Nghị định · Chính phủ
Nghị định 91/2017/NĐ-CP
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 31/07/2017
- Ngày có hiệu lực
- 01/10/2017
- Hết hiệu lực
- 01/01/2024
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Được hướng dẫn bởi (297)
- 50/2019/TT-BGTVT — Quy định xét tặng Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp phát triển Giao thông vận tải Việt Nam” (20/12/2019)
- 14/2019/TT-BNV — Quy định tặng Kỷ niệm chương về các lĩnh vực thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ (15/11/2019)
- 12/2019/TT-BNV — quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 91/2017/NĐ-CP ngày 31/7/2017 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật thi đua, khen thưởng (04/11/2019)
- 17/2019/TT-NHNN — Hướng dẫn công tác thi đua, khen thưởng ngành Ngân hàng (31/10/2019)
- 151/2018/TT-BQP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi đua, khen thưởng trong Quân đội nhân dân Việt Nam (12/10/2018)
- 05/2018/TT-BTP — Hướng dẫn công tác thi đua, khen thưởng trong ngành Tư pháp (07/06/2018)
- 08/2018/TT-NHNN — Hướng dẫn công tác thi đua, khen thưởng ngành Ngân hàng (30/03/2018)
- 13/2018/TT-BGTVT — Hướng dẫn thực hiện công tác thi đua, khen thưởng ngành Giao thông vận tải (29/03/2018)
- 08/2017/TT-BNV — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 91/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật thi đua, khen thưởng (27/10/2017)
- 66/2023/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế Thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND ngày 04 tháng 6 năm 2018 của UBND tỉnh Ninh Bình và Quyết định số 39/2019/QĐ-UBND ngày 22 tháng 10 năm 2019 của UBND tỉnh Ninh Bình (13/11/2023)
- 65/2023/QĐ-UBND — Ban hành Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số quy định của Điều lệ Sáng kiến được ban hành theo Nghị định số 13/2012/NĐ-CP ngày 02 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ; đánh giá, công nhận hiệu quả áp dụng và phạm vi ảnh hưởng của sáng kiến, đề tài nghiên cứu khoa học trên địa bàn tỉnh Ninh Bình (02/11/2023)
- 14/2023/NQ-HĐND — Quy định mức thưởng Giải thưởng Văn học nghệ thuật Cao Văn Lầu và Giải Báo chí tỉnh Bạc Liêu (14/07/2023)
- 104/2023/NQ-HĐND — Quy định về mức chi ngân sách nhà nước cho một số hoạt động khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh (14/07/2023)
- 42/2023/NQ-HĐND — Sửa đổi, bổ sung Điều 3 của Quy định nội dung, mức chi tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Cao Bằng ban hành kèm theo Nghị quyết số 85/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng (13/07/2023)
- 07/2023/NQ-HĐND — Quy định mức chi bồi dưỡng hằng tháng cho cộng tác viên dân số ở thôn, khu phố và chính sách khen thưởng đối với tập thể thực hiện tốt công tác dân số trên địa bàn tỉnh (12/07/2023)
- 28/2023/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế xét tặng Giải thưởng Tôn Đức Thắng ban hành kèm theo Quyết định 52/2021/QĐ-UBND ngày 16 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang (11/07/2023)
- 06/2023/NQ-HĐND — Quy định một số nội dung chi, mức chi thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội (04/07/2023)
- 12/2023/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế nâng bậc lương trước thời hạn đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động trên địa bàn tỉnh Nghệ An (09/06/2023)
- 20/2023/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy chế xét tặng danh hiệu nghệ nhân Thừa Thiên Huế trong lĩnh vực nghề thủ công mỹ nghệ ban hành kèm theo Quyết định số 64/2015/QĐ-UBND ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (14/04/2023)
- 13/2023/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế xét Giải thưởng Văn học - Nghệ thuật hàng năm tỉnh Thanh Hoá (10/04/2023)
- 12/2023/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế xét Giải thưởng Văn học - Nghệ thuật Lê Thánh Tông (10/04/2023)
