Quyết định · UBND
Quyết định 02/2023/QĐ-UBND
Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác theo dõi tình hình thi hành pháp luật trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 10/02/2023
- Ngày có hiệu lực
- 22/02/2023
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Hướng dẫn thi hành (5)
- 04/2021/TT-BTP — Hướng dẫn thi hành Nghị định số 59/2012/NĐ-CP ngày 23/7/2012 của Chính phủ về theo dõi tình hình thi hành pháp luật và Nghị định số 32/2020/NĐ-CP ngày 05/3/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 59/2012/NĐ-CP. (21/06/2021)
- 32/2020/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 59/2012/NĐ-CP ngày 23 tháng 7 năm 2012 của Chính phủ về theo dõi tình hình thi hành pháp luật (05/03/2020)
- 47/2019/QH14 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương (22/11/2019)
- 77/2015/QH13 — Tổ chức chính quyền địa phương (19/06/2015)
- 59/2012/NĐ-CP — Theo dõi tình hình thi hành pháp luật (23/07/2012)
Bố cục (19 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp trong công tác theo dõi tình hình thi hành pháp luật trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp với các đơn vị, địa phương có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Điều 2. Nguyên tắc phối hợp Điều 3. Nội dung phối hợp Chương II — HOẠT ĐỘNG PHỐI HỢP CỦA CÁC ĐƠN VỊ, ĐỊA PHƯƠNG Điều 4. Phối hợp trong xây dựng, ban hành Kế hoạch theo dõi tình hình thi hành pháp luật Điều 5. Phối hợp trong thu thập, tiếp nhận, xử lý thông tin về tình hình thi hành pháp luật Điều 6. Phối hợp trong kiểm tra tình hình thi hành pháp luật Điều 7. Phối hợp trong điều tra, khảo sát tình hình thi hành pháp luật Điều 8. Phối hợp trong xem xét, đánh giá và xử lý kết quả theo dõi tình hình thi hành pháp luật Điều 9. Phối hợp trong báo cáo công tác theo dõi tình hình thi hành pháp luật Điều 10. Sự tham gia, phối hợp của các cơ quan, tổ chức, cá nhân Chương III — TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC ĐƠN VỊ, ĐỊA PHƯƠNG TRONG PHỐI HỢP Điều 11. Trách nhiệm của Sở Tư pháp Điều 12. Trách nhiệm của các sở Điều 13. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện Điều 14. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 15. Kinh phí thực hiện Điều 16. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.