Thông tư · Bộ Công Thương

Thông tư 05/2025/TT-BCT

Quy định hệ thống truyền tải điện, phân phối điện và đo đếm điện năng

Tình trạng
Hết hiệu lực một phần
Ngày ban hành
01/02/2025
Ngày có hiệu lực
01/02/2025
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)

Được hướng dẫn bởi (1)

Thay thế / bãi bỏ (4)

Hướng dẫn thi hành (3)

Bố cục (164 điều)

Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Giải thích từ ngữ
Chương II — YÊU CẦU TRONG VẬN HÀNH HỆ THỐNG ĐIỆN
  Điều 4. Tần số
  Điều 5. Ổn định hệ thống điện
  Điều 6. Điện áp
  Điều 7. Cân bằng pha
  Điều 8. Sóng hài
  Điều 9. Mức nhấp nháy điện áp
  Điều 10. Dao động điện áp
  Điều 11. Chế độ nối đất trung tính
  Điều 12. Dòng điện ngắn mạch và thời gian loại trừ sự cố
  Điều 13. Hệ số chạm đất
  Điều 14. Độ tin cậy của lưới điện truyền tải
  Điều 15. Độ tin cậy của lưới điện phân phối
  Điều 16. Tổn thất điện năng của lưới điện truyền tải
  Điều 17. Tổn thất điện năng của lưới điện phân phối
  Điều 18. Các chỉ tiêu chất lượng dịch vụ khách hàng của Đơn vị phân phối điện, đơn vị bán lẻ điện
  Điều 19. Yêu cầu chất lượng dịch vụ khách hàng của Đơn vị phân phối điện, đơn vị bán lẻ điện
  Điều 20. Công bố thông tin về độ tin cậy cung cấp điện, tổn thất điện năng và chất lượng dịch vụ khách hàng
Chương III — ĐẤU NỐI VÀO LƯỚI ĐIỆN
  Mục 1 — NGUYÊN TẮC CHUNG
    Điều 21. Điểm đấu nối
    Điều 22. Ranh giới phân định tài sản và quản lý vận hành
    Điều 23. Trách nhiệm tuân thủ các yêu cầu về đấu nối và phối hợp thực hiện đấu nối
    Điều 24. Các yêu cầu chung
  Mục 2 — YÊU CẦU KỸ THUẬT CHUNG ĐỐI VỚI THIẾT BỊ
    Điều 25. Yêu cầu đối với thiết bị điện đấu nối
    Điều 26. Yêu cầu đối với hệ thống rơ le bảo vệ của hệ thống truyền tải điện
    Điều 27. Yêu cầu đối với hệ thống rơ le bảo vệ của hệ thống phân phối điện
    Điều 28. Yêu cầu đối với hệ thống thông tin của hệ thống truyền tải điện
    Điều 29. Yêu cầu đối với hệ thống thông tin của hệ thống phân phối điện
    Điều 30. Yêu cầu về kết nối hệ thống SCADA
    Điều 31. Yêu cầu Hệ số công suất
    Điều 32. Độ dao động phụ tải điện
    Điều 33. Hệ thống tự động cắt tải sự cố
    Điều 34. Yêu cầu đối với Trung tâm điều khiển
  Mục 3 — YÊU CẦU KỸ THUẬT ĐẤU NỐI ĐỐI VỚI
    Điều 35. Yêu cầu khả năng huy động, điều khiển công suất tổ máy phát điện đấu nối vào lưới điện truyền tải hoặc tổ máy phát điện của nhà máy điện có công suất lắp đặt trên 30 MW đấu nối vào lưới điện phân phối
    Điều 36. Yêu cầu đối với tổ máy phát điện của nhà máy thủy điện và nhà máy nhiệt điện có công suất đến 30 MW đấu nối vào lưới điện phân phối
    Điều 37. Hệ thống kích từ của tổ máy phát điện
    Điều 38. Hệ thống điều tốc của tổ máy phát điện
    Điều 39. Khởi động đen
  Mục 4 — YÊU CẦU KỸ THUẬT ĐỐI VỚI NHÀ MÁY ĐIỆN GIÓ,