- 07/2023/QĐ-UBND — Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Lào Cai (22/03/2023)
- 09/2023/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Kon Tum ban hành kèm theo Quyết định số 29/2018/QĐ-UBND ngày 22 tháng 10 năm 2018 (đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND ngày 04 tháng 5 năm 2020 và Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND ngày 02 tháng 7 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum) (21/03/2023)
- 06/2023/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Lào Cai (09/03/2023)
- 08/2023/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế xét tặng danh hiệu “Công dân tiêu biểu tỉnh Thừa Thiên Huế” ban hành theo Quyết định số 74/2019/QĐ-UBND ngày 02 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (08/02/2023)
- 03/2023/QĐ-UBND — Ban hành Quy định quản lý hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (03/02/2023)
- 01/2023/QĐ-UBND — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Thi đua - Khen thưởng trực thuộc Sở Nội vụ thành phố Hải Phòng (09/01/2023)
- 42/2022/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế xét tặng danh hiệu “Doanh nhân, Doanh nghiệp tiêu biểu” tỉnh Cà Mau (30/12/2022)
- 56/2022/QĐ-UBND — Bãi bỏ một phần các Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang (26/12/2022)
- 91/2022/NQ-HĐND — Quy định việc chi tiền thưởng đối với các giải thưởng, chuyên đề đặc thù của thành phố Đà Nẵng (15/12/2022)
- … và 267 văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (3)
- 65/2014/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng năm 2013 (01/07/2014)
- 39/2012/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng (27/04/2012)
- 42/2010/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng (15/04/2010)
Hướng dẫn thi hành (4)
- 76/2015/QH13 — Tổ chức Chính phủ (19/06/2015)
- 39/2013/QH13 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng (16/11/2013)
- 47/2005/QH11 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng (14/06/2005)
- 15/2003/QH11 — Thi đua, khen thưởng (26/11/2003)
Bố cục (80 điều)
Chương I — PHẠM VI ĐIỀU CHỈNH, ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG VÀ NGUYÊN TẮC KHEN THƯỞNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Nguyên tắc khen thưởng
Chương II — TỔ CHỨC THI ĐUA, DANH HIỆU VÀ TIÊU CHUẨN DANH HIỆU THI ĐUA
Mục 1 — HÌNH THỨC, NỘI DUNG VÀ TRÁCH NHIỆM TRONG TỔ CHỨC THI ĐUA
Điều 4. Hình thức tổ chức thi đua
Điều 5. Nội dung tổ chức phong trào thi đua
Điều 6. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong triển khai tổ chức phong trào thi đua
Điều 7. Trách nhiệm của cơ quan làm công tác thi đua, khen thưởng
Điều 8. Trách nhiệm của cơ quan thông tin đại chúng
Mục 2 — DANH HIỆU THI ĐUA VÀ TIÊU CHUẨN DANH HIỆU THI ĐUA
Điều 9. Danh hiệu Chiến sĩ thi đua
Điều 10. Danh hiệu “Lao động tiên tiến”, “Chiến sĩ tiên tiến”
Điều 11. Danh hiệu “Cờ thi đua của Chính phủ”
Điều 12. Danh hiệu Cờ thi đua cấp bộ, ban, ngành, tỉnh, đoàn thể trung ương
Chương III — HÌNH THỨC, ĐỐI TƯỢNG VÀ TIÊU CHUẨN KHEN THƯỞNG
Mục 1 — LOẠI HÌNH KHEN THƯỞNG
Điều 13. Các loại hình khen thưởng
Mục 2 — HUÂN CHƯƠNG
Điều 14. “Huân chương Sao vàng”
Điều 15. “Huân chương Hồ Chí Minh”
Điều 16. “Huân chương Độc lập” hạng nhất
Điều 17. “Huân chương Độc lập” hạng nhì
Điều 18. “Huân chương Độc lập” hạng ba
Điều 19. “Huân chương Quân công” hạng nhất
Điều 20. “Huân chương Quân công” hạng nhì
Điều 21. “Huân chương Quân công” hạng ba
Điều 22. “Huân chương Lao động” hạng nhất
Điều 23. “Huân chương Lao động” hạng nhì
Điều 24. “Huân chương Lao động” hạng ba
Điều 25. “Huân chương Bảo vệ Tổ quốc” hạng nhất
Điều 26. “Huân chương Bảo vệ Tổ quốc” hạng nhì
Điều 27. “Huân chương Bảo vệ Tổ quốc” hạng ba
Điều 28. “Huân chương Chiến công” hạng nhất
Điều 29. “Huân chương Chiến công” hạng nhì
Điều 30. “Huân chương Chiến công” hạng ba
Điều 31. “Huân chương Đại đoàn kết dân tộc”
