Quyết định · UBND
Quyết định 02/2013/QĐ-UBND
về Quy chế quản lý vùng nuôi tôm thẻ chân trắng tập trung trên địa bàn huyện Cần Giờ do thành phố Hồ Chí Minh ban hành
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 08/08/2013
- Ngày có hiệu lực
- 15/08/2013
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Hướng dẫn thi hành (5)
- 52/2011/TT-BNNPTNT — Quy định các biện pháp phòng, chống dịch bệnh trên tôm nuôi (28/07/2011)
- 45/2010/TT-BNNPTNT — Quy định điều kiện cơ sở, vùng nuôi tôm sú, tôm chân trắng thâm canh đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm (22/07/2010)
- 724/2009/UBTVQH12 — Danh sách huyện, quận, phường của các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương thực hiện thí điểm không tổ chức Hội đồng nhân dân huyện, quận, phường (16/01/2009)
- 725/2009/UBTVQH12 — Điều chỉnh nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và quy định nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy của Ủy ban nhân dân huyện, quận, phường nơi không tổ chức Hội đồng nhân dân huyện, quận, phường (16/01/2009)
- 26/2008/QH12 — Thực hiện thí điểm không tổ chức Hội đồng nhân dân huyện, quận, phường (15/11/2008)
Bố cục (21 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý vùng nuôi tôm thẻ chân trắng tập trung trên địa bàn huyện Cần Giờ. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 07 ngày, kể từ ngày ký. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân huyện, Trưởng phòng Kinh tế, Trạm trưởng Trạm Thủy sản An Nghĩa, Trạm trưởng Trạm Thú y, Trạm trưởng Trạm Khuyến nông, Chủ tịch Hội Nghề cá, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Điều 2. Giải thích từ ngữ Chương II — QUY ĐỊNH VỀ ĐIỀU KIỆN NUÔI TÔM TRONG VÙNG NUÔI TÔM TẬP TRUNG Điều 3. Quy định chung Điều 4. Quy định về điều kiện cơ sở hạ tầng của các cơ sở nuôi tôm Điều 5. Điều kiện về trang thiết bị, máy móc, dụng cụ chuyên dùng Điều 6. Các quy định về quy trình công nghệ nuôi tôm Điều 7. Bảo vệ môi trường vùng nuôi Điều 8. Điều kiện về lao động kỹ thuật Điều 9. Điều kiện về quản lý hồ sơ Điều 10. Thành lập Ban Quản lý vùng nuôi Chương III — TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC Điều 11. Phòng Kinh tế huyện Điều 12. Ủy ban nhân dân các xã, thị trấn Điều 13. Trách nhiệm của Hội nghề cá, các Chi hội nghề cá cơ sở, hợp tác xã, tổ hợp tác, tổ tự quản Điều 14. Trách nhiệm của các chủ cơ sở nuôi tôm Chương IV — KHEN THƯỞNG, XỬ LÝ VI PHẠM VÀ GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI TỐ CÁO Điều 15. Khen thưởng Điều 16. Xử lý vi phạm Điều 17. Giải quyết khiếu nại, tố cao Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 18. Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc đề nghị các cơ quan chuyên môn; Ủy ban nhân dân các xã, thị trấn; các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan phản ảnh về Phòng Kinh tế huyện để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân huyện xem xét, điều chỉnh, bổ sung./. Phụ lục 1 — YÊU CẦU VỀ MÁY MÓC, THIẾT BỊ, DỤNG CỤ CHO 01 HECTA AO NUÔI TÔM THẺ CHÂN TRẮNG ĐẢM BẢO AN TOÀN VỆ SINH THỰC PHẨM Phụ lục 2 — YÊU CẦU CHẤT LƯỢNG NƯỚC NUÔI TÔM Phụ lục 3 — YÊU CẦU CHẤT LƯỢNG NƯỚC THẢI TỪ AO NUÔI TÔM SAU KHI XỬ LÝ Phụ lục 4 — HƯỚNG DẪN XÂY DỰNG KẾ HOẠCH GIÁM SÁT SỨC KHỎE TÔM NUÔI Phụ lục 5 — HƯỚNG DẪN KIỂM TRA MÔI TRƯỜNG AO NUÔI VÀ GHI NHẬT KÝ
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.