Văn bản · Bộ Khoa học và Công nghệ

Văn bản 06/VBHN-BKHCN

Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ, Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026, Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 và Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026

Tình trạng
Không rõ
Ngày ban hành
24/06/2026
Ngày có hiệu lực
10/07/2019
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vanban

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bố cục (138 điều)

Chương I — CÁC QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng2
  Điều 3. Giải thích từ ngữ
  Điều 4. Thủ tục xử lý đơn đăng ký sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, nhãn
  Điều 5. Cách tính thời hạn trong thủ tục liên quan đến quyền sở hữu công
  Điều 6. Cách thức nộp đơn yêu cầu thực hiện các thủ tục liên quan đến
  Điều 7. Hình thức nộp đơn
  Điều 8. Ủy quyền trong các thủ tục liên quan đến quyền sở hữu công nghiệp,
  Điều 9. Trách nhiệm của người nộp đơn, người khiếu nại và đại diện
  Điều 10. Phí, lệ phí sở hữu công nghiệp
Chương II — XỬ LÝ ĐƠN ĐĂNG KÝ SÁNG CHẾ
  Mục 1 — ĐƠN ĐĂNG KÝ SÁNG CHẾ
    Điều 11. Đơn đăng ký sáng chế
    Điều 12. Yêu cầu đối với tài liệu trong đơn đăng ký sáng chế
Phần m — ô tả phải bao gồm các nội dung được thể hiện theo trình tự sau đây:
  Điều 13. Tiếp nhận đơn đăng ký sáng chế
  Mục 2 — THẨM ĐỊNH HÌNH THỨC ĐƠN ĐĂNG KÝ SÁNG CHẾ
    Điều 14. Thẩm định hình thức đơn đăng ký sáng chế
    Điều 15. Công bố đơn đăng ký sáng chế
  Mục 3 — THẨM ĐỊNH NỘI DUNG ĐƠN ĐĂNG KÝ SÁNG CHẾ
    Điều 16. Yêu cầu thẩm định nội dung đơn đăng ký sáng chế
Phụ lục I — của Thông tư này đối với trường hợp yêu cầu thẩm định nội dung nhanh;
  Điều 17. Thẩm định nội dung đơn đăng ký sáng chế
  Điều 18. Nguồn thông tin tối thiểu
  Điều 19. Đánh giá sự phù hợp của đối tượng nêu trong đơn đăng ký sáng chế
  Điều 20. Đánh giá tính mới
  Điều 21. Đánh giá trình độ sáng tạo
  Điều 22. Đánh giá khả năng áp dụng công nghiệp
  Điều 23. Đánh giá nguyên tắc nộp đơn đầu tiên
  Điều 24. Sử dụng kết quả tra cứu thông tin và kết quả thẩm định nội dung
  Điều 25. Cấp, từ chối cấp Bằng độc quyền sáng chế/giải pháp hữu ích
  Mục 4 — XỬ LÝ CÁC YÊU CẦU KHÁC LIÊN QUAN ĐẾN
    Điều 26. Xử lý yêu cầu thẩm định nội dung nhanh đơn đăng ký sáng chế
    Điều 27. Xử lý ý kiến phản đối đơn đăng ký sáng chế
    Điều 28. Sửa đổi, bổ sung đơn đăng ký sáng chế
    Điều 29. Ghi nhận thay đổi người nộp đơn đăng ký sáng chế
    Điều 30. Tách đơn đăng ký sáng chế
    Điều 31. Chuyển đổi đơn đăng ký sáng chế
    Điều 32. Rút đơn đăng ký sáng chế
    Điều 33. Thẩm định lại đơn đăng ký sáng chế
  Chương II — của Thông tư này;
    Mục 5 — ĐƠN PCT VÀ XỬ LÝ ĐƠN PCT
      Điều 34. Đơn PCT
      Điều 35. Xử lý đơn PCT có nguồn gốc Việt Nam nộp thông qua Cục Sở hữu
      Điều 36. Xử lý Đơn PCT vào giai đoạn quốc gia
  Chương III — XỬ LÝ ĐƠN ĐĂNG KÝ THIẾT KẾ BỐ TRÍ
    Mục 1 — ĐƠN ĐĂNG KÝ THIẾT KẾ BỐ TRÍ
      Điều 37. Đơn đăng ký thiết kế bố trí
      Điều 38. Yêu cầu đối với tài liệu trong đơn đăng ký thiết kế bố trí
      Điều 39. Bảo mật thông tin trong đơn đăng ký thiết kế bố trí
      Điều 40. Tiếp nhận đơn đăng ký thiết kế bố trí
    Mục 2 — THẨM ĐỊNH HÌNH THỨC ĐƠN ĐĂNG KÝ
      Điều 41. Thẩm định hình thức đơn đăng ký thiết kế bố trí
      Điều 42. Công bố đơn đăng ký thiết kế bố trí
    Mục 3 — XỬ LÝ CÁC YÊU CẦU KHÁC LIÊN QUAN ĐẾN
      Điều 43. Sửa đổi, bổ sung đơn, ghi nhận thay đổi người nộp đơn đăng ký
      Điều 44. Rút đơn đăng ký thiết kế bố trí
