Nghị định · Chính phủ
Nghị định 52/2009/NĐ-CP
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản Nhà nước
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 03/06/2009
- Ngày có hiệu lực
- 20/07/2009
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (1)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Được hướng dẫn bởi (325)
- 08/2016/QĐ-TTg — Quy định việc mua sắm tài sản nhà nước theo phương thức tập trung (26/02/2016)
- 58/2015/QĐ-TTg — Quy định tiêu chuẩn, định mức, chế độ quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị của cơ quan nhà nước, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập. (17/11/2015)
- 55/2015/QĐ-TTg — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 15/2012/QĐ-TTg ngày 06 tháng 3 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ về thực hiện thí điểm cơ chế tài chính đặc thù đối với Thông tấn xã Việt Nam giai đoạn 2012 – 2014 (09/11/2015)
- 159/2015/TT-BTC — Hướng dẫn một số điều của Quyết định số 32/2015/QĐ-TTg ngày 04 tháng 8 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức và chế độ quản lý, sử dụng xe ô tô trong cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ (15/10/2015)
- 149/2015/TT-BTC — Quy định việc quản lý, sử đụng và khai thác Phần mềm Quản lý tài sản là công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung (23/09/2015)
- 16/2015/TTLT-BKHCN-BTC — Hướng dẫn việc quản lý, xử lý tài sản được hình thành thông qua việc triển khai thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước (01/09/2015)
- 138/2015/TTLT-BTC-BQP — Hướng dẫn việc sắp xếp nhà, đất và quản lý, sử dụng số tiền thu được từ sắp xếp nhà, đất tại các đơn vị thuộc Bộ Quốc phòng (01/09/2015)
- 32/2015/QĐ-TTg — Quy định tiêu chuẩn, định mức và chế độ quản lý, sử dụng xe ô tô trong cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ (04/08/2015)
- 41/2015/TT-BTC — Sửa đổi Điều 9 Thông tư số 39/2011/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2011 của Bộ Tài chính về việc sắp xếp lại, xử lý nhà, đất thuộc sở hữu nhà nước (27/03/2015)
- 71/2014/QĐ-TTg — Về sửa đổi, bổ sung khoản 5 điều 1 Quyết định số 140/2008/QĐ-TTg ngày 21 tháng 10 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ về việc sắp xếp lại, xử lý nhà, đất thuộc sở hữu nhà nước (17/12/2014)
- 184/2014/TT-BTC — Hướng dẫn việc quản Iý, sử dụng, khai thác Phần mềm Quản lý đăng ký tài sản nhà nước (01/12/2014)
- 162/2014/TT-BTC — Quy đinh chế độ quản lý, tính hao mòn tài sản cố định trong các cơ quan nhà nước, đon vị sự nghiệp công lập và các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước (06/11/2014)
- 159/2014/TT-BTC — Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 29/2014/NĐ-CP ngày 10/4/ 2014 của Chính phủ quy định về thẩm quyền, thủ tục xác lập quyền sở hữu của Nhà nước về tài sản và quản lý, xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu của Nhà nước (27/10/2014)
- 59/2014/TTLT-BTC-BGTVT — Hướng dẫn thu, nộp và sử dụng nguồn thu cho thuê khai thác kết cấu hạ tầng bến cảng, cầu cảng được đầu tư bằng vốn nhà nước (09/05/2014)
- 467/QĐ-TTCP — Ban hành Quy chế phối hợp cung cấp thông tin để kiểm tra, đối chiếu kết quả đăng nhập dữ liệu tài sản Nhà nước thuộc phạm vi quản lý của Thanh tra Chính phủ vào phần mềm quản lý đăng ký tài sản Nhà nước và sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản Nhà nước (11/03/2014)
- 198/2013/TT-BTC — Quy định việc quản lý, sử dụng, xử lý tài sản của các dự án sử dụng vốn nhà nước (20/12/2013)
- 173/2013/TT-BTC — Hướng dẫn thực hiện một số nội dung về quản lý, xử lý tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tạm giữ, tịch thu theo thủ tục hành chính (20/11/2013)
- 54/2013/TT-BTC — Quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung (04/05/2013)
- 215/2012/TT-BTC — Hướng dẫn thực hiện một số nội dung về quản lý, xử lý tang vật, phương tiện tịch thu sung quỹ nhà nước do vi phạm hành chính (10/12/2012)
- 03/2011/TT-BTP — Phân cấp quản lý tài chính, tài sản, đầu tư xây dựng cơ bản cho Tổng cục Thi hành án dân sự và cơ quan thi hành án dân sự (17/01/2011)
- 44/2017/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 29/2017/QĐ-UBND ngày 04 tháng 10 năm 2017 của UBND tỉnh Ban hành tiêu chuẩn, định mức về máy móc, thiết bị chuyên dùng (chủng loại, số lượng) trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thái Nguyên (29/12/2017)
