Mã HS & thuế suất › Phần XV
Đồng và các sản phẩm bằng đồng
Copper and articles thereof
Có văn bản mới hơn bản biểu thuế này. Một số dòng của chương này có thể đã thay đổi bởi: 144/2026/NĐ-CP (05/05/2026). Đọc văn bản trước khi dùng thuế suất bên dưới.
- 74.01Sten đồng; đồng xi măng hóa (đồng kết tủa)2 dòng thuế
- 74.02Đồng chưa tinh luyện; a-nốt đồng dùng cho điện phân tinh luyện2 dòng thuế
- 74.03Đồng tinh luyện và hợp kim đồng, chưa gia công7 dòng thuế
- 74.04Phế liệu và mảnh vụn của đồng1 dòng thuế
- 74.05Hợp kim đồng chủ1 dòng thuế
- 74.06Bột và vảy đồng2 dòng thuế
- 74.07Đồng ở dạng thanh, que và dạng hình5 dòng thuế
- 74.08Dây đồng9 dòng thuế
- 74.09Đồng ở dạng tấm, lá và dải, có chiều dày trên 0,15 mm8 dòng thuế
- 74.10Đồng lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự), với chiều dày (không kể phần bồi) không quá 0,15 mm5 dòng thuế
- 74.11Các loại ống và ống dẫn bằng đồng4 dòng thuế
- 74.12Phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn bằng đồng (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông)4 dòng thuế
- 74.13Dây bện tao, cáp, dây tết và các loại tương tự, bằng đồng, chưa được cách điện4 dòng thuế
- 74.15Đinh, đinh bấm, đinh ấn, ghim dập (trừ các loại thuộc nhóm 83.05) và các sản phẩm tương tự, bằng đồng hoặc bằng sắt hoặc thép có đầu bịt đồng; đinh vít, bu lông, đai ốc, đinh móc, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh) và các sản phẩm tương tự, bằng đồng8 dòng thuế
- 74.18Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng đồng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự, bằng đồng; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng đồng4 dòng thuế
- 74.19Các sản phẩm khác bằng đồng13 dòng thuế
Chú giải chương
Chú giải 1. Trong Chương này các khái niệm sau có nghĩa: (a) Đồng tinh luyện Kim loại có ít nhất 99,85% tính theo khối lượng là đồng; hoặc Kim loại có ít nhất 97,5% tính theo khối lượng là đồng, với …Trích ngắn. Nguyên văn: Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam (Thông tư 31/2022/TT-BTC), Chương 74 · Chú giải chi tiết HS 2022 (Công văn 1810/TCHQ-TXNK ngày 26/4/2024 của Tổng cục Hải quan)