Nghị định · Chính phủ
Nghị định 59/2015/NĐ-CP
Về quản lý dự án đầu tư xây dựng
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 18/06/2015
- Ngày có hiệu lực
- 05/08/2015
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (6)
- 100/2018/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng (16/07/2018)
- 75/2017/TT-BTC — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tu* số 55/2016/TT-BTC ngày 23/3/2016 của Bộ Tài chính quy định một số nội dung về quản lý tài chính đối vói dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư và chi phí lựa chọn nhà đầu tư (21/07/2017)
- 42/2017/NĐ-CP — Về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng. (05/04/2017)
- 100/2018/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng (16/07/2018)
- 75/2017/TT-BTC — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tu* số 55/2016/TT-BTC ngày 23/3/2016 của Bộ Tài chính quy định một số nội dung về quản lý tài chính đối vói dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư và chi phí lựa chọn nhà đầu tư (21/07/2017)
- 42/2017/NĐ-CP — Về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng. (05/04/2017)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 15/2021/NĐ-CP — Nghị định quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng (03/03/2021)
Được hướng dẫn bởi (487)
- 16/2018/TT-BGTVT — Quy định về quản lý, bảo trì công trình đường sắt quốc gia (04/04/2018)
- 04/2017/TT-BXD — Quy định về quản lý an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình. (30/03/2017)
- 26/2016/TT-BXD — Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng (26/10/2016)
- 32/2016/TT-BNNPTNT — Quy định về quyết toán dự án hoàn thành thuộc nguồn vốn nhà nước do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý. (24/10/2016)
- 24/2016/TT-BXD — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư liên quan đến quản lý dự án đầu tư xây dựng (01/09/2016)
- 23/2016/TT-BNNPTNT — Hướng dẫn một số nội dung quản lý công trình lâm sinh. (30/06/2016)
- 15/2016/TT-BXD — Hướng dẫn về cấp giấy phép xây dựng (30/06/2016)
- 16/2016/TT-BXD — Hướng dẫn thực hiện một số Điều của Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ về hình thức tổ chức quản lý dự án đầu tư xây dựng (30/06/2016)
- 18/2016/TT-BXD — Quy định chi tiết và hướng dẫn một số nội dung về thẩm định, phê duyệt dự án và thiết kế, dự toán xây dựng công trình (30/06/2016)
- 14/2016/TT-BXD — Hướng dẫn về cấp giấy phép hoạt động xây dựng và quản lý nhà thầu nước ngoài hoạt động xây dựng tại Việt Nam (30/06/2016)
- 108/2016/TT-BTC — Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số 08/2016/TT-BTC ngày 18/01/2016 của Bộ Tài chính quy định về quản lý, thanh toán vốn đầu tư sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước (30/06/2016)
- 17/2016/TT-BXD — Hướng dẫn về năng lực của tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng (30/06/2016)
- 13/2016/TT-BXD — Quy định chi tiết về thi tuyển, tuyển chọn phương án thiết kế kiến trúc công trình xây dựng (29/06/2016)
- 15/2016/TTLT-BTTTT-BXD — Hướng dẫn quản lý việc xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động (22/06/2016)
- 03/2016/TT-BKHCN — Quy định về hồ sơ, nội dung và quy trình, thủ tục thẩm định cơ sở khoa học của chương trình phát triển kinh tế - xã hội, thẩm định công nghệ của dự án đầu tư (30/03/2016)
- 04/2016/TT-BXD — Quy định về giải thưởng chất lượng công trình xây dựng (10/03/2016)
- 09/2016/TT-BXD — Hướng dẫn hợp đồng thi công xây dựng công trình (10/03/2016)
- 08/2016/TT-BXD — Hướng dẫn một số nội dung về hợp đồng tư vấn xây dựng (10/03/2016)
- 03/2016/TT-BXD — Quy định về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tư xây dựng (10/03/2016)
- 53/2015/TT-BCT — Quy định chi tiết việc đăng ký danh mục hàng nhập khẩu, tạm nhập – tái xuất của nhà thầu nước ngoài trong lĩnh vực xây dựng tại Việt Nam (30/12/2015)
- 81/2015/TT-BGTVT — Quy định về quản lý và bảo trì công trình đường sắt (25/12/2015)
- 05/2015/TT-BXD — Quy định về quản lý chất lượng xây dựng và bảo trì nhà ở riêng lẻ (30/10/2015)
- 39/2015/TT-BNNPTNT — Quy định một số nội dung về công tác lựa chọn nhà thầu các dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn đầu tư công do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý (20/10/2015)