- 32/2017/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều Quy định về thẩm định giá nhà nước trên địa bàn tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Quyết định số 98/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của UBND tỉnh Lào Cai (28/11/2017)
- 31/2017/QĐ-UBND — Quy định một số nội dung về phân cấp định giá thuộc thẩm quyền của các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Lào Cai (28/11/2017)
- 70/2017/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị của cơ quan, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của UBND tỉnh Nghệ An (24/11/2017)
- 53/2017/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 09/2017/QĐ-UBND ngày 22/3/2017 của UBND tỉnh Phú Yên về việc ban hành quy chế quản lý, sử dụng và quy định tiêu chuẩn định mức xe ô tô chuyên dùng trang bị cho các cơ quan nhà nước, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập, ban quản lý dự án thuộc phạm vi tỉnh quản lý (17/11/2017)
- 50/2017/QĐ-UBND — Về việc Quy định danh mục tài sản mua sắm theo phương thức tập trung cấp địa phương thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Phú Yên (09/11/2017)
- 43/2017/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng máy móc, thiết bị của cơ quan nhà nước, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi tỉnh quản lý (13/10/2017)
- 58/2017/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh (13/10/2017)
- 57/2017/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung Điều 10 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 01/2016/QĐ-UBND ngày 11/01/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định cải tạo, sửa chữa công sở của các cơ quan hành chính nhà nước, trụ sở, nhà làm việc của các đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh (04/10/2017)
- 29/2017/QĐ-UBND — Ban hành tiêu chuẩn, định mức về máy móc, thiết bị chuyên dùng (chủng loại, số lượng) trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thái Nguyên (04/10/2017)
- … và 295 văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (4)
- 137/2006/NĐ-CP — Quy định việc phân cấp quản lý nhà nước đối với tài sản nhà nước tại cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, tài sản được xác lập quyền sở hữu của Nhà nước (14/11/2006)
- 202/2006/QĐ-TTg — Về việc ban hành Quy chế quản lý tài sản nhà nước tại đơn vị sự nghiệp công lập (31/08/2006)
- 43/2006/NĐ-CP — Quy định quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công lập (25/04/2006)
- 14/1998/NĐ-CP — Về quản lý tài sản Nhà nước (06/03/1998)
Hướng dẫn thi hành (3)
- 09/2008/QH12 — Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước (03/06/2008)
- 09/2008/QH12 — Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước (03/06/2008)
- 32/2001/QH10 — Tổ chức Chính phủ (25/12/2001)
Bố cục (66 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước tại tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội – nghề nghiệp
Chương II — QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI SẢN NHÀ NƯỚC TẠI CƠ QUAN NHÀ NƯỚC
Mục 1 — ĐẦU TƯ XÂY DỰNG, MUA SẮM TÀI SẢN NHÀ NƯỚC
Điều 3. Thẩm quyền giao trách nhiệm quản lý đầu tư xây dựng trụ sở làm việc
Điều 14. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức được giao quản lý đầu tư xây dựng trụ sở làm việc
Điều 5. Thẩm quyền quyết định mua sắm tài sản nhà nước
Điều 6. Phương thức mua sắm tài sản nhà nước
Mục 2 — THUÊ TÀI SẢN PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC
Điều 7. Thuê trụ sở làm việc
Điều 8. Thuê tài sản không phải là trụ sở làm việc
Mục 3 — BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA, LẬP
Điều 9. Bảo dưỡng, sửa chữa tài sản nhà nước
Điều 10. Lập hồ sơ tài sản nhà nước
Điều 11. Quản lý, lưu trữ hồ sơ tài sản nhà nước
Mục 4 — THU HỒI TÀI SẢN NHÀ NƯỚC
Điều 12. Các trường hợp thu hồi tài sản nhà nước
Điều 13. Thẩm quyền thu hồi tài sản nhà nước
Điều 14. Trình tự, thủ tục thu hồi tài sản nhà nước
Mục 5 — ĐIỀU CHUYỂN TÀI SẢN NHÀ NƯỚC
Điều 15. Các trường hợp điều chuyển tài sản nhà nước
Điều 16. Thẩm quyền quyết định điều chuyển tài sản nhà nước
Điều 17. Trình tự, thủ tục điều chuyển tài sản nhà nước
Mục 6 — BÁN TÀI SẢN NHÀ NƯỚC
Điều 18. Các trường hợp bán tài sản nhà nước
Điều 19. Thẩm quyền quyết định bán tài sản nhà nước
