Nghị quyết · HĐND
Nghị quyết 03/2021/NQ-HĐND
Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ tái cơ cấu ngành nông nghiệp tỉnh Trà Vinh giai đoạn 2021 - 2025
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 19/03/2021
- Ngày có hiệu lực
- 29/03/2021
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 22/2024/NQ-HĐND — sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chính sách hỗ trợ tái cơ cấu ngành nông nghiệp tỉnh Trà Vinh giai đoạn 2021 - 2025 ban hành kèm theo Nghị quyết số 03/2021/NQ-HĐND ngày 09/3/2021 của HĐND tỉnh. (09/12/2024)
- 22/2024/NQ-HĐND — sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chính sách hỗ trợ tái cơ cấu ngành nông nghiệp tỉnh Trà Vinh giai đoạn 2021 - 2025 ban hành kèm theo Nghị quyết số 03/2021/NQ-HĐND ngày 09/3/2021 của HĐND tỉnh. (09/12/2024)
Thay thế / bãi bỏ (3)
- 03/2020/NQ-HĐND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định một số chính sách hỗ trợ tái cơ cấu ngành nông nghiệp tỉnh Trà Vinh đến năm 2020 ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh (17/07/2020)
- 15/2016/NQ-HĐND — Ban hành một số chính sách hỗ trợ tái cơ cấu ngành nông nghiệp tỉnh Trà Vinh đến năm 2020 (08/12/2016)
- 09/2015/NQ-HĐND — Phê duyệt chính sách hỗ trợ áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trên địa bàn tỉnh Trà Vinh giai đoạn 2015 - 2020 (17/07/2015)
Hướng dẫn thi hành (3)
- 47/2019/QH14 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương (22/11/2019)
- 80/2015/QH13 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (22/06/2015)
- 77/2015/QH13 — Tổ chức chính quyền địa phương (19/06/2015)
Bố cục (16 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định chính sách hỗ trợ tái cơ cấu ngành nông nghiệp tỉnh Trà Vinh giai đoạn 2021 - 2025. Điều 2. Điều khoản thi hành Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo và triển khai tổ chức thực hiện; Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Điều 2. Hình thức hỗ trợ Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện chính sách và thủ tục thanh quyết toán Điều 4. Giải thích từ ngữ Chương II — CÁC CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ Điều 5. Chính sách hỗ trợ quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (VietGAP) Điều 6. Chính sách hỗ trợ các cơ sở tham gia Chương trình OCOP Điều 7. Chính sách hỗ trợ sản xuất, tiêu thụ rau an toàn Điều 8. Chính sách hỗ trợ vườn cây ăn quả, vườn cây dừa, vườn tạp, đất trồng lúa Điều 9. Chính sách hỗ trợ chuyển đổi đất lúa kém hiệu quả Điều 10. Chính sách hỗ trợ phát triển trồng rừng và bảo vệ rừng phòng hộ Điều 11. Chính sách hỗ trợ phòng, chống dịch bệnh gia súc, gia cầm Điều 12. Chính sách hỗ trợ ngư dân sắm, lắp đặt thiết bị VMS trên tàu cá Chương III — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 13. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.