Quyết định · UBND
Quyết định 06/2018/QĐ-UBND
Ban hành Quy chế hoạt động của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hà Tĩnh
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 28/02/2018
- Ngày có hiệu lực
- 20/03/2018
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Hướng dẫn thi hành (5)
- 42/2017/NĐ-CP — Về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng. (05/04/2017)
- 141/2016/NĐ-CP — Quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập trong lĩnh vực sự nghiệp kinh tế và sự nghiệp khác (10/10/2016)
- 16/2016/TT-BXD — Hướng dẫn thực hiện một số Điều của Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ về hình thức tổ chức quản lý dự án đầu tư xây dựng (30/06/2016)
- 59/2015/NĐ-CP — Về quản lý dự án đầu tư xây dựng (18/06/2015)
- 16/2015/NĐ-CP — Quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập (14/02/2015)
Bố cục (22 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế hoạt động của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hà Tĩnh. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20/3/2018. Chương I — VỊ TRÍ PHÁP LÝ, CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN Điều 1. Tên gọi, vị trí pháp lý Điều 2. Chức năng của Ban Quản lý dự án Điều 3. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban Quản lý dự án Chương II — QUYỀN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC Điều 4. Quyền và trách nhiệm của các thành viên Ban Quản lý dự án Chương III — CHẾ ĐỘ LÀM VIỆC Điều 5. Nguyên tắc làm việc Điều 6. Chế độ hội họp, báo cáo Điều 7. Chế độ kiểm tra, giám sát Chương IV — QUY ĐỊNH VỀ TÀI CHÍNH, TÀI SẢN Điều 8. Chế độ tài chính Điều 9. Lập dự toán thu, chi quản lý dự án hàng năm Điều 10. Nguồn tài chính của Ban Quản lý dự án Điều 11. Sử dụng nguồn tài chính của đơn vị Điều 12. Quản lý tài sản, vật tư, trang thiết bị Chương V — MỐI QUAN HỆ CÔNG TÁC CỦA BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN Điều 13. Đối với UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh Điều 14. Đối với chủ đầu tư ủy thác quản lý dự án, chủ quản lý sử dụng công trình Điều 15. Đối với nhà thầu thi công xây dựng Điều 16. Đối với cơ quan quản lý nhà nước theo phân cấp Điều 17. Đối với các đơn vị tiếp nhận tài sản, hưởng lợi Điều 18. Đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan Điều 19. Giữa các phòng của Ban Quản lý dự án Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 20. Hiệu lực thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.