Quyết định · UBND
Quyết định 06/2020/QĐ-UBND
Ban hành Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 11/02/2020
- Ngày có hiệu lực
- 25/02/2020
- Hết hiệu lực
- 05/12/2025
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Hướng dẫn thi hành (6)
- 50/2019/QH14 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ (25/11/2019)
- 13/2018/TT-BCT — Quy định về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệp (15/06/2018)
- 71/2018/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ về vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ (15/05/2018)
- 14/2017/QH14 — Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ (20/06/2017)
- 77/2015/QH13 — Tổ chức chính quyền địa phương (19/06/2015)
- 51/2008/QĐ-BCT — Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn trong bảo quản, vận chuyển, sử dụng và tiêu huỷ Vật liệu nổ công nghiệp (30/12/2008)
Bố cục (27 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ trên địa bàn tỉnh Hưng Yên. Điều 2. Hiệu lực thi hành Điều 3. Trách nhiệm thi hành Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Nguyên tắc chung Chương II — QUY ĐỊNH VÈ QUẢN LÝ VẬT LIỆU NÔ CÔNG NGHIỆP, Điều 4. Trình độ chuyên môn trong hoạt động vật liệu nổ công nghiệp Điều 5. Huấn luyện kỹ thuật an toàn trong hoạt động vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ Điều 6. Cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp Điều 7. Vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ Điều 8. Quản lý, bảo quản vật liệu nỗ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ Điều 9. Thời gian nổ mìn Điều 10. Thòi gian không được phép nổ mìn Điều 11. Công tác báo cáo định kỳ, đột xuất Điều 12. Bảo quản, lưu trữ sổ sách, chúng từ đối với vật liệu nồ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ Chương III — TRÁCH NHIÊM CỦA CÁC co QUAN, TÓ CHỨC, Điều 13. Trách nhiệm của Sờ Công Thương Điều 14. Trách nhiệm của Công an tỉnh Điều 15. Trách nhiệm của Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Điều 16. Trách nhiệm của Sở Lao động, Thương binh và Xã hội Điều 17. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trưòĩig Điều 18. Trách nhiệm của Sở Xây dựng Điều 19. Trách nhiệm của sỏ' Giao thông vận tải Điều 20. Trách nhiệm của ủy ban nhân dân cấp huyện Điều 21. Trách nhiệm của ủy ban nhân dân cấp xã Điều 22. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan Điều 23. Xử lý vi phạm Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 24. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.