Mã HS & thuế suất › Phần VI
Hóa chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị
Inorganic chemicals; organic or inorganic compounds of precious metals, of rare-earth metals, of radioactive elements or of isotopes
Có văn bản mới hơn bản biểu thuế này. Một số dòng của chương này có thể đã thay đổi bởi: 144/2026/NĐ-CP (05/05/2026). Đọc văn bản trước khi dùng thuế suất bên dưới.
- 28.01Flo, clo, brom và iot3 dòng thuế
- 28.02Lưu huỳnh, thăng hoa hoặc kết tủa; lưu huỳnh dạng keo1 dòng thuế
- 28.03Carbon (muội carbon và các dạng khác của carbon chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác)4 dòng thuế
- 28.04Hydro, khí hiếm và các phi kim loại khác11 dòng thuế
- 28.05Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ; kim loại đất hiếm, scandi và ytri, đã hoặc chưa pha trộn hoặc tạo hợp kim với nhau; thủy ngân5 dòng thuế
- 28.06Hydro clorua (axit hydrocloric); axit clorosulphuric2 dòng thuế
- 28.07Axit sulphuric; axit sulphuric bốc khói (oleum)2 dòng thuế
- 28.08Axit nitric; axit sulphonitric.1 dòng thuế
- 28.09Diphospho pentaoxit; axit phosphoric; axit polyphosphoric, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học7 dòng thuế
- 28.10Oxit bo; axit boric2 dòng thuế
- 28.11Axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ chứa oxy khác của các phi kim loại11 dòng thuế
- 28.12Halogenua và oxit halogenua của phi kim loại9 dòng thuế
- 28.13Sulphua của phi kim loại; phospho trisulphua thương phẩm2 dòng thuế
- 28.14Amoniac, dạng khan hoặc dạng dung dịch nước2 dòng thuế
- 28.15Natri hydroxit (xút ăn da); kali hydroxit (potash ăn da); natri peroxit hoặc kali peroxit4 dòng thuế
- 28.16Magie hydroxit và magie peroxit; oxit, hydroxit và peroxit, của stronti hoặc bari2 dòng thuế
- 28.17Kẽm oxit; kẽm peroxit2 dòng thuế
- 28.18Corundum nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; oxit nhôm; hydroxit nhôm3 dòng thuế
- 28.19Crom oxit và hydroxit2 dòng thuế
- 28.20Mangan oxit2 dòng thuế
- 28.21Oxit sắt và hydroxit sắt; chất màu từ đất có hàm lượng sắt hóa hợp Fe2O3 chiếm từ 70% trở lên tính theo trọng lượng2 dòng thuế
- 28.22Coban oxit và hydroxit; coban oxit thương phẩm1 dòng thuế
- 28.23Titan oxit1 dòng thuế
- 28.24Chì oxit; chì đỏ và chì da cam2 dòng thuế
- 28.25Hydrazin và hydroxilamin và các muối vô cơ của chúng; các loại bazơ vô cơ khác; các oxit, hydroxit và peroxit kim loại khác9 dòng thuế
- 28.26Florua; florosilicat, floroaluminat và các loại muối flo phức khác4 dòng thuế
- 28.27Clorua, clorua oxit và clorua hydroxit; bromua và oxit bromua; iođua và iođua oxit15 dòng thuế
- 28.28Hypoclorit; canxi hypoclorit thương phẩm; clorit; hypobromit3 dòng thuế
- 28.29Clorat và perclorat; bromat và perbromat; iodat và periodat4 dòng thuế
- 28.30Sulphua; polysulphua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học3 dòng thuế
- 28.31Dithionit và sulphoxylat2 dòng thuế
- 28.32Sulphit; thiosulphat3 dòng thuế
- 28.33Sulphat; phèn (alums); peroxosulphat (persulphat)14 dòng thuế
- 28.34Nitrit; nitrat4 dòng thuế
- 28.35Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học12 dòng thuế
- 28.36Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat); amoni carbonat thương phẩm có chứa amoni carbamat11 dòng thuế
- 28.37Xyanua, xyanua oxit và xyanua phức3 dòng thuế
- 28.39Silicat; silicat kim loại kiềm thương phẩm4 dòng thuế
- 28.40Borat; peroxoborat (perborat)4 dòng thuế
- 28.41Muối của axit oxometalic hoặc axit peroxometalic7 dòng thuế
- 28.42Muối khác của axit vô cơ hoặc peroxoaxit (kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học), trừ các chất azit5 dòng thuế
- 28.43Kim loại quý dạng keo; hợp chất hữu cơ hoặc vô cơ của kim loại quý, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; hỗn hống của kim loại quý5 dòng thuế
- 28.44Các nguyên tố hóa học phóng xạ và các đồng vị phóng xạ (kể cả các nguyên tố hóa học và các đồng vị có khả năng phân hạch hoặc làm giầu) và các hợp chất của chúng; hỗn hợp và các phế liệu có chứa các sản phẩm trên11 dòng thuế
- 28.45Chất đồng vị trừ các đồng vị thuộc nhóm 28.44; các hợp chất, vô cơ hoặc hữu cơ, của các đồng vị này, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học5 dòng thuế
- 28.46Các hợp chất, vô cơ hoặc hữu cơ, của kim loại đất hiếm, của ytri hoặc của scandi hoặc của hỗn hợp các kim loại này2 dòng thuế
- 28.47Hydro peroxit, đã hoặc chưa làm rắn bằng ure.2 dòng thuế
- 28.49Carbua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học3 dòng thuế
- 28.50Hydrua, nitrua, azit, silicua và borua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ các hợp chất carbua của nhóm 28.491 dòng thuế
- 28.52Các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của thủy ngân, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ hỗn hống6 dòng thuế
- 28.53Phosphua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ phosphua sắt; các hợp chất vô cơ khác (bao gồm nước cất hoặc nước khử độ dẫn hoặc các loại nước tinh khiết tương tự); khí hóa lỏng (đã hoặc chưa loại bỏ khí hiếm); khí nén; hỗn hống, trừ hỗn hống của kim loại quý3 dòng thuế
Chú giải chương
Chú giải 1. Trừ khi có yêu cầu khác, các nhóm thuộc Chương này chỉ bao gồm: (a) Các nguyên tố hóa học riêng biệt và các hợp chất được xác định về mặt hóa học riêng biệt, có hoặc không chứa tạp chất …Trích ngắn. Nguyên văn: Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam (Thông tư 31/2022/TT-BTC), Chương 28 · Chú giải chi tiết HS 2022 (Công văn 1810/TCHQ-TXNK ngày 26/4/2024 của Tổng cục Hải quan)