    Điều 40. Yêu cầu kỹ thuật đối với nhà máy điện gió, nhà máy điện mặt trời đấu nối vào lưới điện truyền tải và tổ máy phát điện của nhà máy điện gió, nhà máy điện mặt trời có công suất lắp đặt trên 30 MW đấu nối vào lưới điện phân phối
    Điều 41. Yêu cầu đối với nhà máy điện gió, nhà máy điện mặt trời có công suất trên 1 MW đến 30 MW đấu nối vào lưới điện phân phối từ cấp điện áp trung áp trở lên
    Điều 42. Yêu cầu đối với nguồn điện mặt trời, điện gió có công suất từ 01 MW trở xuống đấu nối vào lưới điện phân phối từ cấp điện áp trung áp trở lên
    Điều 43. Yêu cầu đối với hệ thống điện mặt trời đấu nối vào lưới điện phân phối cấp điện áp hạ áp
  Mục 5 — YÊU CẦU KỸ THUẬT ĐỐI VỚI HỆ THỐNG PIN LƯU TRỮ
    Điều 44. Yêu cầu kỹ thuật đối với hệ thống pin lưu trữ
  Mục 6 — TRÌNH TỰ THỎA THUẬN ĐẤU NỐI
    Điều 45. Trình tự thoả thuận đấu nối vào hệ thống truyền tải điện
    Điều 46. Trình tự thoả thuận đấu nối vào hệ thống phân phối điện
    Điều 47. Thời hạn xem xét và ký thoả thuận đấu nối
  Mục 7 — THỰC HIỆN THỎA THUẬN ĐẤU NỐI TRÊN LƯỚI ĐIỆN TRUYỀN TẢI
    Điều 48. Quyền tiếp cận thiết bị tại điểm đấu nối
    Điều 49. Cung cấp hồ sơ cho kiểm tra điều kiện đóng điện điểm đấu nối để chạy thử, nghiệm thu trên lưới điện truyền tải
    Điều 50. Kiểm tra điều kiện đóng điện điểm đấu nối để chạy thử, nghiệm thu trên lưới điện truyền tải
    Điều 51. Đóng điện điểm đấu nối để chạy thử, nghiệm thu
    Điều 52. Chạy thử, thử nghiệm, nghiệm thu để đưa vào vận hành thiết bị sau điểm đấu nối
    Điều 53. Kiểm tra và giám sát vận hành các thiết bị sau khi chính thức đưa vào vận hành
    Điều 54. Thay thế thiết bị tại điểm đấu nối
  Mục 8 — THỰC HIỆN ĐẤU NỐI ĐỐI VỚI
    Điều 55. Quyền tiếp cận thiết bị tại điểm đấu nối
    Điều 56. Cung cấp hồ sơ kiểm tra điều kiện đóng điện điểm đấu nối để chạy thử, nghiệm thu đối với khách hàng sử dụng lưới điện phân phối đấu nối cấp điện áp 110kV và khách hàng có tổ máy phát điện đấu nối ở cấp điện áp trung áp
    Điều 57. Cung cấp hồ sơ kiểm tra điều kiện đóng điện điểm đấu nối để chạy thử, nghiệm thu đối với khách hàng sử dụng điện có trạm riêng đấu nối vào lưới điện trung áp
    Điều 58. Kiểm tra điều kiện đóng điện điểm đấu nối để chạy thử, nghiệm thu trên lưới điện phân phối
    Điều 59. Đóng điện điểm đấu nối để chạy thử nghiệm thu
    Điều 60. Trình tự thử nghiệm, nghiệm thu để đưa vào vận hành thiết bị sau điểm đấu nối
    Điều 61. Kiểm tra và giám sát vận hành các thiết bị đấu nối
    Điều 62. Thay thế, lắp đặt thêm thiết bị tại điểm đấu nối
    Điều 63. Thực hiện đấu nối vào lưới hạ áp đối với Khách hàng sử dụng điện
  Mục 9 — CHUẨN BỊ ĐÓNG ĐIỆN ĐIỂM ĐẤU NỐI
    Điều 64. Cung cấp hồ sơ cho kiểm tra điều kiện đóng điện điểm đấu nối các thiết bị của Đơn vị truyền tải điện
    Điều 65. Đóng điện công trình mới của Đơn vị truyền tải điện để thử nghiệm, nghiệm thu
