Nghị định · Chính phủ

Nghị định 181/2004/NĐ-CP

Về thi hành Luật Đất đai

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
29/10/2004
Ngày có hiệu lực
16/11/2004
Hết hiệu lực
01/07/2014
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị sửa đổi, bổ sung bởi (5)

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (5)

Được hướng dẫn bởi (1044)

Sửa đổi, bổ sung (7)

Thay thế / bãi bỏ (12)

Hướng dẫn thi hành (4)

Bố cục (186 điều)

Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  Điều 2. Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc sử dụng đất
  Điều 3. Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với đất được giao để quản lý
  Điều 4. Những bảo đảm cho người sử dụng đất
  Điều 5. Kinh phí cho công tác quản lý nhà nước về đất đai
  Điều 6. Phân loại đất
  Điều 7. Xác định thửa đất
Chương II — HỆ THỐNG TỔ CHỨC QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI
  Điều 8. Cơ quan quản lý đất đai
  Điều 9. Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất
  Điều 10. Tổ chức phát triển quỹ đất
  Điều 11. Tổ chức hoạt động dịch vụ trong quản lý, sử dụng đất đai
Chương III — QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
  Điều 12. Nội dung quy hoạch sử dụng đất
  Điều 13. Nội dung kế hoạch sử dụng đất
  Điều 14. Nội dung quy hoạch sử dụng đất chi tiết, kế hoạch sử dụng đất chi tiết của xã, phường, thị trấn, khu công nghệ cao, khu kinh tế
  Điều 15. Trách nhiệm lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
  Điều 16. Lập và điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất của cả nước
  Điều 17. Lập và điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất của cả nước
  Điều 18. Tổ chức lấy ý kiến đóng góp của nhân dân đối với quy hoạch sử dụng đất chi tiết
  Điều 19. Xét duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
  Điều 20. Xét duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh
  Điều 21. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết, kế hoạch sử dụng đất chi tiết của phường, thị trấn và xã thuộc khu vực quy hoạch phát triển đô thị
  Điều 22. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết, kế hoạch sử dụng đất chi tiết của xã không thuộc khu vực quy hoạch phát triển đô thị
  Điều 23. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết, kế hoạch sử dụng đất chi tiết của khu công nghệ cao, khu kinh tế
  Điều 24. Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất vào mục đích quốc phòng, an ninh
  Điều 25. Xét duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất vào mục đích quốc phòng, an ninh
  Điều 26. Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất, quy hoạch sử dụng đất chi tiết, kế hoạch sử dụng đất chi tiết
  Điều 27. Công bố quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
  Điều 28. Quản lý quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
  Điều 29. Xử lý đối với diện tích đất đã được xác định phải thu hồi hoặc phải chuyển mục đích sử dụng trong kế hoạch sử dụng đất đã được công bố mà sau ba (03) năm không được thực hiện
Chương IV — GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT,
  Điều 30. Căn cứ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất
  Điều 31. Thẩm quyền giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất
  Điều 32. Thẩm quyền điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất đối với đất đã giao, đã cho thuê trước ngày Luật Đất đai có hiệu lực thi hành
  Điều 33. Thời hạn sử dụng đất do Nhà nước giao, cho thuê
  Điều 34. Tiếp tục giao đất, cho thuê đất nông nghiệp; gia hạn thời hạn sử dụng đất hoặc thu hồi đất khi hết thời hạn sử dụng
  Điều 35. Xử lý tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tài sản đã đầu tư trên đất trong trường hợp thu hồi đất quy định tại các khoản 2, 3, 5, 8, 9, 11 và 12 Điều 38 của Luật Đất đai
  Điều 36. Thu hồi đất và quản lý quỹ đất đã thu hồi
  Điều 37. Trưng dụng đất có thời hạn
Chương V — ĐĂNG KÝ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, LẬP VÀ QUẢN LÝ
