Thông tư · BDTTG
Thông tư 05/2025/TT-BDTTG
hướng dẫn thực hiện một số dự án thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025.
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 24/06/2025
- Ngày có hiệu lực
- 01/07/2025
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Được hướng dẫn bởi (3)
- 09/2026/QĐ-UBND — Quy định quản lý, sử dụng phương tiện nghe nhìn cấp cho người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (05/02/2026)
- 125/2025/QĐ-UBND — Ban hành quy trình rà soát đối tượng, quy định đối tượng ưu tiên thực hiện Dự án 1, Dự án 2 Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 trên địa bàn thành phố Huế (24/11/2025)
- 08/2025/NQ-HĐND — Quy định chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp; định mức, nội dung hỗ trợ, mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục, tiêu chí lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc vốn chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (24/10/2025)
Thay thế / bãi bỏ (2)
- 02/2023/TT-UBDT — sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT-UBDT ngày 30 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc hướng dẫn thực hiện một số dự án thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 (21/08/2023)
- 02/2022/TT-UBDT — hướng dẫn thực hiện một số dự án thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 (sau đây viết tắt là Chương trình) (30/06/2022)
Hướng dẫn thi hành (2)
- 114/2025/nđ-cp — Sửa đổi khoản 12 Điều 3 Nghị định số 41/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Dân tộc và Tôn giáo (03/06/2025)
- 41/2025/NĐ-CP — quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Dân tộc và Tôn giáo (26/02/2025)
Bố cục (86 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Điều 3. Nguyên tắc thực hiện
Chương II — HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN DỰ ÁN 1: GIẢI QUYẾT TÌNH TRẠNG THIẾU ĐẤT Ở, NHÀ Ở, ĐẤT SẢN XUẤT, NƯỚC SINH HOẠT
Mục 1 — HỖ TRỢ ĐẤT Ở
Điều 4. Đối tượng
Điều 5. Nội dung hỗ trợ và cách thức thực hiện
Mục 2 — HỖ TRỢ NHÀ Ở
Điều 6. Đối tượng
Điều 7. Nội dung hỗ trợ và cách thức thực hiện
Mục 3 — HỖ TRỢ ĐẤT SẢN XUẤT
Điều 8. Đối tượng
Điều 9. Nội dung hỗ trợ và cách thức thực hiện
Mục 4 — HỖ TRỢ NƯỚC SINH HOẠT
Điều 10. Đối tượng
Điều 11. Nội dung hỗ trợ và cách thức thực hiện
Mục 5 — TỔ CHỨC THỰC HIỆN DỰ ÁN 1
Điều 12. Tổ chức triển khai thực hiện
Chương III — HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN DỰ ÁN 2: QUY HOẠCH, SẮP XẾP, BỐ TRÍ, ỔN ĐỊNH DÂN CƯ Ở NHỮNG NƠI CẦN THIẾT
Điều 13. Đối tượng
Điều 14. Nguyên tắc thực hiện
Điều 15. Nội dung hỗ trợ
Điều 16. Tổ chức triển khai thực hiện
Chương IV — HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN NỘI DUNG SỐ 01, NỘI DUNG SỐ 03 THUỘC TIỂU DỰ ÁN 2 CỦA DỰ ÁN 3
Mục 1 — NỘI DUNG SỐ 01: HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT THEO CHUỖI GIÁ TRỊ
Điều 17. Nguyên tắc thực hiện
Điều 18. Hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị
Điều 19. Hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng
Điều 20. Hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị và hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng do các Bộ, cơ quan trung ương tổ chức thực hiện
