Mã HS & thuế suất › Phần II
Cà phê, chè, chè Paragoay và các loại gia vị
Coffee, tea, maté and spices
- 09.01Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó13 dòng thuế
- 09.02Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu8 dòng thuế
- 09.03Chè Paragoay (Maté)1 dòng thuế
- 09.04Hạt tiêu thuộc chi Piper; quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta, khô hoặc xay hoặc nghiền10 dòng thuế
- 09.05Vani2 dòng thuế
- 09.06Quế và hoa quế3 dòng thuế
- 09.07Đinh hương (cả quả, thân và cành)2 dòng thuế
- 09.08Hạt nhục đậu khấu, vỏ nhục đậu khấu và bạch đậu khấu6 dòng thuế
- 09.09Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai Cập hoặc ca-rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries)12 dòng thuế
- 09.10Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), húng tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế, cà ri (curry) và các loại gia vị khác8 dòng thuế
Chú giải chương
Chú giải 1. Hỗn hợp của các sản phẩm thuộc các nhóm từ 09.04 đến 09.10 được phân loại như sau: (a) Hỗn hợp của hai hoặc nhiều sản phẩm thuộc cùng một nhóm cũng được xếp trong nhóm đó; (b) Hỗn hợp của …Trích ngắn. Nguyên văn: Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam (Thông tư 31/2022/TT-BTC), Chương 09 · Chú giải chi tiết HS 2022 (Công văn 1810/TCHQ-TXNK ngày 26/4/2024 của Tổng cục Hải quan)