  Điều 38. Đăng ký quyền sử dụng đất
  Điều 39. Người chịu trách nhiệm đăng ký quyền sử dụng đất
  Điều 40. Hồ sơ địa chính
  Điều 41. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
  Điều 42. Đính chính, thu hồi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
  Điều 43. Ghi tên người sử dụng đất trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
  Điều 44. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp có tài sản gắn liền với đất
  Điều 45. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở cho hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp thửa đất ở có vườn, ao
  Điều 46. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất xây dựng nhà chung cư, nhà tập thể
  Điều 47. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người có nhà ở thuộc sở hữu chung
  Điều 48. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất
  Điều 49. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho tổ chức sự nghiệp, doanh nghiệp nhà nước đang sử dụng đất nông nghiệp
  Điều 50. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất sử dụng cho kinh tế trang trại
  Điều 51. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp
  Điều 52. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất do doanh nghiệp đang sử dụng làm mặt bằng xây dựng cơ sở sản xuất, kinh doanh
  Điều 53. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất do hợp tác xã đang sử dụng
  Điều 54. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất có di tích lịch sử - văn hoá, danh lam thắng cảnh
  Điều 55. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất do cơ sở tôn giáo đang sử dụng
  Điều 56. ủy quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
  Điều 57. Thẩm quyền chỉnh lý biến động về sử dụng đất trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
  Điều 58. Thống kê, kiểm kê đất đai
Chương VI — QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT TRONG THỊ TRƯỜNG BẤT ĐỘNG SẢN
  Điều 59. Đất được tham gia thị trường bất động sản
  Điều 60. Nội dung hoạt động của thị trường quyền sử dụng đất trong thị trường bất động sản
  Điều 61. Các trường hợp đấu giá và không đấu giá quyền sử dụng đất
  Điều 62. Đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất đối với quỹ đất được sử dụng để tạo vốn cho đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng
  Điều 63. Quyền sử dụng đất của doanh nghiệp nhà nước khi cổ phần hoá
  Điều 64. Đăng ký các giao dịch bảo đảm về quyền sử dụng đất
  Điều 65. Xử lý quyền sử dụng đất đang cho thuê, đang thế chấp, bảo lãnh, góp vốn khi Nhà nước thu hồi đất
  Điều 66. Sàn giao dịch về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
  Điều 67. Quản lý dịch vụ cung cấp thông tin đất đai
Chương VII — CHẾ ĐỘ SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP
  Điều 68. Chế độ sử dụng đất nông nghiệp khác
  Điều 69. Hạn mức giao đất nông nghiệp
  Điều 70. Giao đất để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm muối cho hộ gia đình, cá nhân
  Điều 71. Giải quyết trường hợp đã giao đất nông nghiệp vượt hạn mức
  Điều 72. Sử dụng đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng
  Điều 73. Giao khoán đất sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm muối trong doanh nghiệp nhà nước
  Điều 74. Đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích của xã, phường, thị trấn
  Điều 75. Đất sử dụng cho kinh tế trang trại
  Điều 76. Đất nông nghiệp do cộng đồng dân cư sử dụng
  Điều 77. Đất có mặt nước nội địa thuộc địa phận nhiều tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Chương VIII — CHẾ ĐỘ SỬ DỤNG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
  Điều 78. Thời hạn sử dụng đất phi nông nghiệp khác
  Điều 79. Hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân
  Điều 80. Đất ở có vườn, ao và đất nông nghiệp có vườn, ao trong khu dân cư
  Điều 81. Đất có dự án đầu tư xây dựng nhà ở để bán do người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài thực hiện