    Điều 66. Chạy thử, nghiệm thu để đưa vào vận hành đối với thiết bị đấu nối của Đơn vị truyền tải điện
    Điều 67. Thay thế, lắp đặt thêm thiết bị trên lưới điện
  Mục 10 — CHUẨN BỊ ĐÓNG ĐIỆN ĐIỂM ĐẤU NỐI ĐỐI VỚI
    Điều 68. Cung cấp hồ sơ cho kiểm tra điều kiện đóng điện điểm đấu nối đối với thiết bị điện của Đơn vị phân phối điện để chạy thử, nghiệm thu
    Điều 69. Đóng điện điểm đấu nối đối với thiết bị điện của Đơn vị phân phối điện để chạy thử, nghiệm thu
    Điều 70. Chạy thử, nghiệm thu để đưa vào vận hành đối với thiết bị đấu nối của Đơn vị phân phối điện
    Điều 71. Thay thế, lắp đặt thêm thiết bị trên lưới điện phân phối
  Mục 11 — TÁCH ĐẤU NỐI VÀ KHÔI PHỤC ĐẤU NỐI
    Điều 72. Quy định chung về tách đấu nối và khôi phục đấu nối
    Điều 73. Tách đấu nối tự nguyện
    Điều 74. Tách đấu nối bắt buộc
    Điều 75. Khôi phục đấu nối
Chương IV — VẬN HÀNH HỆ THỐNG ĐIỆN
  Mục 1 — NGUYÊN TẮC VẬN HÀNH HỆ THỐNG ĐIỆN
    Điều 76. Các chế độ vận hành của hệ thống điện
    Điều 77. Nguyên tắc vận hành hệ thống điện
    Điều 78. Vận hành ổn định hệ thống điện
    Điều 79. Thử nghiệm và giám sát thử nghiệm
  Mục 2 — VẬN HÀNH HỆ THỐNG PHÂN PHỐI ĐIỆN TRONG TÌNH HUỐNG KHẨN CẤP
    Điều 80. Tình huống khẩn cấp
    Điều 81. Vận hành hệ thống phân phối điện trong trường hợp sự cố hoặc rã lưới toàn bộ hoặc một phần hệ thống truyền tải điện
    Điều 82. Vận hành hệ thống phân phối điện trong trường hợp tách đảo
    Điều 83. Vận hành hệ thống phân phối điện khi xảy ra sự cố nghiêm trọng trên lưới điện phân phối cấp điện áp 110 kV
    Điều 84. Khôi phục hệ thống phân phối điện
  Mục 3 — DỊCH VỤ PHỤ TRỢ
    Điều 85. Các loại dịch vụ phụ trợ
    Điều 86. Yêu cầu kỹ thuật đối với các dịch vụ phụ trợ
  Mục 4 — PHỐI HỢP VẬN HÀNH, TRAO ĐỔI THÔNG TIN SỰ CỐ
    Điều 87. Trách nhiệm chung trong phối hợp vận hành
    Điều 88. Báo cáo kết quả vận hành lưới điện
Chương V — YÊU CẦU ĐỐI VỚI HỆ THỐNG ĐO ĐẾM
  Mục 1 — YÊU CẦU CHUNG ĐỐI VỚI HỆ THỐNG ĐO ĐẾM
    Điều 89. Nguyên tắc xác định vị trí đo đếm
    Điều 90. Vị trí đo đếm của nhà máy điện
    Điều 91. Vị trí đo đếm của Khách hàng sử dụng điện hoặc Đơn vị phân phối điện, Đơn vị bán lẻ điện đấu nối vào cấp điện áp từ trung áp trở lên
    Điều 92. Vị trí đo đếm giữa lưới điện truyền tải và lưới điện phân phối
    Điều 93. Vị trí đo đếm giữa hai lưới điện truyền tải
    Điều 94. Vị trí đo đếm giữa hai Đơn vị phân phối điện
    Điều 95. Vị trí đo đếm cấp điện áp hạ áp
    Điều 96. Yêu cầu đối với Hệ thống đo đếm
    Điều 97. Yêu cầu đối với mạch đo
    Điều 98. Yêu cầu đối với niêm phong kẹp chì và bảo mật
Phần m — ềm quản lý hệ thống đọc, truyền và tổng hợp số liệu đo đếm điện năng phải được bảo mật bằng nhiều cấp mật khẩu để đảm bảo tính bảo mật, chính xác và tin cậy của số liệu đo đếm.
  Điều 99. Quản lý mật khẩu công tơ đo đếm
