Thông tư · Bộ Công Thương

Thông tư 04/2011/TT-BCT

Quy định Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kỹ thuật điện

Tình trạng
Còn hiệu lực
Ngày ban hành
16/02/2011
Ngày có hiệu lực
01/04/2011
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Hướng dẫn thi hành (7)

Bố cục (106 điều)

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kỹ thuật điện :
Điều 2. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2011.
Điều 3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Chương I — .QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Giải thích từ ngữ
  Điều 5. Bảo vệ an toàn
  Điều 6. Các đặc tính của nguồn cấp điện
  Điều 7. Lựa chọn các thiết bị điện
  Điều 8. Thi công lắp đặt hệ thống điện và kiểm tra trước khi đi vào vận hành
Chương II — CÁC ĐẶC TÍNH SỬ DỤNG CHÍNH CỦA HỆ THỐNG TRANG THIẾT BỊ ĐIỆN
  Điều 9. Công suất yêu cầu
  Điều 10. Nguyên tắc xác định sơ đồ phân phối điện
  Điều 11. Nguồn cấp điện
Chương III — BẢO VỆ TRANG THIẾT BỊ ĐIỆN
  Điều 12. Bảo vệ chống tiếp xúc trực tiếp
  Điều 13. Bảo vệ chống tiếp xúc gián tiếp
  Điều 14. Yêu cầu chung
  Điều 15. Bảo vệ chống cháy
  Điều 16. Lựa chọn các biện pháp bảo vệ chống hoả hoạn theo các điều kiện ngoại lai
  Điều 17. Yêu cầu chung
  Điều 18. Bảo vệ chống quá tải
  Điều 19. Bảo vệ chống ngắn mạch
  Điều 20. Phối hợp bảo vệ quá tải và ngắn mạch
  Điều 21. Hạn chế quá dòng bằng các đặc tính nguồn cung cấp
  Điều 22. Quy định chung
  Điều 23. Bảo vệ các thiết bị hạ áp chống các quá áp tạm thời và các sự cố giữa cao áp và đất
  Điều 24. Các yêu cầu chung trong bảo vệ chống sụt áp
Chương IV — : LỰA CHỌN VÀ LẮP ĐẶT CÁC TRANG THIẾT BỊ ĐIỆN
  Điều 25. Yêu cầu chung đối với trang thiết bị điện
  Điều 26. Các điều kiện vận hành và ảnh hưởng ngoại lai
  Điều 27. Khả năng tiếp cận
  Điều 28. Đánh số, nhận dạng
  Điều 29. Ngăn chặn ảnh hưởng tương hỗ có hại
  Điều 30. Yêu cầu chung
  Điều 31. Hệ thống thanh dẫn chế tạo sẵn
  Điều 32. Lựa chọn và thi công theo các ảnh hưởng ngoại lai
  Điều 33. Khả năng tải dňng điện
  Điều 34. Tiết diện dây dẫn
  Điều 35. Đấu nối điện
  Điều 36. Lựa chọn và lắp đặt các đường dẫn điện để hạn chế lửa lan truyền bên trong toà nhà
  Điều 37. Lựa chọn và lắp đặt theo khả năng duy tu bảo dưỡng, làm vệ sinh
  Điều 38. Yêu cầu chung
  Điều 39. Thiết bị bảo vệ chống tiếp xúc gián tiếp bằng cách cắt nguồn cấp điện
  Điều 40. Thiết bị bảo vệ chống quá dòng điện
  Điều 41. Thiết bị bảo vệ chống nhiễu loạn điện áp và nhiễu loạn điện từ
  Điều 42. Thiết bị cách ly và cắt điện
  Điều 43. Yêu cầu chung
  Điều 44. Nối  đất
  Điều 45. Dây bảo vệ
  Điều 46. Trang bị nối đất sử dụng cho mục đích bảo vệ
  Điều 47. Trang bị nối đất nhằm mục đích vận hành
  Điều 48. Trang bị nối đất cho mục đích bảo vệ và vận hành
  Điều 49. Các dây nối liên kết đẳng thế
  Điều 50. Thiết bị phát điện hạ áp (MFĐ)
  Điều 51. Các trang thiết bị an toàn
  Điều 52. Thiết bị chiếu sáng cho dịch vụ an toàn
Phụ lục 1 — : Điện áp ứng suất xoay chiều cho phép
Phụ lục 2 — : Các điều kiện ngoại lai
Phụ lục 3 — : Nhiệt độ vận hành cực đại với các kiểu cách điện
Phụ lục 4 — Tiết diện tối thiểu các dây dẫn
Phụ lục 5 — : Điện áp chịu xung theo điện áp định mức
Phụ lục 6 — : Các tiết diện quy định của các dây dẫn nối đất
Phụ lục 7 — : Các giá trị của k đối với các dây dẫn bảo vệ được cách điện không đi liền với Cáp hoặc các dây dẫn bảo vệ trần tiếp xúc với các vỏ cáp
Phụ lục 8 — : Các giá trị của k đối với các dây dẫn bảo vệ là một ruột trong một cáp nhiều ruột
