Quyết định · UBND

Quyết định 02/2006/QĐ-UBND

BAN HÀNH QUY ĐỊNH TRÌNH TỰ THỦ TỤC ĐĂNG KÝ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT THUỘC THẨM QUYỀN CƠ QUAN CẤP TỈNH, HUYỆN

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
10/01/2006
Ngày có hiệu lực
20/01/2006
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Hướng dẫn thi hành (2)

Bố cục (46 điều)

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định trình tự, thủ tục đăng ký quyền sử dụng đất và đăng ký biến động đất đai thuộc thẩm quyền cơ quan cấp tỉnh, huyện.”
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài Chính, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Tư pháp, Cục trưởng Cục Thuế Bình Thuận, Giám đốc các Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng:
  Điều 3. Đăng ký quyền sử dụng đất.
  Điều 4. Người chịu trách nhiệm đăng ký quyền sử dụng đất
  Điều 5. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ khi người sử dụng đất thực hiện việc đăng ký quyền sử dụng đất.
  Điều 6. Thẩm quyền chỉnh lý biến động về sử dụng đất trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.
  Điều 7. Những trường hợp được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.
  Điều 8. Những trường hợp không được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.
  Điều 9. Các loại giấy tờ theo Điều 50 Luật Đất đai.
  Điều 10. Thu hồi các giấy tờ theo khoản 1, khoản 2 và khoản 5 Điều 50 Luật Đất đai; đính chính và thu hồi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong quá trình thực hiện thủ tục hành chính.
  Điều 11. Trách nhiệm xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất.
  Điều 12. Các nguyên tắc khi thực hiện thủ tục hành chính:
  Điều 13. Chứng nhận của công chứng, chứng thực của UBND xã, phường, thị trấn đối với hợp đồng, văn bản thực hiện các quyền của người sử dụng đất.
Chương II — TRÌNH TỰ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG ĐẤT
  Mục 1 — TRÌNH TỰ THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
    Điều 14. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất tại xã, thị trấn.
    Điều 15. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất tại phường.
    Điều 16. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo đang sử dụng đất.
    Điều 17. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đơn vị vũ trang nhân dân đang sử dụng đất vào mục đích quốc phòng, an ninh .
    Điều 18. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trúng đấu giá quyền sử dụng đất, trúng đấu thầu dự án có sử dụng đất:
    Điều 19. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với Ngưòi sử dụng đất nhận quyền sử dụng đất trong các trường hợp: hoà giải thành về tranh chấp đất đai được UBND cấp có thẩm quyền công nhận; thoả thuận trong hợp đồng thế chấp, bảo lãnh để xử lý nợ; quyết định hành chính của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về giải quyết tranh chấp đất đai, khiếu nại, tố cáo về đất đai; quyết định hoặc bản án của Toà án nhân dân, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án; văn bản công nhận kết quả đấu giá quyền sử dụng đất phù hợp với pháp luật; văn bản về việc chia tách quyền sử dụng đất phù hợp với pháp luật đối với hộ gia đình hoặc nhóm người có quyền sử dụng đất chung;
  Mục 2 — TRÌNH TỰ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG TRONG QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI
    Điều 20. Trình tự thủ tục chuyển từ hình thức thuê sang giao đất có thu tiền.
    Điều 21. Trình tự thủ tục đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép.
    Điều 22. Trình tự, thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất phải xin phép.
    Điều 23. Trình tự, thủ tục đăng ký biến động về sử dụng đất do đổi tên, giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên, thay đổi về quyền, thay đổi về nghĩa vụ tài chính.
    Điều 24. Trình tự thủ tục cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
    Điều 25. Trình tự, thủ tục gia hạn sử dụng đất đối với tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài sử dụng đất; hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất phi nông nghiệp; hộ gia đình, cá nhân không trực tiếp sản xuất nông nghiệp được Nhà nước cho thuê đất nông nghiệp.
    Điều 26. Trình tự, thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa
    Điều 27. Trình tự thu hồi giấy chứng nhận hoặc giấy tờ về quyền sử dụng đất và chỉnh lý hồ sơ địa chính khi Nhà nước thu hồi đất.
  Mục 3 — TRÌNH TỰ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI KHI THỰC HIỆN CÁC QUYỀN CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT
    Điều 28. Trình tự, thủ tục chuyển nhượng quyền sử dụng đất.
    Điều 29. Trình tự, thủ tục chuyển nhượng, cho thuê quyền sử dụng đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư theo quyết định hoặc văn bản chấp thuận đầu tư của UBND Tỉnh.
    Điều 30. Trình tự, thủ tục chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân
    Điều 31. Trình tự thủ tục đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất.
    Điều 32. Trình tự thủ tục xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất
    Điều 33. Trình tự, thủ tục thừa kế quyền sử dụng đất
    Điều 34. Trình tự, thủ tục tặng cho quyền sử dụng đất
    Điều 35. Trình tự, thủ tục đăng ký, xoá đăng ký thế chấp, bảo lãnh bằng quyền sử dụng đất; tài sản gắn liền với đất thực hiện theo quy định tại Thông tư 05/2005/TTLT/BTP – BTNMT ngày 16/6/2005 của Liên Bộ Tư pháp và Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc đăng ký thế chấp, bảo lãnh bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất.
    Điều 36. Trình tự, thủ tục đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất.
    Điều 37. Trình tự, thủ tục xoá đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất.
    Điều 38. Trình tự, thủ tục đăng ký nhận quyền sử dụng đất do xử lý hợp đồng thế chấp, bảo lãnh, góp vốn, kê biên bán đấu giá quyền sử dụng đất.
    Điều 39. Trình tự, thủ tục mua bán, cho thuê, thừa kế, tặng cho tài sản gắn liền với đất, thế chấp, bảo lãnh, góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất.
    Điều 40. Các biểu mẫu thực hiện việc đăng ký quyền sử dụng đất và thực hiện các quyền của người sử dụng đất.
Chương III — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 41. Trách nhiệm của các Sở, ngành; UBND huyện, thành phố thuộc Tỉnh và UBND xã, phường, thị trấn.
  Điều 42. Thời hạn thống nhất thực hiện các giao dịch về quyền sử dụng đất bằng giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
  Điều 43. Hiệu lực thi hành

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.