Điều 20. Phương thức bán tài sản nhà nước
Điều 21. Trình tự, thủ tục bán tài sản nhà nước
Điều 22. Bán đấu giá tài sản nhà nước
Điều 23. Bán chỉ định tài sản nhà nước
Điều 24. Quản lý, sử dụng tiền thu được từ bán tài sản nhà nước
Mục 7 — THANH LÝ TÀI SẢN NHÀ NƯỚC
Điều 25. Các trường hợp thanh lý tài sản nhà nước
Điều 26. Thẩm quyền quyết định thanh lý tài sản nhà nước
Điều 27. Phương thức thanh lý tài sản nhà nước
Điều 28. Trình tự, thủ tục thanh lý tài sản nhà nước
Điều 29. Tổ chức thanh lý tài sản nhà nước theo phương thức bán
Điều 30. Tổ chức thanh lý tài sản nhà nước theo phương thức phá dỡ, hủy bỏ
Điều 31. Quản lý, sử dụng tiền thu được từ thanh lý tài sản nhà nước
Mục 8 — BÁO CÁO, CÔNG KHAI, THANH TRA, KIỂM TRA TÀI SẢN NHÀ NƯỚC
Điều 32. Báo cáo tài sản nhà nước
Điều 33. Báo cáo kê khai tài sản nhà nước
Điều 34. Báo cáo tình hình quản lý, sử dụng tài sản nhà nước
Điều 35. Công khai việc quản lý, sử dụng tài sản nhà nước
Điều 36. Thanh tra, kiểm tra, kiểm toán việc chấp hành chế độ quản lý, sử dụng tài sản nhà nước
Chương III — QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI SẢN NHÀ NƯỚC
Điều 37. Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước tại đơn vị sự nghiệp công lập
Điều 38. Xác định giá trị tài sản nhà nước để giao cho đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính
Điều 39. Tổ chức giao tài sản nhà nước cho đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính
Điều 40. Quản lý, sử dụng đất tại đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính
Điều 41. Đầu tư xây dựng, mua sắm tài sản của đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính
Điều 42. Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước tại đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính dùng vào mục đích sản xuất, kinh doanh dịch vụ.
Điều 43. Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước tại đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính dùng vào mục đích cho thuê
Điều 44. Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước tại đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính sử dụng vào mục đích liên doanh, liên kết.
Điều 45. Khấu hao tài sản cố định tại đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính
Điều 46. Quản lý, sử dụng số tiền trích khấu hao tài sản cố định tại đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính
Điều 47. Thu hồi, điều chuyển tài sản nhà nước tại đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính.
Điều 48. Bán, thanh lý tài sản nhà nước tại đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính
Điều 49. Thuê tài sản nhà nước của đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính
Điều 50. Tiêu hủy tài sản nhà nước tại đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính
Điều 52. Bảo dưỡng, sửa chữa, lập và quản lý hồ sơ tài sản nhà nước, báo cáo, công khai, thanh tra, kiểm tra, kiểm toán tài sản nhà nước tại đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính
Chương IV — SẮP XẾP LẠI, XỬ LÝ TÀI SẢN NHÀ NƯỚC
Mục 1 — SẮP XẾP LẠI, XỬ LÝ TRỤ SỞ LÀM VIỆC
Điều 52. Nguyên tắc sắp xếp lại, xử lý trụ sở làm việc
Điều 53. Lập và báo cáo phương án sắp xếp lại, xử lý trụ sở làm việc
Điều 54. Trình tự thực hiện sắp xếp lại, xử lý trụ sở làm việc
Điều 55. Phương thức xử lý trụ sở làm việc
Điều 56. Thẩm quyền, thủ tục sắp xếp lại, xử lý trụ sở làm việc
Điều 57. Quản lý, sử dụng số tiền thu được từ sắp xếp lại, xử lý trụ sở làm việc
Mục 2 — SẮP XẾP LẠI, XỬ LÝ TÀI SẢN NHÀ NƯỚC
Điều 58. Sắp xếp lại, xử lý tài sản nhà nước không phải là trụ sở làm việc
Mục 3 — SẮP XẾP LẠI NHÀ KHÁCH CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC,
Điều 59. Mô hình tổ chức của các nhà khách
Điều 60. Chuyển đổi mô hình tổ chức của nhà khách
Điều 61. Thủ tục chuyển mô hình tổ chức của nhà khách
Mục 4 — QUY ĐỊNH VỀ VIỆC SỬ DỤNG TÀI SẢN NHÀ NƯỚC CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC CHƯA SỬ DỤNG HẾT CÔNG SUẤT
Điều 62. Tài sản nhà nước được cho cơ quan, tổ chức, đơn vị khác sử dụng chung
Điều 63. Đối tượng được sử dụng chung tài sản nhà nước
Điều 64. Chi phí sử dụng chung tài sản nhà nước
Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 65. Hiệu lực thi hành
Điều 66. Hướng dẫn thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.