Quyết định · UBND
Quyết định 05/2019/QĐ-UBND
Ban hành Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Nam Định
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 15/03/2019
- Ngày có hiệu lực
- 01/04/2019
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 18/2024/QĐ-UBND — V/v ban hành Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Nam Định (18/06/2024)
Thay thế / bãi bỏ (1)
- 36/2015/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Nam Định (27/10/2015)
Hướng dẫn thi hành (2)
- 08/2017/TT-BNV — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 91/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật thi đua, khen thưởng (27/10/2017)
- 91/2017/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng (31/07/2017)
Bố cục (39 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Nam Định.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/4/2019 và thay thế Quyết định số 36/2015/QĐ-UBND ngày 27/10/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định ban hành Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Nam Định.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Hội đồng Thi đua - Khen thưởng tỉnh; thủ trưởng các sở, ban, ngành, Mặt trận tổ quốc và các tổ chức chính trị - xã hội tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Nguyên tắc thi đua và căn cứ xét tặng các danh hiệu thi đua
Điều 4. Nguyên tắc khen thưởng và căn cứ xét khen thưởng
Chương II — TỔ CHỨC THI ĐUA, DANH HIỆU VÀ TIÊU CHUẨN DANH HIỆU THI ĐUA
Mục 1 — TỔ CHỨC THI ĐUA
Điều 5. Tổ chức phong trào thi đua
Điều 6. Hình thức tổ chức thi đua
Điều 7. Nội dung tổ chức phong trào thi đua
Điều 8. Tổ chức cụm, khối thi đua
Mục 2 — DANH HIỆU THI ĐUA, TIÊU CHUẨN DANH HIỆU THI ĐUA
Điều 9. Các danh hiệu thi đua
Điều 10. Danh hiệu “Chiến sĩ thi đua toàn quốc”
Điều 11. Danh hiệu “Chiến sĩ thi đua cấp tỉnh”
Điều 12. Danh hiệu “Chiến sĩ thi đua cơ sở”
Điều 13. Danh hiệu “Lao động tiên tiến”
Điều 14. Danh hiệu “Cờ thi đua của Chính phủ”
Điều 15. Danh hiệu Cờ thi đua của UBND tỉnh
Điều 16. Danh hiệu “Tập thể lao động xuất sắc”
Điều 17. Danh hiệu “Tập thể lao động tiên tiến”
Điều 18. Danh hiệu “Thôn văn hóa”, “Xóm văn hóa”, “Làng văn hóa”, “Tổ dân phố văn hóa” và “Gia đình văn hóa”
Điều 19. Danh hiệu thi đua thuộc lực lượng vũ trang, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội
Chương III — HÌNH THỨC, ĐỐI TƯỢNG VÀ TIÊU CHUẨN KHEN THƯỞNG
Điều 20. Khen thưởng cấp nhà nước, khen thưởng quá trình cống hiến và chức danh tương đương để xét khen thưởng quá trình cống hiến
Điều 21. Bằng khen của Chủ tịch UBND tỉnh
Điều 22. Giấy khen
Chương IV — THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH KHEN, TUYẾN TRÌNH KHEN;
Mục 1 — THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH KHEN THƯỞNG; TUYẾN TRÌNH KHEN
Điều 23. Thẩm quyền quyết định, đề nghị tặng thưởng các danh hiệu thi đua và các hình thức khen thưởng
Điều 24. Thẩm quyền xét duyệt, cho ý kiến hồ sơ khen thưởng
Điều 25. Tuyến trình khen thưởng
Điều 26. Hiệp y khen thưởng
Mục 2 — THỦ TỤC, HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ KHEN THƯỞNG
Điều 27. Quy định chung về thủ tục, hồ sơ trình khen thưởng
Điều 28. Thủ tục, hồ sơ đề nghị khen thưởng
Điều 29. Lưu trữ hồ sơ khen thưởng
Điều 30. Hủy bỏ quyết định khen thưởng
Mục 3 — HỘI ĐỒNG THI ĐUA, KHEN THƯỞNG
Điều 31. Hội đồng Thi đua, Khen thưởng
Điều 32. Hội đồng sáng kiến, Hội đồng khoa học
Chương V — QUỸ THI ĐUA KHEN THƯỞNG
Điều 33. Nguồn và mức trích Quỹ thi đua, khen thưởng
Điều 34. Quản lý và sử dụng Quỹ thi đua, khen thưởng
Điều 35. Mức tiền thưởng
Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 36. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.