Điều 21. Hỗ trợ phát triển sản xuất theo nhiệm vụ và hỗ trợ phát triển sản xuất đặc thù
Điều 22. Phân bổ, quản lý, thanh quyết toán nguồn vốn ngân sách nhà nước
Điều 23. Tổ chức triển khai thực hiện
Mục 2 — NỘI DUNG SỐ 03: THÚC ĐẨY KHỞI SỰ KINH DOANH, KHỞI NGHIỆP VÀ THU HÚT ĐẦU TƯ VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI
Điều 24. Đối tượng
Điều 25. Nguyên tắc thực hiện
Điều 26. Nội dung thực hiện và định mức hỗ trợ
Điều 27. Quy trình lập và phê duyệt kế hoạch thúc đẩy khởi sự kinh doanh, khởi nghiệp và thu hút đầu tư ở địa phương
Điều 28. Quy trình lập kế hoạch và phê duyệt kế hoạch hỗ trợ vận hành các dự án Trung tâm hỗ trợ khởi sự kinh doanh, khởi nghiệp vùng đồng bào DTTS&MN tại các trường đại học
Điều 29. Hỗ trợ xây dựng và vận hành thí điểm các dự án "Trung tâm kết nối giao thương thương mại, du lịch và quảng bá sản vật vùng đồng bào DTTS&MN" tại các tỉnh: Quảng Ninh, Lào Cai, Lâm Đồng
Chương V — HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN NỘI DUNG SỐ 01 THUỘC TIỂU DỰ ÁN 1 VÀ TIỂU DỰ ÁN 2 (TRỪ NHIỆM VỤ DO BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO, ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG CHỦ TRÌ, THỰC HIỆN) CỦA DỰ ÁN 4
Mục 1 — NỘI DUNG SỐ 01 THUỘC TIỂU DỰ ÁN 1: ĐẦU TƯ CƠ SỞ HẠ TẦNG THIẾT YẾU VÙNG ĐỒNG BÀO DTTS&MN; ƯU TIÊN ĐỐI VỚI CÁC XÃ ĐBKK, THÔN ĐBKK
Điều 30. Đối tượng
Điều 31. Nội dung thực hiện
Điều 32. Nguyên tắc thực hiện
Điều 33. Cơ chế thực hiện đầu tư cơ sở hạ tầng
Điều 34. Duy tu, bảo dưỡng và quản lý, vận hành công trình
Mục 2 — TIỂU DỰ ÁN 2: ĐẦU TƯ CƠ SỞ VẬT CHẤT CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP HOẠT ĐỘNG TRONG LĨNH VỰC CÔNG TÁC DÂN TỘC
Điều 35. Đối tượng
Điều 36. Nội dung thực hiện
Điều 37. Tổ chức triển khai thực hiện
Chương VI — HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN TIỂU DỰ ÁN 2, TIỂU DỰ ÁN 4 CỦA DỰ ÁN 5
Mục 1 — TIỂU DỰ ÁN 2: BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC DÂN TỘC; ĐÀO TẠO DỰ BỊ ĐẠI HỌC, ĐẠI HỌC VÀ SAU ĐẠI HỌC ĐÁP ỨNG NHU CẦU NHÂN LỰC CHO VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI
Điều 38. Đối tượng
Điều 39. Nguyên tắc bồi dưỡng
Điều 40. Chương trình, hình thức bồi dưỡng
Điều 41. Chương trình, tài liệu, chứng chỉ bồi dưỡng
Điều 42. Tổ chức bồi dưỡng kiến thức dân tộc
Điều 43. Cơ sở đào tạo, bồi dưỡng
Điều 44. Giảng viên, báo cáo viên
Điều 45. Bồi dưỡng tiếng dân tộc thiểu số
Điều 46. Quản lý, cấp chứng chỉ, chứng nhận bồi dưỡng kiến thức dân tộc, tiếng dân tộc thiểu số
Điều 47. Phân bổ kinh phí, nội dung chi và mức chi
Điều 48. Đối tượng
Điều 49. Nguyên tắc thực hiện
Điều 50. Phân bổ kinh phí, nội dung chi và mức chi
Mục 2 — TIỂU DỰ ÁN 4: ĐÀO TẠO NÂNG CAO NĂNG LỰC CHO CỘNG ĐỒNG VÀ CÁN BỘ TRIỂN KHAI CHƯƠNG TRÌNH Ở CÁC CẤP
Điều 51. Đối tượng
Điều 52. Nội dung thực hiện
Điều 53. Lập kế hoạch và thực hiện đào tạo nâng cao năng lực
Chương VII — :
Mục 1 — TIỂU DỰ ÁN 1: ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI CÁC DÂN TỘC CÒN GẶP NHIỀU KHÓ KHĂN, DÂN TỘC CÓ KHÓ KHĂN ĐẶC THÙ
Điều 54. Phạm vi