  Điều 100. Quản lý hồ sơ phục vụ đo đếm, giao nhận điện năng
  Mục 2 — YÊU CẦU ĐỐI VỚI HỆ THỐNG ĐO ĐẾM
    Điều 101. Cấu hình của Hệ thống đo đếm
    Điều 102. Yêu cầu đối với công tơ đo đếm
    Điều 103. Yêu cầu đối với CT sử dụng cho mục đích đo đếm điện năng
    Điều 104. Yêu cầu đối với VT sử dụng cho mục đích đo đếm điện năng
  Mục 3 — YÊU CẦU ĐỐI VỚI HỆ THỐNG ĐO ĐẾM CẤP ĐIỆN ÁP HẠ ÁP
    Điều 105. Yêu cầu đối với công tơ đo đếm
    Điều 106. Yêu cầu đối với CT sử dụng cho mục đích đo đếm điện năng
  Chương VI — YÊU CẦU ĐỐI VỚI HỆ THỐNG THU THẬP SỐ LIỆU ĐO ĐẾM,
    Điều 107. Quản lý Hệ thống thu thập số liệu đo đếm, Hệ thống quản lý số liệu đo đếm
    Điều 108. Mô hình tổng thể Hệ thống thu thập số liệu đo đếm, Hệ thống quản lý số liệu đo đếm
    Điều 109. Yêu cầu đối với Hệ thống thu thập số liệu đo đếm
    Điều 110. Yêu cầu đối với Hệ thống quản lý số liệu đo đếm
    Điều 111. Định dạng file dữ liệu đo đếm
  Chương VII
    Mục 1 — THIẾT KẾ KỸ THUẬT, ĐẦU TƯ, LẮP ĐẶT, NGHIỆM THU
      Điều 112. Nguyên tắc thực hiện thỏa thuận thiết kế kỹ thuật
      Điều 113. Hồ sơ đề nghị thỏa thuận thiết kế kỹ thuật Hệ thống đo đếm và Hệ thống thu thập số liệu đo đếm
      Điều 114. Thực hiện thỏa thuận thiết kế kỹ thuật Hệ thống đo đếm và Hệ thống thu thập số liệu đo đếm
      Điều 115. Thời gian thỏa thuận và ký thỏa thuận thiết kế kỹ thuật Hệ thống đo đếm và Hệ thống thu thập số liệu đo đếm
    Mục 2 — ĐẦU TƯ, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐO ĐẾM
      Điều 116. Yêu cầu trong quá trình đầu tư, lắp đặt
      Điều 117. Trách nhiệm của các đơn vị trong đầu tư, lắp đặt Hệ thống đo đếm và Hệ thống thu thập số liệu đo đếm
    Mục 3 — NGHIỆM THU HỆ THỐNG ĐO ĐẾM VÀ HỆ THỐNG THU THẬP SỐ LIỆU ĐO ĐẾM CẤP ĐIỆN ÁP TỪ 110 kV TRỞ LÊN, GIAO NHẬN GIỮA CÁC ĐƠN VỊ PHÂN PHỐI ĐIỆN VÀ GIAO NHẬN GIỮA NHÀ MÁY ĐIỆN VỚI LƯỚI ĐIỆN
      Điều 118. Thành phần tham gia nghiệm thu
      Điều 119. Hồ sơ phục vụ nghiệm thu
      Điều 120. Trình tự thực hiện nghiệm thu
      Điều 121. Các nội dung chính trong quá trình nghiệm thu
    Mục 4 — THIẾT KẾ, LẮP ĐẶT VÀ NGHIỆM THU HỆ THỐNG ĐO ĐẾM VÀ HỆ THỐNG THU THẬP SỐ LIỆU ĐO ĐẾM BÁN ĐIỆN CHO KHÁCH HÀNG SỬ DỤNG ĐIỆN ĐẤU NỐI VÀO CẤP ĐIỆN ÁP TỪ TRUNG ÁP TRỞ XUỐNG
      Điều 122. Yêu cầu chung về thiết kế, lắp đặt và nghiệm thu Hệ thống đo đếm và Hệ thống thu thập số liệu đo đếm
      Điều 123. Thiết kế Hệ thống đo đếm và Hệ thống thu thập số liệu đo đếm
      Điều 124. Treo, tháo Hệ thống đo đếm
  Chương VIII — QUẢN LÝ, VẬN HÀNH, XỬ LÝ SỰ CỐ HỆ THỐNG ĐO ĐẾM,
    Mục 1 — QUẢN LÝ, VẬN HÀNH HỆ THỐNG ĐO ĐẾM,
      Điều 125. Quản lý, vận hành Hệ thống đo đếm
      Điều 126. Thay đổi thông số của Hệ thống đo đếm
      Điều 127. Thay thế thiết bị của Hệ thống đo đếm
      Điều 128. Công tác tại hiện trường
