Mã HS & thuế suất › Phần XV
Nhôm và các sản phẩm bằng nhôm
Aluminium and articles thereof
Có văn bản mới hơn bản biểu thuế này. Một số dòng của chương này có thể đã thay đổi bởi: 144/2026/NĐ-CP (05/05/2026). Đọc văn bản trước khi dùng thuế suất bên dưới.
- 76.01Nhôm chưa gia công2 dòng thuế
- 76.02Phế liệu và mảnh vụn nhôm1 dòng thuế
- 76.03Bột và vảy nhôm3 dòng thuế
- 76.04Nhôm ở dạng thanh, que và hình8 dòng thuế
- 76.05Dây nhôm6 dòng thuế
- 76.06Nhôm ở dạng tấm, lá và dải, chiều dày trên 0,2 mm11 dòng thuế
- 76.07Nhôm lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự) có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm5 dòng thuế
- 76.08Các loại ống và ống dẫn bằng nhôm2 dòng thuế
- 76.09Các phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông) bằng nhôm1 dòng thuế
- 76.10Các kết cấu bằng nhôm (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận của các kết cấu bằng nhôm (ví dụ, cầu và nhịp cầu, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào và cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột); tấm, thanh, dạng hình, ống và các loại tương tự bằng nhôm, đã được gia công để sử dụng làm kết cấu5 dòng thuế
- 76.11Các loại bể chứa, két, bình chứa và các loại tương tự, dùng để chứa các loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), có dung tích trên 300 lít, bằng nhôm, đã hoặc chưa lót hoặc cách nhiệt, nhưng chưa lắp ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt1 dòng thuế
- 76.12Thùng phuy, thùng hình trống, lon, hộp và các loại đồ chứa tương tự (kể cả các loại thùng chứa hình ống cứng hoặc có thể xếp lại được), dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), dung tích không quá 300 lít, đã hoặc chưa lót hoặc cách nhiệt, nhưng chưa lắp ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt3 dòng thuế
- 76.13Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng bằng nhôm1 dòng thuế
- 76.14Dây bện tao, cáp, băng tết và các loại tương tự, bằng nhôm, chưa cách điện8 dòng thuế
- 76.15Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng nhôm; miếng dùng để cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự bằng nhôm; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng nhôm4 dòng thuế
- 76.16Các sản phẩm khác bằng nhôm13 dòng thuế
Chú giải chương
Chú giải phân nhóm 1. Trong Chương này các khái niệm sau có nghĩa: (a) Nhôm, không hợp kim Là kim loại có hàm lượng nhôm chiếm ít nhất 99% tính theo khối lượng, với điều kiện hàm lượng của bất kỳ …Trích ngắn. Nguyên văn: Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam (Thông tư 31/2022/TT-BTC), Chương 76 · Chú giải chi tiết HS 2022 (Công văn 1810/TCHQ-TXNK ngày 26/4/2024 của Tổng cục Hải quan)