Mã HS & thuế suất › Phần VIII
Da lông và da lông nhân tạo; các sản phẩm làm từ da lông và da lông nhân tạo
Furskins and artificial fur; manufactures thereof
- 43.01Da lông sống (kể cả đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt khác, thích hợp cho việc thuộc da lông), trừ da sống trong nhóm 41.01, 41.02 hoặc 41.035 dòng thuế
- 43.02Da lông đã thuộc hoặc chuội (kể cả đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt khác), đã hoặc chưa ghép nối (không có thêm các vật liệu phụ trợ khác) trừ loại thuộc nhóm 43.034 dòng thuế
- 43.03Hàng may mặc, đồ phụ trợ quần áo và các vật phẩm khác bằng da lông3 dòng thuế
- 43.04Da lông nhân tạo và các sản phẩm làm bằng da lông nhân tạo4 dòng thuế
Chú giải chương
Chú giải 1. Trong toàn bộ Danh mục những nội dung liên quan đến “da lông”, trừ da lông sống thuộc nhóm 43.01, áp dụng cho da sống còn lông của các loài động vật, đã thuộc hoặc chuội. 2. Chương này …Trích ngắn. Nguyên văn: Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam (Thông tư 31/2022/TT-BTC), Chương 43 · Chú giải chi tiết HS 2022 (Công văn 1810/TCHQ-TXNK ngày 26/4/2024 của Tổng cục Hải quan)