Thông tư · Bộ Tư pháp

Thông tư 01/2015/TT-BTP

Hướng dẫn về nghiệp vụ thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của các tổ chức pháp chế

Tình trạng
Còn hiệu lực
Ngày ban hành
15/01/2015
Ngày có hiệu lực
28/02/2015
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Được hướng dẫn bởi (8)

Hướng dẫn thi hành (5)

Bố cục (40 điều)

Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — NGHIỆP VỤ TRONG CÔNG TÁC XÂY DỰNG PHÁP LUẬT
  Điều 3. Tổ chức pháp chế ở Bộ, cơ quan ngang Bộ
  Điều 4. Tổ chức pháp chế ở cơ quan thuộc Chính phủ
  Điều 5. Tổ chức pháp chế ở Tổng cục và tương đương, Cục thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ
  Điều 6. Tổ chức pháp chế ở cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Chương III — NGHIỆP VỤ TRONG CÔNG TÁC KIỂM SOÁT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
  Điều 7. Tổ chức pháp chế ở Bộ, cơ quan ngang Bộ
  Điều 8. Tổ chức pháp chế ở cơ quan thuộc Chính phủ
  Điều 9. Tổ chức pháp chế ở Tổng cục và tương đương, Cục thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ
  Điều 10. Tổ chức pháp chế ở cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Chương IV — NGHIỆP VỤ TRONG CÔNG TÁC RÀ SOÁT, HỆ THỐNG HÓA, HỢP NHẤT VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT VÀ PHÁP ĐIỂN HỆ THỐNG QUY PHẠM PHÁP LUẬT
  Điều 11. Tổ chức pháp chế ở Bộ, cơ quan ngang Bộ
  Điều 12. Tổ chức pháp chế ở cơ quan thuộc Chính phủ
  Điều 13. Tổ chức pháp chế ở Tổng cục và tương đương, Cục thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ
  Điều 14. Tổ chức pháp chế ở cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Chương V — NGHIỆP VỤ TRONG CÔNG TÁC KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
  Điều 15. Tổ chức pháp chế ở Bộ, cơ quan ngang Bộ
  Điều 16. Tổ chức pháp chế ở cơ quan thuộc Chính phủ
  Điều 17. Tổ chức pháp chế ở Tổng cục và tương đương, Cục thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ
  Điều 18. Tổ chức pháp chế ở cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Chương VI — NGHIỆP VỤ TRONG CÔNG TÁC PHỔ BIẾN, GIÁO DỤC PHÁP LUẬT
  Điều 19. Tổ chức pháp chế ở Bộ, cơ quan ngang Bộ
  Điều 20. Tổ chức pháp chế ở cơ quan thuộc Chính phủ
  Điều 21. Tổ chức pháp chế ở Tổng cục và tương đương, Cục thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ
  Điều 22. Tổ chức pháp chế ở cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Chương VII — NGHIỆP VỤ TRONG CÔNG TÁC THEO DÕI TÌNH HÌNH THI HÀNH PHÁP LUẬT
  Điều 23. Tổ chức pháp chế ở Bộ, cơ quan ngang Bộ
  Điều 24. Tổ chức pháp chế ở cơ quan thuộc Chính phủ
  Điều 25. Tổ chức pháp chế ở Tổng cục và tương đương, Cục thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ
  Điều 26. Tổ chức pháp chế ở cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Chương VIII — NGHIỆP VỤ TRONG CÔNG TÁC BỒI THƯỜNG NHÀ NƯỚC
  Điều 27. Tổ chức pháp chế ở Bộ, cơ quan ngang Bộ
  Điều 28. Tổ chức pháp chế ở cơ quan thuộc Chính phủ
  Điều 29. Tổ chức pháp chế ở Tổng cục và tương đương, Cục thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ
  Điều 30. Tổ chức pháp chế cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Chương IX — NGHIỆP VỤ TRONG CÔNG TÁC HỖ TRỢ PHÁP LÝ CHO DOANH NGHIỆP
  Điều 31. Tổ chức pháp chế ở Bộ, cơ quan ngang Bộ
  Điều 32. Tổ chức pháp chế ở cơ quan thuộc Chính phủ
  Điều 33. Tổ chức pháp chế ở Tổng cục và tương đương, Cục thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ
  Điều 34. Tổ chức pháp chế ở cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Chương X — NGHIỆP VỤ TRONG CÔNG TÁC THAM MƯU CÁC VẤN ĐỀ PHÁP LÝ VÀ THAM GIA TỐ TỤNG
  Điều 35. Tổ chức pháp chế ở Bộ, cơ quan ngang Bộ
  Điều 36. Tổ chức pháp chế ở cơ quan thuộc Chính phủ
  Điều 37. Tổ chức pháp chế ở Tổng cục và tương đương, Cục thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ
  Điều 38. Tổ chức pháp chế ở cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Chương XI — HIỆU LỰC THI HÀNH VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN
  Điều 39. Hiệu lực thi hành
  Điều 40. Trách nhiệm thi hành

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.