  Điều 82. Đất sử dụng để chỉnh trang, phát triển đô thị và khu dân cư nông thôn
  Điều 83. Đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh
  Điều 84. Đất khu công nghiệp
  Điều 85. Đất khu công nghệ cao
  Điều 86. Đất khu kinh tế
  Điều 87. Đất để thực hiện dự án xây dựng - chuyển giao (BT) và dự án xây dựng - kinh doanh - chuyển giao (BOT)
  Điều 88. Đất cụm công nghiệp nhỏ, làng nghề
  Điều 89. Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
  Điều 90. Đất để khai thác nguyên liệu cho sản xuất gạch ngói, làm đồ gốm
  Điều 91. Đất sử dụng vào mục đích công cộng
  Điều 92. Đất xây dựng công trình công cộng có hành lang bảo vệ an toàn
  Điều 93. Đất có di tích lịch sử - văn hoá, danh lam thắng cảnh
  Điều 94. Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa
Chương IX — QUẢN LÝ VÀ ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG
  Điều 95. Quản lý đất chưa sử dụng
  Điều 96. Biện pháp đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng theo kế hoạch sử dụng đất đã được xét duyệt
  Điều 97. Đất tự khai hoang, đất chưa sử dụng bị bao chiếm
Chương X — QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT
  Điều 98. Thời điểm được thực hiện các quyền của người sử dụng đất
  Điều 99. Nhận quyền sử dụng đất
  Điều 100. Điều kiện nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất nông nghiệp để thực hiện dự án đầu tư, phương án sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
  Điều 101. Điều kiện để chuyển nhượng quyền sử dụng đất trong thực hiện dự án đầu tư xây dựng kinh doanh nhà ở để bán hoặc cho thuê
  Điều 102. Trường hợp được chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp
  Điều 103. Trường hợp không được nhận chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất
  Điều 104. Trường hợp hộ gia đình, cá nhân chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất có điều kiện
  Điều 105. Trường hợp đất nông nghiệp vượt hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất
  Điều 106. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất
  Điều 107. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp là pháp nhân mới được hình thành do góp vốn bằng quyền sử dụng đất
  Điều 108. Quyền của doanh nghiệp liên doanh có vốn đầu tư nước ngoài đã thuê đất của hộ gia đình, cá nhân nay chuyển thành doanh nghiệp có một trăm phần trăm (100%) vốn nước ngoài
  Điều 109. Quyền sử dụng đất của hợp tác xã khi bị giải thể, phá sản
  Điều 110. Quyền của người sử dụng đất xây dựng nhà chung cư
  Điều 111. Quyền và nghĩa vụ của nhóm người sử dụng đất mà quyền sử dụng đất là tài sản chung
  Điều 112. Giải quyết trường hợp Nhà nước đã mượn đất của hộ gia đình, cá nhân
  Điều 113. Giải quyết trường hợp hộ gia đình, cá nhân mượn đất, thuê đất của hộ gia đình, cá nhân khác
  Điều 114. Giải quyết trường hợp tổ chức mượn đất, thuê đất hoặc cho mượn đất, cho thuê đất
  Điều 115. Người đại diện thực hiện quyền và nghĩa vụ của người sử dụng đất
Chương XI — TRÌNH TỰ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
  Mục 1 — THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ÁP DỤNG CHUNG
    Điều 116. Thực hiện thủ tục hành chính trong trường hợp người sử dụng đất chưa được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
    Điều 117. Thực hiện thủ tục hành chính trong việc chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, thế chấp, bảo lãnh, góp vốn bằng quyền sử dụng đất đối với một phần thửa đất
    Điều 118. Thu hồi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc giấy tờ về quyền sử dụng đất trong trường hợp Nhà nước thu hồi đất
    Điều 119. Việc chứng nhận của công chứng nhà nước, chứng thực của Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn đối với hợp đồng hoặc văn bản khi người sử dụng đất thực hiện các quyền
    Điều 120. Việc thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất trong khi thực hiện trình tự, thủ tục hành chính về quản lý và sử dụng đất đai
    Điều 121. Thời gian thực hiện thủ tục hành chính
