - Các đồ chơi khác, bằng cao su
Other toys, of rubber
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, LA, TH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH)(GIC)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)412
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)816
RCEP – ASEAN1017
RCEP – Ô-xtrây-li-a1017
RCEP – Trung Quốc1017
RCEP – Nhật Bản10,917
RCEP – Hàn Quốc1017
RCEP – Niu Di-lân1017
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhóm 2
chiếc 2018
✓ khớp 26/2023
30195/8/1020
9503.00.99 - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, LA, TH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH)(GIC)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)412
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)816
RCEP – ASEAN1017
RCEP – Ô-xtrây-li-a1017
RCEP – Trung Quốc1017
RCEP – Nhật Bản10,917
RCEP – Hàn Quốc1017
RCEP – Niu Di-lân1017
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhóm 2
chiếc 2018
✓ khớp 26/2023
30195/8/1020

Mã 8 số là dòng thuế khai trên tờ khai hải quan. "(SEN)" sau mô tả: tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN. Ở các biểu FTA: "*" — hàng không được hưởng thuế suất ưu đãi đặc biệt tại thời điểm đó; "(-KH, TH)" — hàng nhập từ các nước ghi trong ngoặc không được áp dụng mức này (vd NĐ 118/2022/NĐ-CP Điều 3 khoản 4, 5). "M:" ở CPTPP là mức riêng cho Mê-hi-cô; "NHN" là thuế suất ngoài hạn ngạch.

Cột GTGT ghi các mức có thể áp dụng cho dòng hàng (vd "8/10"): mức cụ thể tùy hàng hóa, khâu và đối tượng theo Luật Thuế giá trị gia tăng. Mức 8% là mức giảm theo NĐ 174/2025/NĐ-CP, áp dụng từ 01/07/2025 đến hết 31/12/2026 (Điều 2 khoản 1); dòng ghi "không được giảm" thuộc Phụ lục I, II của nghị định đó.

Chú giải chi tiết HS 2022 — nhóm 95.03

Nhóm này bao gồm: (A) Đồ chơi có bánh. Các mặt hàng này thường được thiết kế tự đẩy bằng bàn đạp, cần gạt tay hoặc các thiết bị đơn giản khác mà qua đó lực được truyền vào bánh xe nhờ một dây xích …Trích ngắn. Nguồn: Chú giải chi tiết Danh mục HS 2022, bản dịch ban hành kèm Công văn 1810/TCHQ-TXNK ngày 26/4/2024 của Tổng cục Hải quan. Bản dịch tiếng Việt dùng để tham khảo khi phân loại; nếu khác với bản tiếng Anh thì theo bản tiếng Anh.

Căn cứ của từng thuế suất

  1. 118/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  2. 126/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  3. 120/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  4. 124/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  5. 119/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
  6. 121/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  7. 122/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  8. 125/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  9. 112/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  10. 113/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  11. 115/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
  12. 123/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  13. 116/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  14. 117/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  15. 206/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2025 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 25/02/2030
  16. 131/2024/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/10/2024 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 01/01/2028
  17. 129/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
  18. 26/2023/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2023 · Hết hiệu lực một phần
  19. 15/2023/QĐ-TTg — hiệu lực từ 15/07/2023 · Còn hiệu lực
  20. 181/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 01/07/2025 · Còn hiệu lực

Mã hàng và mô tả: Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam (Thông tư 31/2022/TT-BTC). Mỗi thuế suất ghi văn bản quy định nó (chú thích số); văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng Công báo. Dữ liệu cập nhật theo văn bản đến 05/04/2026 và được đối chiếu với kho văn bản vandap hằng ngày. Thông tin pháp luật, không phải tư vấn phân loại hàng hóa — phân loại chính thức do cơ quan hải quan quyết định. Dữ liệu: JSON · CSV chương 95.