Mã HS & thuế suất › Phần II
Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được
Edible vegetables and certain roots and tubers
- 07.01Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh3 dòng thuế
- 07.02Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh1 dòng thuế
- 07.03Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh8 dòng thuế
- 07.04Bắp cải, súp lơ (1), su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh8 dòng thuế
- 07.05Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnh4 dòng thuế
- 07.06Cà rốt, củ cải, củ dền làm sa- lát, diếp củ (salsify), cần củ (celeriac), củ cải ri (radish) và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh3 dòng thuế
- 07.07Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh1 dòng thuế
- 07.08Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh5 dòng thuế
- 07.09Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh20 dòng thuế
- 07.10Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh8 dòng thuế
- 07.11Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được15 dòng thuế
- 07.12Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm10 dòng thuế
- 07.13Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt24 dòng thuế
- 07.14Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago16 dòng thuế
Chú giải chương
Chú giải 1. Chương này không bao gồm các sản phẩm thức ăn cho gia súc thuộc nhóm 12.14. 2. Trong các nhóm 07.09, 07.10, 07.11 và 07.12, từ “rau” bao gồm các loại ăn được: nấm, nấm cục (nấm củ), ôliu …Trích ngắn. Nguyên văn: Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam (Thông tư 31/2022/TT-BTC), Chương 07 · Chú giải chi tiết HS 2022 (Công văn 1810/TCHQ-TXNK ngày 26/4/2024 của Tổng cục Hải quan)