Mã HS & thuế suất › Phần XI
Xơ dệt gốc thực vật khác; sợi giấy và vải dệt thoi từ sợi giấy
Other vegetable textile fibres; paper yarn and woven fabrics of paper yarn
- 53.01Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; tô (tow) lanh và phế liệu lanh (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế)4 dòng thuế
- 53.02Gai dầu (Cannabis sativa L.), dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; tô (tow) và phế liệu gai dầu (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế)2 dòng thuế
- 53.03Đay và các loại xơ libe dệt khác (trừ lanh, gai dầu và gai ramie), dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; tô (tow) và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế)2 dòng thuế
- 53.05Xơ dừa, xơ chuối abaca (Manila hemp hoặc Musa textilis Nee), xơ gai ramie và xơ dệt gốc thực vật khác, chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác hoặc kể cả, thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; tô (tow), xơ vụn và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế)5 dòng thuế
- 53.06Sợi lanh2 dòng thuế
- 53.07Sợi đay hoặc sợi từ các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.032 dòng thuế
- 53.08Sợi từ các loại xơ dệt gốc thực vật khác; sợi giấy4 dòng thuế
- 53.09Vải dệt thoi từ sợi lanh4 dòng thuế
- 53.10Vải dệt thoi từ sợi đay hoặc từ các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.033 dòng thuế
- 53.11Vải dệt thoi từ các loại sợi dệt gốc thực vật khác; vải dệt thoi từ sợi giấy3 dòng thuế