Điều 55. Đầu tư xây dựng, nâng cấp, cải tạo, sửa chữa cơ sở hạ tầng
Điều 56. Nội dung hỗ trợ phát triển sản xuất và sinh kế
Điều 57. Hỗ trợ bảo tồn, phát huy giá trị văn hóa truyền thống đặc sắc, thông tin - truyền thông nâng cao đời sống tinh thần cho đồng bào
Điều 58. Hỗ trợ bảo vệ và phát triển các dân tộc thiểu số có khó khăn đặc thù
Điều 59. Hỗ trợ xây dựng mô hình nâng cao chất lượng dân số tại thôn, bản có đông đồng bào dân tộc thiểu số có khó khăn đặc thù sinh sống tập trung
Điều 60. Tổ chức triển khai thực hiện
Mục 2 — TIỂU DỰ ÁN 2: GIẢM THIỂU TÌNH TRẠNG TẢO HÔN VÀ HÔN NHÂN CẬN HUYẾT THỐNG TRONG VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI
Điều 61. Truyền thông, nâng cao năng lực chuyên môn nghiệp vụ
Điều 62. Công tác tư vấn, can thiệp lồng ghép
Điều 63. Duy trì và triển khai Mô hình tại các xã/trường có tỷ lệ tảo hôn và hôn nhân cận huyết thống cao
Điều 64. Tổ chức kiểm tra, đánh giá, sơ kết, tổng kết
Chương VIII — HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN NỘI DUNG SỐ 01 VÀ NỘI DUNG SỐ 02 (KHÔNG BAO GỒM NHIỆM VỤ DO BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH, BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CHỦ TRÌ, THỰC HIỆN) THUỘC TIỂU DỰ ÁN 1 CỦA DỰ ÁN 10
Mục 1 — NỘI DUNG SỐ 01: BIỂU DƯƠNG, TÔN VINH ĐIỂN HÌNH TIÊN TIẾN, PHÁT HUY VAI TRÒ CỦA NGƯỜI CÓ UY TÍN
Điều 65. Biểu dương, tôn vinh các điển hình tiên tiến trong vùng đồng bào DTTS&MN
Điều 66. Phát huy vai trò của người có uy tín trong vùng đồng bào DTTS&MN
Điều 67. Kinh phí thực hiện
Mục 2 — NỘI DUNG SỐ 02: PHỔ BIẾN, GIÁO DỤC PHÁP LUẬT VÀ TUYÊN TRUYỀN, VẬN ĐỘNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ
Điều 68. Đối tượng
Điều 69. Nguyên tắc thực hiện
Điều 70. Nội dung phổ biến, giáo dục pháp luật và tuyên truyền, vận động
Điều 71. Hình thức phổ biến, giáo dục pháp luật và tuyên truyền, vận động đồng bào vùng đồng bào DTTS&MN
Điều 72. Đặt hàng cấp một số ấn phẩm báo, tạp chí cho vùng đồng bào DTTS&MN, vùng ĐBKK
Điều 73. Quản lý và sử dụng ấn phẩm báo, tạp chí
Điều 74. Tổ chức triển khai thực hiện
Điều 75. Nội dung thực hiện
Điều 76. Tổ chức triển khai thực hiện
Điều 77. Nội dung thực hiện
Điều 78. Tổ chức triển khai thực hiện
Điều 79. Đối tượng
Điều 80. Nội dung, ngôn ngữ và hình thức thực hiện
Điều 81. Phương thức thực hiện
Chương IX — HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN TIỂU DỰ ÁN 2 THUỘC DỰ ÁN 10: ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI VÀ ĐẢM BẢO AN NINH TRẬT TỰ VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI
Điều 82. Chuyển đổi số trong tổ chức triển khai thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào DTTS&MN giai đoạn 2021 - 2030
Điều 83. Tổ chức thực hiện các hoạt động Hội nghị, hội thảo, buổi làm việc trực tuyến của Ban Chỉ đạo Trung ương và cơ quan giúp việc cho Ban Chỉ đạo Trung ương liên quan đến công tác chỉ đạo, hướng dẫn và tổ chức triển khai thực hiện Chương trình
Chương X — TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 84. Tổ chức thực hiện
Điều 85. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 86. Điều khoản thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.