Mã HS & thuế suất › Phần XI
Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, dệt kim hoặc móc
Articles of apparel and clothing accessories, knitted or crocheted
- 61.01Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car-coat), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 61.033 dòng thuế
- 61.02Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car-coat), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ trùm (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 61.044 dòng thuế
- 61.03Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc13 dòng thuế
- 61.04Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc23 dòng thuế
- 61.05Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc4 dòng thuế
- 61.06Áo blouse, sơ mi và sơ mi cách điệu (shirt-blouse), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc3 dòng thuế
- 61.07Quần lót (underpants), quần sịp, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc8 dòng thuế
- 61.08Váy lót, váy lót bồng (petticoats), quần xi líp, quần đùi bó, váy ngủ, bộ pyjama, áo ngủ của phụ nữ bằng vải mỏng và trong suốt (negligees), áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc14 dòng thuế
- 61.09Áo phông, áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, dệt kim hoặc móc5 dòng thuế
- 61.10Áo bó, áo chui đầu, áo cardigan, gi-lê và các mặt hàng tương tự, dệt kim hoặc móc6 dòng thuế
- 61.11Quần áo và hàng may mặc phụ trợ dùng cho trẻ em, dệt kim hoặc móc4 dòng thuế
- 61.12Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và bộ quần áo bơi, dệt kim hoặc móc10 dòng thuế
- 61.13Quần áo được may từ các loại vải dệt kim hoặc móc thuộc nhóm 59.03, 59.06 hoặc 59.074 dòng thuế
- 61.14Các loại quần áo khác, dệt kim hoặc móc5 dòng thuế
- 61.15Quần tất, quần nịt, bít tất dài (trên đầu gối), bít tất ngắn và các loại hàng bít tất dệt kim khác, kể cả nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch) và giày, dép không đế, dệt kim hoặc móc12 dòng thuế
- 61.16Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay, dệt kim hoặc móc6 dòng thuế
- 61.17Hàng phụ kiện may mặc đã hoàn chỉnh khác, dệt kim hoặc móc; các chi tiết dệt kim hoặc móc của quần áo hoặc của hàng may mặc phụ trợ7 dòng thuế
Chú giải chương
Chú giải 1. Chương này chỉ áp dụng với mặt hàng may mặc sẵn được dệt kim hoặc móc. 2. Chương này không bao gồm: (a) Những mặt hàng thuộc nhóm 62.12; (b) Quần áo hoặc các sản phẩm may mặc đã qua sử …Trích ngắn. Nguyên văn: Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam (Thông tư 31/2022/TT-BTC), Chương 61 · Chú giải chi tiết HS 2022 (Công văn 1810/TCHQ-TXNK ngày 26/4/2024 của Tổng cục Hải quan)