Thông tư · Bộ Tư pháp
Thông tư 01/2015/TT-BTP
Hướng dẫn về nghiệp vụ thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của các tổ chức pháp chế
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 15/01/2015
- Ngày có hiệu lực
- 28/02/2015
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Được hướng dẫn bởi (8)
- 34/2017/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về công tác tự kiểm tra, kiểm tra, xử lý văn bản; phân công phối hợp trong rà soát, hệ thống hoá văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận (20/04/2017)
- 19/2016/QĐ-UBND — Quyết định ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của công chức đầu mối thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn. (08/07/2016)
- 61/2015/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện rà soát, hệ thống hóa, cập nhật vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật các văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau (31/12/2015)
- 39/2015/QĐ-UBND — Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công thương tỉnh Bình Phước (02/11/2015)
- 40/2015/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện rà soát, hệ thống hóa, cập nhật vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật các văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương (21/09/2015)
- 31/2015/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc tỉnh Bình Phước (07/09/2015)
- 28/2015/QĐ-UBND — Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bình Phước (01/09/2015)
- 14/2015/QĐ-UBND — ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Bình Phước (12/06/2015)
Hướng dẫn thi hành (5)
- 01/2012/UBTVQH13 — Hợp nhất văn bản quy phạm pháp luật (22/03/2012)
- 55/2011/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của tổ chức pháp chế (04/07/2011)
- 22/2013/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tư pháp (13/03/2013)
- 01/2012/UBTVQH13 — Hợp nhất văn bản quy phạm pháp luật (22/03/2012)
- 55/2011/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của tổ chức pháp chế (04/07/2011)
Bố cục (40 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Chương II — NGHIỆP VỤ TRONG CÔNG TÁC XÂY DỰNG PHÁP LUẬT Điều 3. Tổ chức pháp chế ở Bộ, cơ quan ngang Bộ Điều 4. Tổ chức pháp chế ở cơ quan thuộc Chính phủ Điều 5. Tổ chức pháp chế ở Tổng cục và tương đương, Cục thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ Điều 6. Tổ chức pháp chế ở cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Chương III — NGHIỆP VỤ TRONG CÔNG TÁC KIỂM SOÁT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH Điều 7. Tổ chức pháp chế ở Bộ, cơ quan ngang Bộ Điều 8. Tổ chức pháp chế ở cơ quan thuộc Chính phủ Điều 9. Tổ chức pháp chế ở Tổng cục và tương đương, Cục thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ Điều 10. Tổ chức pháp chế ở cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Chương IV — NGHIỆP VỤ TRONG CÔNG TÁC RÀ SOÁT, HỆ THỐNG HÓA, HỢP NHẤT VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT VÀ PHÁP ĐIỂN HỆ THỐNG QUY PHẠM PHÁP LUẬT Điều 11. Tổ chức pháp chế ở Bộ, cơ quan ngang Bộ Điều 12. Tổ chức pháp chế ở cơ quan thuộc Chính phủ Điều 13. Tổ chức pháp chế ở Tổng cục và tương đương, Cục thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ Điều 14. Tổ chức pháp chế ở cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Chương V — NGHIỆP VỤ TRONG CÔNG TÁC KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT Điều 15. Tổ chức pháp chế ở Bộ, cơ quan ngang Bộ Điều 16. Tổ chức pháp chế ở cơ quan thuộc Chính phủ Điều 17. Tổ chức pháp chế ở Tổng cục và tương đương, Cục thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ Điều 18. Tổ chức pháp chế ở cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Chương VI — NGHIỆP VỤ TRONG CÔNG TÁC PHỔ BIẾN, GIÁO DỤC PHÁP LUẬT Điều 19. Tổ chức pháp chế ở Bộ, cơ quan ngang Bộ Điều 20. Tổ chức pháp chế ở cơ quan thuộc Chính phủ Điều 21. Tổ chức pháp chế ở Tổng cục và tương đương, Cục thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ Điều 22. Tổ chức pháp chế ở cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Chương VII — NGHIỆP VỤ TRONG CÔNG TÁC THEO DÕI TÌNH HÌNH THI HÀNH PHÁP LUẬT Điều 23. Tổ chức pháp chế ở Bộ, cơ quan ngang Bộ Điều 24. Tổ chức pháp chế ở cơ quan thuộc Chính phủ Điều 25. Tổ chức pháp chế ở Tổng cục và tương đương, Cục thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ Điều 26. Tổ chức pháp chế ở cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Chương VIII — NGHIỆP VỤ TRONG CÔNG TÁC BỒI THƯỜNG NHÀ NƯỚC Điều 27. Tổ chức pháp chế ở Bộ, cơ quan ngang Bộ Điều 28. Tổ chức pháp chế ở cơ quan thuộc Chính phủ Điều 29. Tổ chức pháp chế ở Tổng cục và tương đương, Cục thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ Điều 30. Tổ chức pháp chế cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Chương IX — NGHIỆP VỤ TRONG CÔNG TÁC HỖ TRỢ PHÁP LÝ CHO DOANH NGHIỆP Điều 31. Tổ chức pháp chế ở Bộ, cơ quan ngang Bộ Điều 32. Tổ chức pháp chế ở cơ quan thuộc Chính phủ Điều 33. Tổ chức pháp chế ở Tổng cục và tương đương, Cục thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ Điều 34. Tổ chức pháp chế ở cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Chương X — NGHIỆP VỤ TRONG CÔNG TÁC THAM MƯU CÁC VẤN ĐỀ PHÁP LÝ VÀ THAM GIA TỐ TỤNG Điều 35. Tổ chức pháp chế ở Bộ, cơ quan ngang Bộ Điều 36. Tổ chức pháp chế ở cơ quan thuộc Chính phủ Điều 37. Tổ chức pháp chế ở Tổng cục và tương đương, Cục thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ Điều 38. Tổ chức pháp chế ở cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Chương XI — HIỆU LỰC THI HÀNH VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 39. Hiệu lực thi hành Điều 40. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.