Mã HS & thuế suất › Chương 98

Động vật giáp xác, đã được hun khói.

Mã hàngMô tảĐVTNK ưu đãiNK thườngGTGT
- Đông lạnh:
9804.15.00 - - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus)
Mã tương ứng trong Danh mục: 0306.15.00
Chi tiết
271 40.52—
9804.16.00 - - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon)
Mã tương ứng trong Danh mục: 0306.16.00
Chi tiết
271 40.52—
- - Tôm shrimps và tôm prawn khác:
- - - Tôm sú (Penaeus monodon):
9804.17.11 - - - - Đã bỏ đầu
Mã tương ứng trong Danh mục: 0306.17.11
Chi tiết
271 40.52—
9804.17.19 - - - - Loại khác
Mã tương ứng trong Danh mục: 0306.17.19
Chi tiết
271 40.52—
- - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei):
9804.17.21 - - - - Đã bỏ đầu, còn đuôi
Mã tương ứng trong Danh mục: 0306.17.21
Chi tiết
271 40.52—
9804.17.22 - - - - Đã bỏ đầu, bỏ đuôi
Mã tương ứng trong Danh mục: 0306.17.22
Chi tiết
271 40.52—
9804.17.29 - - - - Loại khác
Mã tương ứng trong Danh mục: 0306.17.29
Chi tiết
271 40.52—
9804.17.30 - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)
Mã tương ứng trong Danh mục: 0306.17.30
Chi tiết
271 40.52—
9804.17.90 - - - Loại khác
Mã tương ứng trong Danh mục: 0306.17.90
Chi tiết
271 40.52—
9804.19.00 - - Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người
Mã tương ứng trong Danh mục: 0306.19.00
Chi tiết
271 40.52—
9804.19.00 - - Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người
Mã tương ứng trong Danh mục: 0309.90.12
Chi tiết
271 40.52—
- Loại khác:
- - Tôm shrimps và tôm prawn:
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
9804.28.11 - - - - Còn vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước
Mã tương ứng trong Danh mục: 0306.95.21
Chi tiết
271 40.52—
9804.28.19 - - - - Loại khác
Mã tương ứng trong Danh mục: 0306.95.29
Chi tiết
271 40.52—
9804.28.90 - - - Loại khác
Mã tương ứng trong Danh mục: 0306.95.30
Chi tiết
271 40.52—

Mã 8 số là dòng thuế khai trên tờ khai hải quan. "(SEN)" sau mô tả: tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN. Ở các biểu FTA: "*" — hàng không được hưởng thuế suất ưu đãi đặc biệt tại thời điểm đó; "(-KH, TH)" — hàng nhập từ các nước ghi trong ngoặc không được áp dụng mức này (vd NĐ 118/2022/NĐ-CP Điều 3 khoản 4, 5). "M:" ở CPTPP là mức riêng cho Mê-hi-cô; "NHN" là thuế suất ngoài hạn ngạch.

Cột GTGT ghi các mức có thể áp dụng cho dòng hàng (vd "8/10"): mức cụ thể tùy hàng hóa, khâu và đối tượng theo Luật Thuế giá trị gia tăng. Mức 8% là mức giảm theo NĐ 174/2025/NĐ-CP, áp dụng từ 01/07/2025 đến hết 31/12/2026 (Điều 2 khoản 1); dòng ghi "không được giảm" thuộc Phụ lục I, II của nghị định đó.

Căn cứ của từng thuế suất

  1. 26/2023/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2023 · Hết hiệu lực một phần
  2. 15/2023/QĐ-TTg — hiệu lực từ 15/07/2023 · Còn hiệu lực

Mã hàng và mô tả: Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam (Thông tư 31/2022/TT-BTC). Mỗi thuế suất ghi văn bản quy định nó (chú thích số); văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng Công báo. Dữ liệu cập nhật theo văn bản đến 05/04/2026 và được đối chiếu với kho văn bản vandap hằng ngày. Thông tin pháp luật, không phải tư vấn phân loại hàng hóa — phân loại chính thức do cơ quan hải quan quyết định. Dữ liệu: JSON · CSV chương 98.