- 80/2025/QĐ-UBND — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý khai thác công trình thủy lợi Tuyên Quang thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Tuyên Quang (12/08/2025)
- 15/2021/QĐ-UBND — Ban hành Quy định một số nội dung bồi thường, hỗ trợ về nhà ở, công trình kiến trúc gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai (19/03/2021)
- 09/2021/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu (19/03/2021)
- 09/2021/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu (14/03/2021)
- 07/2021/QĐ-UBND — Ban hành Quy định chi tiết một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. (10/03/2021)
- 06/2021/QĐ-UBND — Ban hành Quy định một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (22/02/2021)
- 03/2021/TT-BGTVT — Quy định về quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia (08/02/2021)
- … và 457 văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (9)
- 15/2013/NĐ-CP — Về quản lý chất lượng công trình xây dựng (06/02/2013)
- 64/2012/NĐ-CP — Về cấp giấy phép xây dựng (04/09/2012)
- 03/2012/QĐ-TTg — Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của quy chế quản lý hoạt động của nhà thầu nước ngoài trong lĩnh vực xây dựng tại Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 87/2004/QĐ-TTg (16/01/2012)
- 37/2010/NĐ-CP — Về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị (07/04/2010)
- 83/2009/NĐ-CP — Về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình (15/10/2009)
- 12/2009/NĐ-CP — Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình (12/02/2009)
- 71/2005/NĐ-CP — Về quản lý đầu tư xây dựng công trình đặc thù (06/06/2005)
- 39/2005/QĐ-TTg — Về việc hướng dẫn thi hành Điều 121 của Luật Xây dựng (28/02/2005)
- 87/2004/QĐ-TTg — Về việc ban hành Quy chế Quản lý hoạt động của nhà thầu nước ngoài trong lĩnh vực xây dựng tại Việt Nam (19/05/2004)
Hướng dẫn thi hành (7)
- 50/2014/QH13 — Xây dựng (18/06/2014)
- 49/2014/QH13 — Đầu tư công (18/06/2014)
- 30/2009/QH12 — Quy hoạch đô thị (17/06/2009)
- 49/2014/QH13 — Đầu tư công (18/06/2014)
- 50/2014/QH13 — Xây dựng (18/06/2014)
- 30/2009/QH12 — Quy hoạch đô thị (17/06/2009)
- 32/2001/QH10 — Tổ chức Chính phủ (25/12/2001)
Bố cục (78 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Điều 3. Nguyên tắc cơ bản của quản lý dự án đầu tư xây dựng
Điều 4. Chủ đầu tư xây dựng
Điều 5. Phân loại dự án đầu tư xây dựng
Điều 6. Trình tự đầu tư xây dựng
Chương II — LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN VÀ HÌNH THỨC TỔ CHỨC QUẢN LÝ THỰC HIỆN DỰ ÁN
Mục 1 — LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
Điều 7. Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi đầu tư xây dựng
Điều 8. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi và quyết định chủ trương đầu tư xây dựng
Điều 9. Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng
Điều 10. Thẩm quyền thẩm định dự án, thẩm định thiết kế cơ sở
Điều 11. Trình tự thẩm định dự án, thẩm định thiết kế cơ sở
Điều 12. Phê duyệt dự án, quyết định đầu tư xây dựng
Điều 13. Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng
Điều 14. Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng, thiết kế cơ sở
Điều 15. Thi tuyển, tuyển chọn thiết kế kiến trúc công trình xây dựng
Mục 2 — TỔ CHỨC QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
Điều 16. Hình thức tổ chức quản lý dự án đầu tư xây dựng
Điều 17. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực
Điều 18. Tổ chức và hoạt động của Ban quản lý dự án chuyên ngành, Ban quản lý dự án khu vực
Điều 19. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng một dự án
Điều 20. Thuê tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng
Điều 21. Chủ đầu tư trực tiếp thực hiện quản lý dự án
Điều 22. Quản lý dự án của tổng thầu xây dựng
Chương III — THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
Mục 1 — THIẾT KẾ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Điều 23. Các bước thiết kế xây dựng
Điều 24. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán xây dựng công trình thuộc dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước
