Thông tư · Bộ Công Thương
Thông tư 03/2019/TT-BCT
quy định Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 22/01/2019
- Ngày có hiệu lực
- 08/03/2019
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (3)
- 06/2020/TT-BCT. — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2019/TT-BCT ngày 22 tháng 01 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương (24/03/2020)
- 40/2025/TT-BCT — Quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại (22/06/2025)
- 06/2020/TT-BCT. — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2019/TT-BCT ngày 22 tháng 01 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương (24/03/2020)
Hướng dẫn thi hành (2)
- 31/2018/NĐ-CP — quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóa (08/03/2018)
- 98/2017/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương (18/08/2017)
Bố cục (33 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Giải thích từ ngữ Điều 4. Quy định về chứng nhận và kiểm tra xuất xứ hàng hóa tại Việt Nam Chương II — QUY TẮC CHUNG VỀ XUẤT XỨ HÀNG HÓA Điều 5. Hàng hóa có xuất xứ Điều 6. Hàng hóa có xuất xứ thuần túy Điều 7. Quy định về nguyên liệu tái sử dụng trong quá trình sản xuất hàng tân trang, tái chế tạo Điều 8. Hàm lượng giá trị khu vực Điều 9. Nguyên liệu sử dụng trong quá trình sản xuất Điều 10. Trị giá nguyên liệu sử dụng trong quá trình sản xuất Điều 11. Điều chỉnh thêm trị giá nguyên liệu Điều 12. Chi phí tịnh Điều 13. Cộng gộp Điều 14. De Minimis Điều 15. Hàng hóa hoặc nguyên liệu giống nhau và có thể thay thế lẫn nhau Điều 16. Phụ kiện, phụ tùng, dụng cụ, tài liệu về sản phẩm hoặc hướng dẫn sử dụng Điều 17. Vật liệu đóng gói và bao bì đóng gói để bán lẻ Điều 18. Vật liệu đóng gói và bao bì đóng gói để vận chuyển Điều 19. Nguyên liệu gián tiếp Điều 20. Bộ hàng hóa Điều 21. Quá cảnh và chuyển tải Chương III — QUY TRÌNH CHỨNG NHẬN VÀ KIỂM TRA XUẤT XỨ HÀNG HÓA Điều 22. Cấp chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa Điều 23. Các khác biệt trên chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa Điều 24. Miễn chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa Điều 25. Nghĩa vụ liên quan đến xuất khẩu Điều 26. Lưu trữ hồ sơ Điều 27. Kiểm tra, xác minh xuất xứ hàng hóa Điều 28. Bảo mật Chương IV — QUY ĐỊNH RIÊNG ĐỐI VỚI HÀNG DỆT MAY Điều 29. De Minimis hàng dệt may Điều 30. Bộ hàng hóa Điều 31. Danh mục nguồn cung thiếu hụt Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 32. Cấp C/O đối với hàng hóa xuất khẩu trước ngày Thông tư có hiệu lực Điều 33. Hiệu lực thi hành Phụ lục I — QUY TẮC CỤ THỂ MẶT HÀNG Phụ lục II — ĐIỀU KHOẢN LIÊN QUAN ĐẾN QUY TẮC CỤ THỂ MẶT HÀNG CHO XE VÀ CÁC BỘ PHẬN, PHỤ KIỆN CỦA CHÚNG Phụ lục III — TRƯỜNG HỢP NGOẠI LỆ ÁP DỤNG DE MINIMIS Phụ lục IV — MẪU C/O CPTPP CỦA VIỆT NAM Phụ lục V — MẪU TỜ KHAI BỔ SUNG C/O MẪU CPTPP CỦA VIỆT NAM Phụ lục VI — HƯỚNG DẪN KÊ KHAI C/O MẪU CPTPP VÀ TỜ KHAI BỔ SUNG Phụ lục VII — QUY TẮC CỤ THỂ MẶT HÀNG ĐỐI VỚI HÀNG DỆT MAY Phụ lục VIII — DANH MỤC NGUỒN CUNG THIẾU HỤT Phụ lục IX — DANH MỤC CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC CẤP C/O MẪU CPTPP CỦA VIỆT NAM
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.