Quyết định · UBND
Quyết định 06/2010/QĐ-UBND
Ban hành quy định phân cấp quản lý đối với tài sản Nhà nước thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 12/01/2010
- Ngày có hiệu lực
- 22/01/2010
- Hết hiệu lực
- 14/01/2017
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 717/2010/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Quyết định số 06/2010/QĐ-UBND ngày 12 tháng 01 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận (28/05/2010)
- 717/2010/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Quyết định số 06/2010/QĐ-UBND ngày 12 tháng 01 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận (28/05/2010)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 01/2017/QĐ-UBND — Ban hành quy định phân cấp, quản lý, sử dụng tài sản nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. (04/01/2017)
Hướng dẫn thi hành (6)
- 20/2009/NQ-HĐND — Về việc ban hành quy định phân cấp quản lý đối với tài sản Nhà nước thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận (15/12/2009)
- 52/2009/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản Nhà nước (03/06/2009)
- 09/2008/QH12 — Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước (03/06/2008)
- 137/2006/NĐ-CP — Quy định việc phân cấp quản lý nhà nước đối với tài sản nhà nước tại cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, tài sản được xác lập quyền sở hữu của Nhà nước (14/11/2006)
- 31/2004/QH11 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân (03/12/2004)
- 11/2003/QH11 — Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân (26/11/2003)
Bố cục (58 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc phân cấp quản lý đối với tài sản Nhà nước thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận; gồm: 5 Chương, 56 Điều.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành. Những quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI SẢN NHÀ NƯỚC TẠI CƠ QUAN NHÀ NƯỚC
Mục 1 — ĐẦU TƯ XÂY DỰNG, MUA SẮM TÀI SẢN NHÀ NƯỚC
Điều 3. Đầu tư xây dựng trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp
Điều 4. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức được giao quản lý đầu tư xây dựng trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp
Điều 5. Thẩm quyền mua sắm tài sản Nhà nước
Điều 6. Phương thức mua sắm tài sản Nhà nước
Mục 2 — THUÊ TÀI SẢN PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG
Điều 7. Thuê trụ sở làm việc
Điều 8. Thuê tài sản không phải là trụ sở làm việc
Mục 3 — BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA, LẬP VÀ QUẢN LÝ
Điều 9. Bảo dưỡng, sửa chữa tài sản Nhà nước
Điều 10. Lập hồ sơ; quy chế quản lý, sử dụng tài sản Nhà nước
Điều 11. Quản lý, lưu trữ hồ sơ tài sản Nhà nước
Mục 4 — THU HỒI TÀI SẢN NHÀ NƯỚC
Điều 12. Các trường hợp thu hồi tài sản Nhà nước
Điều 13. Thẩm quyền thu hồi tài sản Nhà nước
Điều 14. Trình tự, thủ tục thu hồi tài sản Nhà nước
Mục 5 — ĐIỀU CHUYỂN TÀI SẢN NHÀ NƯỚC
Điều 15. Các trường hợp điều chuyển tài sản Nhà nước
Điều 16. Thẩm quyền quyết định điều chuyển tài sản Nhà nước
Điều 17. Trình tự, thủ tục điều chuyển tài sản Nhà nước
Mục 6 — BÁN TÀI SẢN NHÀ NƯỚC
Điều 18. Các trường hợp bán tài sản Nhà nước
Điều 19. Thẩm quyền quyết định bán tài sản Nhà nước
Điều 20. Phương thức bán tài sản Nhà nước
Điều 21. Trình tự, thủ tục bán tài sản Nhà nước
Điều 22. Bán đấu giá tài sản Nhà nước
Điều 23. Bán chỉ định tài sản Nhà nước
Điều 24. Quản lý, sử dụng tiền thu được từ bán tài sản Nhà nước
Mục 7 — THANH LÝ TÀI SẢN NHÀ NƯỚC
Điều 25. Các trường hợp thanh lý tài sản Nhà nước
Điều 26. Thẩm quyền quyết định thanh lý tài sản Nhà nước
Điều 27. Phương thức thanh lý tài sản Nhà nước
Điều 28. Trình tự, thủ tục thanh lý tài sản Nhà nước
Điều 29. Tổ chức thanh lý tài sản Nhà nước theo phương thức bán
Điều 30. Tổ chức thanh lý tài sản Nhà nước theo phương thức phá dỡ, hủy bỏ
Điều 31. Quản lý, sử dụng tiền thu được từ thanh lý tài sản Nhà nước
Mục 8 — CHẾ ĐỘ, BÁO CÁO, KÊ KHAI, THANH TRA,
Điều 32. Báo cáo tài sản Nhà nước
Điều 33. Báo cáo kê khai tài sản Nhà nước
Điều 34. Báo cáo tình hình quản lý, sử dụng tài sản Nhà nước
Điều 35. Công khai việc quản lý, sử dụng tài sản Nhà nước
Điều 36. Thanh tra, kiểm tra, kiểm toán việc chấp hành chế độ quản lý, sử dụng tài sản Nhà nước
Chương III — QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI SẢN NHÀ NƯỚC
Điều 37. Quản lý, sử dụng tài sản Nhà nước tại đơn vị sự nghiệp công lập
Điều 38. Xác định giá trị tài sản Nhà nước để giao cho đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính
Điều 39. Tổ chức giao tài sản Nhà nước cho đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính
Điều 40. Quản lý, sử dụng đất tại đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính
Điều 41. Đầu tư xây dựng, mua sắm tài sản của đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính
Điều 42. Quản lý, sử dụng tài sản Nhà nước tại đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính dùng vào mục đích sản xuất, kinh doanh dịch vụ
Điều 43. Quản lý, sử dụng tài sản Nhà nước tại đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính dùng vào mục đích cho thuê
Điều 44. Quản lý, sử dụng tài sản Nhà nước tại đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính sử dụng vào mục đích liên doanh, liên kết
Điều 45. Khấu hao tài sản cố định tại đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính
Điều 46. Quản lý, sử dụng số tiền trích khấu hao tài sản cố định tại đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính
Điều 47. Thu hồi, điều chuyển tài sản Nhà nước tại đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính
Điều 48. Bán, thanh lý tài sản Nhà nước tại đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính
Điều 49. Thuê tài sản Nhà nước của đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính
Điều 50. Tiêu hủy tài sản Nhà nước tại đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính
Điều 51. Bảo dưỡng, sửa chữa, lập và quản lý hồ sơ tài sản Nhà nước, báo cáo, công khai, thanh tra, kiểm tra, kiểm toán tài sản Nhà nước tại đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính
Chương IV — SẮP XẾP LẠI, XỬ LÝ TÀI SẢN NHÀ NƯỚC
Mục 1 — SẮP XẾP LẠI, XỬ LÝ TRỤ SỞ LÀM VIỆC
Mục 2 — SẮP XẾP LẠI, XỬ LÝ TÀI SẢN NHÀ NƯỚC
Điều 52. Sắp xếp lại, xử lý tài sản Nhà nước không phải là trụ sở làm việc
Mục 3 — QUY ĐỊNH VỀ VIỆC SỬ DỤNG TÀI SẢN NHÀ NƯỚC
Điều 53. Tài sản Nhà nước được cho cơ quan, tổ chức, đơn vị khác sử dụng chung
Điều 54. Đối tượng được sử dụng chung tài sản Nhà nước
Điều 55. Chi phí sử dụng chung tài sản Nhà nước
Chương V — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 56. Hiệu lực thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.