Mã HS & thuế suất › Phần XI
Lông cừu, lông động vật loại mịn hoặc loại thô;
Wool, fine or coarse animal hair; horsehair yarn and woven fabric
- 51.01Lông cừu, chưa chải thô hoặc chải kỹ5 dòng thuế
- 51.02Lông động vật loại thô hoặc mịn, chưa chải thô hoặc chải kỹ3 dòng thuế
- 51.03Phế liệu lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô, kể cả phế liệu sợi nhưng trừ lông tái chế3 dòng thuế
- 51.04Lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc thô tái chế1 dòng thuế
- 51.05Lông cừu và lông động vật loại mịn hoặc loại thô, đã chải thô hoặc chải kỹ (kể cả lông cừu chải kỹ dạng từng đoạn)6 dòng thuế
- 51.06Sợi len lông cừu chải thô, chưa đóng gói để bán lẻ2 dòng thuế
- 51.07Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ2 dòng thuế
- 51.08Sợi lông động vật loại mịn (chải thô hoặc chải kỹ), chưa đóng gói để bán lẻ2 dòng thuế
- 51.09Sợi len lông cừu hoặc lông động vật loại mịn, đã đóng gói để bán lẻ2 dòng thuế
- 51.10Sợi làm từ lông động vật loại thô hoặc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa (kể cả sợi quấn bọc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa), đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ1 dòng thuế
- 51.11Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải thô5 dòng thuế
- 51.12Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải kỹ hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải kỹ7 dòng thuế
- 51.13Vải dệt thoi từ sợi lông động vật loại thô hoặc sợi lông đuôi hoặc bờm ngựa1 dòng thuế
Chú giải chương
sợi từ lông đuôi hoặc bờm ngựa và vải dệt thoi từ các nguyên liệu trên Chú giải. 1. Trong toàn bộ Danh mục: (a) "Lông cừu" là lông xơ tự nhiên mọc từ con cừu non hoặc con cừu trưởng thành; (b) "Lông …Trích ngắn. Nguyên văn: Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam (Thông tư 31/2022/TT-BTC), Chương 51 · Chú giải chi tiết HS 2022 (Công văn 1810/TCHQ-TXNK ngày 26/4/2024 của Tổng cục Hải quan)