Điều 25. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán xây dựng công trình thuộc dự án sử dụng vốn nhà nước ngoài ngân sách
Điều 26. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán xây dựng công trình thuộc dự án sử dụng vốn khác
Điều 27. Nội dung thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng
Điều 28. Nội dung phê duyệt thiết kế xây dựng
Điều 29. Hồ sơ thẩm định thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng
Điều 30. Quy trình thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng công trình
Mục 2 — QUẢN LÝ THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Điều 31. Nội dung quản lý thi công xây dựng công trình
Điều 32. Quản lý tiến độ thi công xây dựng công trình
Điều 33. Quản lý khối lượng thi công xây dựng công trình
Điều 34. Quản lý an toàn lao động trên công trường xây dựng
Điều 35. Quản lý môi trường xây dựng
Điều 36. Quản lý các công tác khác
Mục 3 — KẾT THÚC XÂY DỰNG ĐƯA CÔNG TRÌNH
Điều 37. Nghiệm thu đưa công trình và khai thác sử dụng
Điều 38. Kết thúc xây dựng công trình
Điều 39. Vận hành công trình xây dựng, dự án đầu tư xây dựng
Mục 4 — GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
Điều 40. Điều kiện cấp giấy phép xây dựng
Điều 41. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng
Mục 5 — QUẢN LÝ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH ĐẶC THÙ
Điều 42. Công trình xây dựng đặc thù
Điều 43. Quản lý đầu tư xây dựng công trình xây dựng đặc thù
Chương IV — ĐIỀU KIỆN NĂNG LỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
Mục 1 — ĐIỀU KIỆN NĂNG LỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG CỦA CÁ NHÂN
Điều 44. Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng
Điều 45. Điều kiện chung để được cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng
Điều 46. Chứng chỉ hành nghề khảo sát xây dựng
Điều 47. Chứng chỉ hành nghề thiết kế quy hoạch xây dựng
Điều 48. Chứng chỉ hành nghề thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng
Điều 49. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng
Điều 50. Chứng chỉ hành nghề kiểm định xây dựng
Điều 51. Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng
Điều 52. Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng
Điều 53. Điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường
Điều 54. Điều kiện năng lực đối với giám đốc quản lý dự án
Điều 55. Hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng
Điều 56. Sát hạch cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng
Mục 2 — ĐIỀU KIỆN NĂNG LỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG CỦA TỔ CHỨC
Điều 57. Điều kiện chung
Điều 58. Cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng
Điều 59. Chứng chỉ năng lực của tổ chức khảo sát xây dựng
Điều 60. Chứng chỉ năng lực của tổ chức tư vấn lập quy hoạch xây dựng
Điều 61. Chứng chỉ năng lực của tổ chức thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình
Điều 62. Chứng chỉ năng lực của tổ chức lập, thẩm tra dự án đầu tư xây dựng
Điều 63. Chứng chỉ năng lực của tổ chức tư vấn quản lý dự án
Điều 64. Điều kiện năng lực đối với Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng
Điều 65. Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình
Điều 66. Chứng chỉ năng lực của tổ chức giám sát thi công xây dựng, kiểm định xây dựng
Điều 67. Chứng chỉ năng lực của tổ chức tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng
Điều 68. Điều kiện của tổ chức bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ về hoạt động xây dựng
Điều 69. Đăng tải thông tin về năng lực của tổ chức tham gia hoạt động xây dựng
Mục 3 — CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
Điều 70. Nguyên tắc quản lý hoạt động của nhà thầu nước ngoài
Điều 71. Điều kiện để được cấp Giấy phép hoạt động xây dựng
Điều 72. Hồ sơ đề nghị, thẩm quyền cấp Giấy phép hoạt động xây dựng
Điều 73. Thời hạn và lệ phí cấp Giấy phép hoạt động xây dựng
Điều 74. Quyền và nghĩa vụ của nhà thầu nước ngoài
Điều 75. Trách nhiệm của chủ đầu tư hoặc chủ dự án đối với nhà thầu nước ngoài
Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 76. Trách nhiệm thi hành
Điều 77. Xử lý chuyển tiếp
Điều 78. Hiệu lực thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.