Điều 32. “Huân chương Dũng cảm”
Điều 33. “Huân chương Hữu nghị”
Mục 3 — HUY CHƯƠNG
Điều 34. “Huy chương Quân kỳ quyết thắng”, “Huy chương Vì an ninh Tổ quốc”, “Huy chương Chiến sĩ vẻ vang”
Điều 35. “Huy chương Chiến sĩ vẻ vang” đối với cá nhân có thời gian làm nhiệm vụ ở vùng biển, đảo, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn
Điều 36. “Huy chương Hữu nghị”
Mục 4 — KỶ NIỆM CHƯƠNG, HUY HIỆU
Điều 37. Kỷ niệm chương và Huy hiệu
Mục 5 — BẰNG KHEN, GIẤY KHEN
Điều 38. “Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ”
Điều 39. Bằng khen cấp bộ, ban, ngành, tỉnh, đoàn thể trung ương
Điều 40. Giấy khen
Mục 6 — KHEN THƯỞNG QUÁ TRÌNH CỐNG HIẾN VÀ QUY ĐỊNH CHỨC DANH TƯƠNG ĐƯƠNG ĐỂ XÉT KHEN THƯỞNG
Điều 41. Khen thưởng quá trình cống hiến
Điều 42. Quy định chức danh tương đương để xét khen thưởng quá trình cống hiến
Chương IV — THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH, TRAO TẶNG; THỦ TỤC, HỒ SƠ XÉT DANH HIỆU THI ĐUA VÀ KHEN THƯỞNG
Mục 1 — THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH VÀ TRAO TẶNG
Điều 43. Thẩm quyền quyết định tặng danh hiệu “Đơn vị quyết thắng”, “Tập thể lao động xuất sắc”, “Tập thể lao động tiên tiến”, “Chiến sĩ thi đua cơ sở”, “Lao động tiên tiến”
Điều 44. Trao tặng các hình thức khen thưởng, danh hiệu thi đua
Mục 2 — THỦ TỤC, HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ
Điều 45. Quy định chung về thủ tục, hồ sơ
Điều 46. Tuyến trình khen thưởng
Điều 47. Quy định về hiệp y khen thưởng
Điều 48. Quy định thời điểm nhận hồ sơ, thời gian thẩm định, thời gian thông báo kết quả khen thưởng
Điều 49. Thủ tục, hồ sơ xét tặng danh hiệu “Chiến sĩ thi đua toàn quốc”
Điều 50. Thủ tục, hồ sơ xét tặng danh hiệu Chiến sĩ thi đua các cấp và danh hiệu thi đua khác
Điều 51. Thủ tục, hồ sơ xét tặng “Cờ thi đua của Chính phủ”
Điều 52. Thủ tục, hồ sơ xét tặng Huân chương các loại
Điều 53. Thủ tục xét tặng “Huân chương Đại đoàn kết dân tộc”
Điều 54. Thủ tục, hồ sơ xét tặng Huy chương
Điều 55. Thủ tục, hồ sơ đơn giản
Điều 56. Thủ tục, hồ sơ xét tặng danh hiệu “Tỉnh anh hùng”, “Thành phố anh hùng”, danh hiệu “Anh hùng Lao động”, “Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân”
Điều 57. Hồ sơ xét tặng “Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ”
Chương V — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CÔNG TÁC THI ĐUA, KHEN THƯỞNG
Mục 1 — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CÔNG TÁC THI ĐUA, KHEN THƯỞNG
Điều 58. Tuyên truyền, phổ biến nhân rộng điển hình tiên tiến
Điều 59. Đào tạo, bồi dưỡng
Điều 60. Thanh tra, kiểm tra
Mục 2 — HỘI ĐỒNG THI ĐUA, KHEN THƯỞNG CÁC CẤP
Điều 61. Hội đồng thi đua, khen thưởng trung ương
Điều 62. Hội đồng thi đua, khen thưởng cấp bộ
Điều 63. Hội đồng Thi đua - Khen thưởng cấp tỉnh
Chương VI — QUỸ THI ĐUA KHEN THƯỞNG
Mục 1 — LẬP, SỬ DỤNG VÀ QUẢN LÝ QUỸ THI ĐUA, KHEN THƯỞNG
Điều 64. Quỹ thi đua, khen thưởng
Điều 65. Nguồn và mức trích quỹ
Điều 66. Sử dụng quỹ thi đua, khen thưởng
Điều 67. Quản lý quỹ thi đua, khen thưởng
Mục 2 — MỨC TIỀN THƯỞNG VÀ CHẾ ĐỘ ƯU ĐÃI
Điều 68. Nguyên tắc tính tiền thưởng
Điều 69. Mức tiền thưởng danh hiệu thi đua
Điều 70. Mức tiền thưởng huân chương các loại
Điều 71. Mức tiền thưởng danh hiệu vinh dự nhà nước
Điều 72. Mức tiền thưởng “Giải thưởng Hồ Chí Minh” và “Giải thưởng Nhà nước”
Điều 73. Mức tiền thưởng Bằng khen, Giấy khen
Điều 74. Mức tiền thưởng Huy chương
Điều 75. Các quyền lợi khác
Chương VII — QUYỀN, NGHĨA VỤ CỦA CÁ NHÂN, TẬP THỂ; TƯỚC VÀ PHỤC HỒI DANH HIỆU
Điều 76. Quyền của cá nhân, tập thể trong thi đua, khen thưởng
Điều 77. Nghĩa vụ của cá nhân, tập thể trong thi đua, khen thưởng
Điều 78. Hủy bỏ quyết định khen thưởng
Điều 79. Thủ tục, hồ sơ tước hoặc phục hồi danh hiệu
Chương VIII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 80. Hiệu lực thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.