Luật · Quốc hội

Luật 65/2025/QH15

Luật tổ chức chính quyền địa phương số 65/2025/QH15

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
19/02/2025
Ngày có hiệu lực
01/03/2025
Hết hiệu lực
16/06/2025
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)

Được hướng dẫn bởi (1962)

Thay thế / bãi bỏ (8)

Hướng dẫn thi hành (3)

Bố cục (50 điều)

Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Đơn vị hành chính
  Điều 2. Tổ chức chính quyền địa phương ở các đơn vị hành chính
  Điều 3. Phân loại đơn vị hành chính
  Điều 4. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động của chính quyền địa phương
  Điều 5. Hội đồng nhân dân
  Điều 6. Ủy ban nhân dân
  Điều 7. Quan hệ công tác giữa chính quyền địa phương với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội ở địa phương
Chương II — TỔ CHỨC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH VÀ THÀNH LẬP, GIẢI THỂ, NHẬP, CHIA ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH, ĐIỀU CHỈNH ĐỊA GIỚI VÀ ĐỔI TÊN ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH
  Điều 8. Nguyên tắc tổ chức đơn vị hành chính và điều kiện thành lập, giải thể, nhập, chia đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới đơn vị hành chính
  Điều 9. Thẩm quyền quyết định thành lập, giải thể, nhập, chia đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới và đổi tên đơn vị hành chính
  Điều 10. Trình tự, thủ tục thành lập, giải thể, nhập, chia đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới và đổi tên đơn vị hành chính
Chương III — PHÂN ĐỊNH THẨM QUYỀN CỦA CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG CÁC CẤP
  Điều 11. Phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương
  Điều 12. Phân quyền
  Điều 13. Phân cấp
  Điều 14. Ủy quyền
Chương IV — NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG
  Mục 1 — NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG CẤP TỈNH
    Điều 15. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
    Điều 16. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
    Điều 17. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  Mục 2 — NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG CẤP HUYỆN
    Điều 18. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân cấp huyện
    Điều 19. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp huyện
    Điều 20. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
  Mục 3 — NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG CẤP XÃ
    Điều 21. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân cấp xã
    Điều 22. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp xã
    Điều 23. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
    Điều 24. Đối thoại giữa chính quyền địa phương cấp xã với Nhân dân
  Mục 4 — NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG Ở HẢI ĐẢO VÀ ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH - KINH TẾ ĐẶC BIỆT
    Điều 25. Nhiệm vụ, quyền hạn của chính quyền địa phương ở hải đảo
    Điều 26. Nhiệm vụ, quyền hạn của chính quyền địa phương ở đơn vị hành chính - kinh tế đặc biệt
Chương V — TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG
  Mục 1 — TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
    Điều 27. Cơ cấu tổ chức của Hội đồng nhân dân
    Điều 28. Số Iượng đại biểu Hội đồng nhân dân
    Điều 29. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thường trực Hội đồng nhân dân
    Điều 30. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân, các Ủy viên Thường trực Hội đồng nhân dân
    Điều 31. Nhiệm vụ, quyền hạn của đại biểu Hội đồng nhân dân
    Điều 32. Kỳ họp Hội đồng nhân dân
    Điều 33. Biểu quyết của Hội đồng nhân dân
    Điều 34. Bầu các chức danh của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ở cấp chính quyền địa phương
    Điều 35. Từ chức, miễn nhiệm, bãi nhiệm người giữ chức vụ do Hội đồng nhân dân bầu
    Điều 36. Tạm đình chỉ, thôi làm nhiệm vụ đại biểu, bãi nhiệm và mất quyền đại biểu Hội đồng nhân dân
  Mục 2 — TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN
    Điều 37. Cơ cấu tổ chức của Ủy ban nhân dân
    Điều 38. Hoạt động của Ủy ban nhân dân
    Điều 39. Điều động, cách chức Chủ tịch Ủy ban nhân dân, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân
    Điều 40. Giao quyền Chủ tịch Ủy ban nhân dân
Chương VI — TỔ CHỨC CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG TRONG TRƯỜNG HỢP THAY ĐỔI ĐỊA GIỚI ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH VÀ CÁC TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT KHÁC
  Điều 41. Tổ chức chính quyền địa phương khi nhập các đơn vị hành chính cùng cấp
  Điều 42. Tổ chức chính quyền địa phương khi chia một đơn vị hành chính thành nhiều đơn vị hành chính cùng cấp
  Điều 43. Tổ chức chính quyền địa phương khi thành lập mới một đơn vị hành chính trên cơ sở nguyên trạng
  Điều 44. Tổ chức chính quyền địa phương khi thành lập mới một đơn vị hành chính trên cơ sở điều chỉnh một phần địa phận và dân cư của các đơn vị hành chính
  Điều 45. Hoạt động của đại biểu Hội đồng nhân dân khi di chuyển tập thể dân cư
  Điều 46. Hoạt động của Hội đồng nhân dân khi không còn đủ hai phần ba tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân
  Điều 47. Giải tán Hội đồng nhân dân
Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 48. Sửa đổi, bổ sung Luật Biển Việt Nam
  Điều 49. Hiệu lực thi hành
  Điều 50. Quy định chuyển tiếp

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.