Thông tư · Bộ Tư pháp
Thông tư 03/2013/TT-BTP
Hướng dẫn thực hiện quản lý nhà nước về công tác bồi thường trong hoạt động quản lý hành chính
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 31/01/2013
- Ngày có hiệu lực
- 15/03/2013
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (1)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (2)
- 11/2018/TT-BTP — Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, liên tịch ban hành trong lĩnh vực bồi thường nhà nước (30/07/2018)
- 13/2015/TT-BTP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2013/TT-BTP ngày 31/01/2013 của Bộ Tư pháp hướng dẫn thực hiện quản lý nhà nước về công tác bồi thường trong hoạt động quản lý hành chính (29/09/2015)
Hướng dẫn thi hành (5)
- 16/2010/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Trách nhiệm bồi thường của Nhà nước (03/03/2010)
- 35/2009/QH12 — Trách nhiệm bồi thường của Nhà nước (18/06/2009)
- 16/2010/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Trách nhiệm bồi thường của Nhà nước (03/03/2010)
- 35/2009/QH12 — Trách nhiệm bồi thường của Nhà nước (18/06/2009)
- 93/2008/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tư pháp (22/08/2008)
Bố cục (33 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Chương II — XÁC ĐỊNH CƠ QUAN CÓ TRÁCH NHIỆM BỒI THƯỜNG
Điều 4. Xác định cơ quan có trách nhiệm bồi thường thuộc thẩm quyền của Bộ, cơ quan ngang Bộ
Điều 5. Xác định cơ quan có trách nhiệm bồi thường thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Điều 6. Xác định cơ quan có trách nhiệm bồi thường thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện
Điều 7. Xác định cơ quan có trách nhiệm bồi thường thuộc thẩm quyền của Bộ Tư pháp
Điều 8. Thủ tục xác định cơ quan có trách nhiệm bồi thường
Điều 9. Phối hợp xác định cơ quan có trách nhiệm bồi thường
Chương III — HƯỚNG DẪN NGHIỆP VỤ GIẢI QUYẾT BỒI THƯỜNG
Điều 10. Hướng dẫn nghiệp vụ của các Bộ
Điều 11. Hướng dẫn nghiệp vụ của UBND cấp tỉnh
Điều 12. Hướng dẫn nghiệp vụ của UBND cấp huyện
Điều 13. Hướng dẫn nghiệp vụ của Bộ Tư pháp
Điều 14. Thời hạn hướng dẫn nghiệp vụ giải quyết bồi thường
Chương IV — GIẢI ĐÁP VƯỚNG MẮC PHÁP LUẬT, CUNG CẤP THÔNG TIN, HƯỚNG DẪN THỦ TỤC
Điều 15. Thực hiện giải đáp vướng mắc pháp luật
Điều 16. Hình thức, thời hạn giải đáp vướng mắc pháp luật
Điều 17. Cung cấp thông tin, hướng dẫn thủ tục hỗ trợ người bị thiệt hại thực hiện quyền yêu cầu bồi thường
Chương V — THEO DÕI, ĐÔN ĐỐC, KIỂM TRA
Mục 1 — THEO DÕI HOẠT ĐỘNG GIẢI QUYẾT BỒI THƯỜNG
Điều 18. Thực hiện theo dõi hoạt động giải quyết bồi thường
Điều 19. Căn cứ thực hiện việc theo dõi hoạt động giải quyết bồi thường
Mục 2 — ĐÔN ĐỐC HOẠT ĐỘNG GIẢI QUYẾT BỒI THƯỜNG
Điều 20. Thực hiện đôn đốc hoạt động giải quyết bồi thường
Điều 21. Căn cứ đôn đốc hoạt động giải quyết bồi thường
Điều 22. Thủ tục đôn đốc hoạt động giải quyết bồi thường
Mục 3 — KIỂM TRA CÔNG TÁC BỒI THƯỜNG NHÀ NƯỚC
Điều 23. Kiểm tra hoạt động giải quyết bồi thường
Điều 24. Căn cứ kiểm tra
Điều 25. Hình thức kiểm tra
Điều 26. Nội dung kiểm tra
Điều 27. Biện pháp xử lý sau kiểm tra
Điều 28. Kiểm tra liên ngành đối với công tác bồi thường
Điều 29. Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị được kiểm tra
Chương VI — THỐNG KÊ, TỔNG HỢP, BÁO CÁO VỀ CÔNG TÁC BỒI THƯỜNG
Điều 30. Các loại báo cáo, thời điểm lấy số liệu
Điều 31. Gửi báo cáo về công tác bồi thường
Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 32. Hiệu lực thi hành
Điều 33. Trách nhiệm thi hành và tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.