    Điều 122. Việc nộp hồ sơ và trả lại kết quả giải quyết khi thực hiện thủ tục hành chính trong quản lý, sử dụng đất đai
  Mục 2 — TRÌNH TỰ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI
    Điều 123. Trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất nông nghiệp đối với hộ gia đình, cá nhân
    Điều 124. Trình tự, thủ tục giao đất làm nhà ở đối với hộ gia đình, cá nhân tại nông thôn không thuộc trường hợp phải đấu giá quyền sử dụng đất
    Điều 125. Trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất đã được giải phóng mặt bằng hoặc không phải giải phóng mặt bằng đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài
    Điều 126. Trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất chưa được giải phóng mặt bằng đối với tổ chức, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài
    Điều 127. Trình tự, thủ tục giao đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh
    Điều 128. Trình tự, thủ tục giao lại đất, cho thuê đất trong khu công nghệ cao, khu kinh tế
    Điều 129. Trình tự, thủ tục đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất
    Điều 130. Trình tự thu hồi đất đối với trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 38 của Luật Đất đai
    Điều 131. Trình tự thu hồi đất đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 và khoản 8 Điều 38 của Luật Đất đai
    Điều 132. Trình tự thu hồi đất đối với các trường hợp quy định tại các khoản 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11 và 12 Điều 38 của Luật Đất đai
    Điều 133. Trình tự, thủ tục đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp không phải xin phép
    Điều 134. Trình tự, thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp phải xin phép
    Điều 135. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất tại xã, thị trấn
    Điều 136. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất tại phường
    Điều 137. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho tổ chức đang sử dụng đất
    Điều 138. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho đơn vị vũ trang nhân dân đang sử dụng đất vào mục đích quốc phòng, an ninh
    Điều 139. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người trúng đấu giá quyền sử dụng đất, trúng đấu thầu dự án có sử dụng đất
    Điều 140. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người nhận quyền sử dụng đất thuộc trường hợp quy định tại điểm k và điểm l khoản 1 Điều 99 của Nghị định này
    Điều 141. Trình tự, thủ tục gia hạn sử dụng đất đối với tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài sử dụng đất; hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất phi nông nghiệp; hộ gia đình, cá nhân không trực tiếp sản xuất nông nghiệp được Nhà nước cho thuê đất nông nghiệp
    Điều 142. Trình tự, thủ tục gia hạn sử dụng đất trong khu công nghệ cao, khu kinh tế
    Điều 143. Trình tự, thủ tục đăng ký biến động về sử dụng đất do đổi tên, giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên, thay đổi về quyền, thay đổi về nghĩa vụ tài chính
    Điều 144. Trình tự, thủ tục cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
    Điều 145. Trình tự, thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa
  Mục 3 — TRÌNH TỰ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG VIỆC THỰC HIỆN
    Điều 146. Hợp đồng về quyền sử dụng đất
    Điều 147. Trình tự, thủ tục chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân
    Điều 148. Trình tự, thủ tục chuyển nhượng quyền sử dụng đất
    Điều 149. Trình tự, thủ tục đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất
    Điều 150. Trình tự, thủ tục xoá đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất
    Điều 151. Trình tự, thủ tục thừa kế quyền sử dụng đất
    Điều 152. Trình tự, thủ tục tặng cho quyền sử dụng đất
    Điều 153. Trình tự, thủ tục đăng ký thế chấp, bảo lãnh bằng quyền sử dụng đất
    Điều 154. Trình tự, thủ tục đăng ký xoá đăng ký thế chấp, bảo lãnh bằng quyền sử dụng đất