      Điều 129. Vận hành Hệ thống thu thập số liệu đo đếm và Hệ thống quản lý số liệu đo đếm
    Mục 2 — XỬ LÝ SỰ CỐ HỆ THỐNG ĐO ĐẾM,
      Điều 130. Sự cố Hệ thống đo đếm, Hệ thống thu thập số liệu đo đếm và Hệ thống quản lý số liệu đo đếm
      Điều 131. Xử lý sự cố Hệ thống đo đếm
      Điều 132. Xử lý sự cố Hệ thống thu thập số liệu đo đếm và Hệ thống quản lý số liệu đo đếm
    Mục 3 — KIỂM ĐỊNH THIẾT BỊ ĐO ĐẾM
      Điều 133. Quy định chung về kiểm định thiết bị đo đếm
      Điều 134. Thành phần tham gia kiểm định thiết bị đo đếm cấp điện áp từ trung áp trở lên
      Điều 135. Kiểm định định kỳ thiết bị đo đếm cấp điện áp từ trung áp trở lên
      Điều 136. Kiểm định theo yêu cầu thiết bị đo đếm cấp điện áp từ trung áp trở lên
      Điều 137. Kiểm định sau sửa chữa thiết bị đo đếm cấp điện áp từ trung áp trở lên
      Điều 138. Thực hiện kiểm định thiết bị đo đếm cấp điện áp từ trung áp trở lên
      Điều 139. Yêu cầu về kiểm định thiết bị đo đếm cấp điện áp hạ áp
      Điều 140. Kiểm định định kỳ thiết bị đo đếm cấp điện áp hạ áp
  Chương IX — THU THẬP, XỬ LÝ SỐ LIỆU ĐO ĐẾM VÀ GIAO NHẬN ĐIỆN NĂNG
    Mục 1 — PHƯƠNG THỨC GIAO NHẬN ĐIỆN NĂNG
      Điều 141. Nguyên tắc giao nhận điện năng và thu thập số liệu đo đếm
      Điều 142. Nguyên tắc, căn cứ thiết lập phương thức giao nhận điện năng
      Điều 143. Thiết lập phương thức giao nhận điện năng
    Mục 2 — ĐƯA VÀO HOẶC HỦY BỎ VỊ TRÍ ĐO ĐẾM GIAO NHẬN ĐIỆN NĂNG
      Điều 144. Nguyên tắc, căn cứ cơ sở đưa vị trí đo đếm vào giao nhận điện năng
      Điều 145. Đưa vị trí đo đếm vào giao nhận điện năng
      Điều 146. Hủy bỏ vị trí đo đếm
    Mục 3 — THU THẬP, XỬ LÝ VÀ LƯU TRỮ SỐ LIỆU ĐO ĐẾM
      Điều 147. Phương pháp thu thập số liệu đo đếm
      Điều 148. Yêu cầu đối với phương pháp ghi tại chỗ
      Điều 149. Yêu cầu đối với phương pháp ghi từ xa
      Điều 150. Đọc và truyền số liệu đo đếm
      Điều 151. Xử lý số liệu đo đếm
      Điều 152. Kiểm toán Đơn vị quản lý số liệu đo đếm
      Điều 153. Lưu trữ và quản lý số liệu đo đếm
  Chương X — ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG VẬN HÀNH
    Điều 154. Các chỉ số thực hiện của Đơn vị điều độ hệ thống điện quốc gia
    Điều 155. Các chỉ số thực hiện của Đơn vị truyền tải điện
    Điều 156. Trách nhiệm của Đơn vị điều độ hệ thống điện quốc gia
    Điều 157. Trách nhiệm của Đơn vị truyền tải điện
    Điều 158. Trách nhiệm của Đơn vị phát điện
    Điều 159. Trách nhiệm của Đơn vị phân phối điện, Đơn vị bán lẻ điện
    Điều 160. Trách nhiệm của Công ty Mua bán điện
    Điều 161. Trách nhiệm của Khách hàng sử dụng điện, lưới điện
    Điều 162. Trách nhiệm của Đơn vị quản lý số liệu đo đếm
  Chương XII — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
    Điều 163. Tổ chức thực hiện
    Điều 164. Hiệu lực thi hành

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.