Phụ lục 9 — : Các giá trị của k đối với các thanh dẫn trần ở đó không có rủi ro hư hỏng tới các vật liệu bên cạnh bởi nhiệt độ phát ra.
Phụ lục 10 — Tiết diện tối thiều của dây dẫn bảo vệ
  Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
    Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
    Điều 2. Đối tượng áp dụng
    Điều 3. Giải thích từ ngữ
    Điều 4. Mục tiêu
    Điều 5. Bảo vệ an toàn
    Điều 6. Các đặc tính của nguồn cấp điện
    Điều 7. Lựa chọn các thiết bị điện
    Điều 8. Thi công lắp đặt hệ thống điện và kiểm tra trước khi đi vào vận hành
  Chương II — CÁC ĐẶC TÍNH SỬ DỤNG CHÍNH CỦA HỆ THỐNG TRANG THIẾT BỊ ĐIỆN
    Điều 9. Công suất yêu cầu
    Điều 10. Nguyên tắc xác định sơ đồ phân phối điện
    Điều 11. Nguồn cấp điện
  Chương III — BẢO VỆ TRANG THIẾT BỊ ĐIỆN
    Điều 12. Bảo vệ chống tiếp xúc trực tiếp
    Điều 13. Bảo vệ chống tiếp xúc gián tiếp
    Điều 14. Yêu cầu chung
    Điều 15. Bảo vệ chống cháy
    Điều 16. Lựa chọn các biện pháp bảo vệ chống hoả hoạn theo các điều kiện ngoại lai
    Điều 17. Yêu cầu chung
    Điều 18. Bảo vệ chống quá tải
    Điều 19. Bảo vệ chống ngắn mạch
    Điều 20. Phối hợp bảo vệ quá tải và ngắn mạch
    Điều 21. Hạn chế quá dòng bằng các đặc tính nguồn cung cấp
    Điều 22. Quy định chung
    Điều 23. Bảo vệ các thiết bị hạ áp chống các quá áp tạm thời và các sự cố giữa cao áp và đất
    Điều 24. Các yêu cầu chung trong bảo vệ chống sụt áp
  Chương IV — :
    Điều 25. Yêu cầu chung đối với trang thiết bị điện
    Điều 26. Các điều kiện vận hành và ảnh hưởng ngoại lai
    Điều 27. Khả năng tiếp cận
    Điều 28. Đánh số, nhận dạng
    Điều 29. Ngăn chặn ảnh hưởng tương hỗ có hại
    Điều 30. Yêu cầu chung
    Điều 31. Hệ thống thanh dẫn chế tạo sẵn
    Điều 32. Lựa chọn và thi công theo các ảnh hưởng ngoại lai
    Điều 33. Khả năng tải dňng điện
    Điều 34. Tiết diện dây dẫn
    Điều 35. Đấu nối điện
    Điều 36. Lựa chọn và lắp đặt các đường dẫn điện để hạn chế lửa lan truyền bên trong toà nhà
    Điều 37. Lựa chọn và lắp đặt theo khả năng duy tu bảo dưỡng, làm vệ sinh
    Điều 38. Yêu cầu chung
    Điều 39. Thiết bị bảo vệ chống tiếp xúc gián tiếp bằng cách cắt nguồn cấp điện
    Điều 40. Thiết bị bảo vệ chống quá dòng điện
    Điều 41. Thiết bị bảo vệ chống nhiễu loạn điện áp và nhiễu loạn điện từ
    Điều 42. Thiết bị cách ly và cắt điện
    Điều 43. Yêu cầu chung
    Điều 44. Nối  đất
    Điều 45. Dây bảo vệ
    Điều 46. Trang bị nối đất sử dụng cho mục đích bảo vệ
    Điều 47. Trang bị nối đất nhằm mục đích vận hành
    Điều 48. Trang bị nối đất cho mục đích bảo vệ và vận hành
    Điều 49. Các dây nối liên kết đẳng thế
    Điều 50. Thiết bị phát điện hạ áp (MFĐ)
    Điều 51. Các trang thiết bị an toàn
    Điều 52. Thiết bị chiếu sáng cho dịch vụ an toàn
Phụ lục 1 — : Điện áp ứng suất xoay chiều cho phép
Phụ lục 2 — : Các điều kiện ngoại lai
Phụ lục 3 — : Nhiệt độ vận hành cực đại với các kiểu cách điện
Phụ lục 4 — Tiết diện tối thiểu các dây dẫn
Phụ lục 5 — : Điện áp chịu xung theo điện áp định mức
Phụ lục 6 — : Các tiết diện quy định của các dây dẫn nối đất
Phụ lục 7 — : Các giá trị của k đối với các dây dẫn bảo vệ được cách điện không đi liền với Cáp hoặc các dây dẫn bảo vệ trần tiếp xúc với các vỏ cáp
Phụ lục 8 — : Các giá trị của k đối với các dây dẫn bảo vệ là một ruột trong một cáp nhiều ruột
Phụ lục 9 — : Các giá trị của k đối với các thanh dẫn trần ở đó không có rủi ro hư hỏng tới các vật liệu bên cạnh bởi nhiệt độ phát ra.
Phụ lục 10 — Tiết diện tối thiều của dây dẫn bảo vệ

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.