    Điều 155. Trình tự, thủ tục đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất
    Điều 156. Trình tự, thủ tục xoá đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất
    Điều 157. Trình tự, thủ tục đăng ký nhận quyền sử dụng đất do xử lý hợp đồng thế chấp, bảo lãnh, góp vốn, kê biên bán đấu giá quyền sử dụng đất
    Điều 158. Trình tự, thủ tục mua bán, cho thuê, thừa kế, tặng cho tài sản gắn liền với đất, thế chấp, bảo lãnh, góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất
Chương XII — GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP, KHIẾU NẠI VỀ ĐẤT ĐAI
  Điều 159. Hoà giải tranh chấp đất đai
  Điều 160. Thẩm quyền giải quyết tranh chấp đất đai trong trường hợp các bên tranh chấp không có giấy tờ về quyền sử dụng đất
  Điều 161. Căn cứ để giải quyết tranh chấp đất đai trong trường hợp các bên tranh chấp không có giấy tờ về quyền sử dụng đất
  Điều 162. Các quyết định hành chính hoặc hành vi hành chính bị khiếu nại
  Điều 163. Trình tự giải quyết khiếu nại đối với quyết định hành chính của Uỷ ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh; hành vi hành chính của cán bộ, công chức thuộc Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn, thuộc Phòng Tài nguyên và Môi trường, thuộc Uỷ ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh
  Điều 164. Trình tự giải quyết khiếu nại đối với quyết định hành chính của Sở Tài nguyên và Môi trường, của Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; hành vi hành chính của cán bộ, công chức thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường, thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
  Điều 165. Việc giải quyết khiếu nại đối với quyết định hành chính, hành vi hành chính về quản lý đất đai không thuộc trường hợp quy định tại Điều 162 của Nghị định này
Chương XIII — PHÁT HIỆN VÀ XỬ LÝ VI PHẠM PHÁP LUẬT VỀ ĐẤT ĐAI
  Mục 1 — NGUYÊN TẮC XỬ LÝ VI PHẠM, HÌNH THỨC KỶ LUẬT
    Điều 166. Đối tượng bị xử lý vi phạm
    Điều 167. Nguyên tắc xử lý vi phạm
    Điều 168. Hình thức kỷ luật, biện pháp xử lý trách nhiệm vật chất
  Mục 2 — HÀNH VI VI PHẠM, HÌNH THỨC XỬ LÝ VI PHẠM
    Điều 169. Vi phạm quy định về hồ sơ và mốc địa giới hành chính
    Điều 170. Vi phạm quy định về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
    Điều 171. Vi phạm quy định về giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất
    Điều 172. Vi phạm quy định về thu hồi đất
    Điều 173. Vi phạm quy định về trưng dụng đất
    Điều 174. Vi phạm quy định về quản lý đất được Nhà nước giao để quản lý
    Điều 175. Vi phạm quy định về thực hiện trình tự, thủ tục hành chính trong quản lý và sử dụng đất
    Điều 176. áp dụng biện pháp xử lý trách nhiệm vật chất
  Mục 3 — THẨM QUYỀN, TRÌNH TỰ XỬ LÝ KỶ LUẬT
    Điều 177. Thẩm quyền, trình tự xử lý kỷ luật
    Điều 178. Quyền của người bị xử lý kỷ luật
    Điều 179. Xử lý vi phạm pháp luật đất đai đối với người quản lý xảy ra trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành
  Mục 4 — PHÁT HIỆN, XỬ LÝ CÁC TRƯỜNG HỢP
    Điều 180. Tổ chức việc tiếp nhận phát hiện, kiến nghị của tổ chức, công dân đối với các trường hợp vi phạm pháp luật về đất đai
    Điều 181. Giải quyết phát hiện, kiến nghị của tổ chức, công dân đối với các trường hợp vi phạm pháp luật về đất đai
    Điều 182. Trách nhiệm của cán bộ địa chính và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn trong việc phát hiện, ngăn chặn và xử lý vi phạm pháp luật về quản lý và sử dụng đất
Chương XIV — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 183. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và Uỷ ban nhân dân các cấp, người sử dụng đất
  Điều 184. Thời hạn thống nhất thực hiện các giao dịch về quyền sử dụng đất bằng giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
  Điều 185. Việc thành lập Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất
  Điều 186. Hiệu lực thi hành

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.