Mã HS & thuế suất › Phần XI
Các mặt hàng dệt đã hoàn thiện khác; bộ vải; quần áo dệt và các loại hàng dệt đã qua sử dụng khác; vải vụn
Other made up textile articles; sets; worn clothing and worn textile articles; rags
- 63.01Chăn và chăn du lịch8 dòng thuế
- 63.02Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), khăn trải bàn, khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp20 dòng thuế
- 63.03Màn che (kể cả rèm trang trí) và rèm mờ che phía trong; diềm màn che hoặc diềm giường6 dòng thuế
- 63.04Các sản phẩm trang trí nội thất khác, trừ các loại thuộc nhóm 94.0410 dòng thuế
- 63.05Bao và túi, loại dùng để đóng gói hàng17 dòng thuế
- 63.06Tấm vải chống thấm nước, tấm che mái hiên và tấm che nắng; tăng (lều) (kể cả mái che tạm thời và các vật dụng tương tự); buồm cho tàu thuyền, ván lướt hoặc ván lướt cát; các sản phẩm dùng cho cắm trại13 dòng thuế
- 63.07Các mặt hàng đã hoàn thiện khác, kể cả mẫu cắt may11 dòng thuế
- 63.08Bộ vải bao gồm vải dệt thoi và chỉ, có hoặc không có phụ kiện, dùng để làm chăn, thảm trang trí, khăn trải bàn hoặc khăn ăn đã thêu, hoặc các sản phẩm dệt tương tự, đóng gói sẵn để bán lẻ1 dòng thuế
- 63.09Quần áo và các sản phẩm dệt may đã qua sử dụng khác1 dòng thuế
- 63.10Vải vụn, mẩu dây xe, chão bện (cordage), thừng và cáp đã qua sử dụng hoặc mới và các phế liệu từ vải vụn, dây xe, chão bện (cordage), thừng hoặc cáp, từ vật liệu dệt4 dòng thuế
Chú giải chương
Chú giải 1. Phân chương I chỉ áp dụng cho các sản phẩm may sẵn đã hoàn thiện, được làm từ bất cứ loại vải dệt nào. 2. Phân Chương I không bao gồm: (a) Hàng hóa thuộc các Chương từ 56 đến 62; hoặc (b) …Trích ngắn. Nguyên văn: Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam (Thông tư 31/2022/TT-BTC), Chương 63 · Chú giải chi tiết HS 2022 (Công văn 1810/TCHQ-TXNK ngày 26/4/2024 của Tổng cục Hải quan)