Quyết định · UBND

Quyết định 06/2025/QĐ-UBND

Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
05/03/2025
Ngày có hiệu lực
05/03/2025
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)

Hướng dẫn thi hành (10)

Bố cục (32 điều)

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 3 năm 2025.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành, thị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Căn cứ xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật
  Điều 4. Quy định viết tắt
  Điều 5. Phạm vi áp dụng
  Điều 6. Các thành phần của kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất
  Điều 7. Quy định về đơn vị tính trong định mức
Chương II — ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
  Mục 1 — THỐNG KÊ ĐẤT ĐAI
    Điều 8. Thống kê đất đai cấp xã
    Điều 9. Thống kê đất đai cấp huyện
    Điều 10. Thống kê đất đai cấp tỉnh
  Mục 2 — KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI
    Điều 11. Kiểm kê đất đai cấp xã
    Điều 12. Kiểm kê đất đai cấp huyện
    Điều 13. Kiểm kê đất đai cấp tỉnh
    Điều 14. Kiểm kê đất đai các công ty nông, lâm trường
    Điều 15. Kiểm kê đất đai khu vực sạt lở, bồi đắp trong 5 năm (2020-2024)
    Điều 16. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã
    Điều 17. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất
    Điều 18. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh
Chương III — ĐỊNH MỨC VẬT TƯ VÀ THIẾT BỊ
  Điều 19. Thống kê đất đai cấp xã
  Điều 20. Thống kê đất đai cấp huyện
  Điều 21. Thống kê đất đai cấp tỉnh
  Mục 2 — KIỂM  KÊ ĐẤT ĐAI
    Điều 22. Kiểm kê đất đai cấp xã (không bao gồm công việc lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã).
    Điều 23. Kiểm kê đất đai cấp huyện (không bao gồm nội dung lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp huyện).
    Điều 24. Kiểm kê đất đai cấp tỉnh (không bao gồm nội dung lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh).
  Mục 3 — KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CHUYÊN ĐỀ
    Điều 25. Kiểm kê đất đai các công ty nông, lâm trường
    Điều 26. Kiểm kê đất đai khu vực sạt lở, bồi đắp trong 5 năm (2020-2024)
  Mục 4 — LẬP BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT
    Điều 27. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã
    Điều 28. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp huyện
    Điều 29. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh
Phụ lục  — số I:
Phụ lục  — số II:

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.