  Chương IV — XỬ LÝ ĐƠN KIỂU DÁNG CÔNG NGHIỆP
    Mục 1 — ĐƠN ĐĂNG KÝ KIỂU DÁNG CÔNG NGHIỆP
      Điều 45. Đơn đăng ký kiểu dáng công nghiệp
      Điều 46. Yêu cầu đối với tài liệu trong đơn đăng ký kiểu dáng công nghiệp
      Điều 47. Tiếp nhận đơn đăng ký kiểu dáng công nghiệp
    Mục 2 — THẨM ĐỊNH HÌNH THỨC ĐƠN ĐĂNG KÝ
      Điều 48. Thẩm định hình thức đơn đăng ký kiểu dáng công nghiệp
      Điều 49. Công bố đơn đăng ký kiểu dáng công nghiệp
    Mục 3 — THẨM ĐỊNH NỘI DUNG ĐƠN ĐĂNG KÝ
      Điều 50. Thẩm định nội dung đơn đăng ký kiểu dáng công nghiệp
      Điều 51. Nguồn thông tin tối thiểu
      Điều 52. Đánh giá sự phù hợp của đối tượng nêu đơn đăng ký kiểu dáng công
      Điều 53. Đánh giá mức độ khác biệt của kiểu dáng công nghiệp
      Điều 54. Đánh giá tính mới
      Điều 55. Đánh giá trình độ sáng tạo
      Điều 56. Đánh giá khả năng áp dụng công nghiệp
      Điều 57. Đánh giá nguyên tắc nộp đơn đầu tiên
      Điều 58. Cấp, từ chối cấp Bằng độc quyền kiểu dáng công nghiệp
    Mục 4 — XỬ LÝ CÁC YÊU CẦU KHÁC LIÊN QUAN ĐẾN ĐƠN ĐĂNG KÝ
      Điều 59. Xử lý ý kiến phản đối đơn đăng ký kiểu dáng công nghiệp
      Điều 60. Sửa đổi, bổ sung đơn đăng ký kiểu dáng công nghiệp
      Điều 61. Ghi nhận thay đổi người nộp đơn đăng ký kiểu dáng công nghiệp
      Điều 62. Tách đơn đăng ký kiểu dáng công nghiệp
      Điều 63. Rút đơn đăng ký kiểu dáng công nghiệp
      Điều 64. Thẩm định lại đơn đăng ký kiểu dáng công nghiệp
  Chương IV — của Thông tư này;
    Mục 5 — ĐƠN LA HAY VÀ XỬ LÝ ĐƠN LA HAY
      Điều 65. Đơn La Hay
      Điều 66. Xử lý Đơn La Hay có nguồn gốc Việt Nam được nộp thông qua Cục
      Điều 67. Xử lý Đơn La Hay có chỉ định Việt Nam
  Chương V — XỬ LÝ ĐƠN ĐĂNG KÝ NHÃN HIỆU
    Mục 1 — ĐƠN ĐĂNG KÝ NHÃN HIỆU
      Điều 68. Đơn đăng ký nhãn hiệu
      Điều 69. Yêu cầu đối với tài liệu trong đơn đăng ký nhãn hiệu
      Điều 70. Tiếp nhận đơn đăng ký nhãn hiệu
    Mục 2 — THẨM ĐỊNH HÌNH THỨC ĐƠN ĐĂNG KÝ NHÃN HIỆU
      Điều 71. Thẩm định hình thức đơn đăng ký nhãn hiệu
      Điều 72. Công khai, công bố đơn đăng ký nhãn hiệu
    Mục 3 — THẨM ĐỊNH NỘI DUNG ĐƠN ĐĂNG KÝ NHÃN HIỆU
      Điều 73. Thẩm định nội dung đơn đăng ký nhãn hiệu
      Điều 74. Nguồn thông tin tối thiểu
      Điều 75. Đánh giá sự phù hợp của đối tượng nêu trong đơn đăng ký nhãn
      Điều 76. Đánh giá khả năng phân biệt của dấu hiệu nêu trong đơn
      Điều 77. Tiêu chí xác định địa danh, dấu hiệu khác chỉ nguồn gốc địa lý của
      Điều 78. Đánh giá khả năng gây nhầm lẫn của dấu hiệu nêu trong đơn
      Điều 79. Đánh giá nguyên tắc nộp đơn đầu tiên
      Điều 80. Cấp, từ chối cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu
    Mục 4 — XỬ LÝ CÁC YÊU CẦU KHÁC LIÊN QUAN ĐẾN ĐƠN ĐĂNG
      Điều 81. Xử lý yêu cầu thẩm định nội dung nhanh đơn đăng ký nhãn hiệu
      Điều 82. Xử lý ý kiến phản đối đơn đăng ký nhãn hiệu
      Điều 83. Sửa đổi, bổ sung đơn đăng ký nhãn hiệu
      Điều 84. Ghi nhận thay đổi người nộp đơn đăng ký nhãn hiệu
      Điều 85. Tách đơn đăng ký nhãn hiệu
      Điều 86. Rút đơn đăng ký nhãn hiệu
      Điều 87. Thẩm định lại đơn đăng ký nhãn hiệu
  Chương V — của Thông tư này;
    Điều 88. Ghi nhận nhãn hiệu nổi tiếng
    Mục 5 — ĐƠN MADRID VÀ XỬ LÝ ĐƠN MADRID
      Điều 89. Đơn Madrid
      Điều 90. Xử lý đơn Madrid có nguồn gốc Việt Nam và các yêu cầu liên quan
      Điều 91. Xử lý đơn Madrid có chỉ định Việt Nam
      Điều 92. Chuyển đổi đăng ký quốc tế nhãn hiệu thành đơn nộp theo thể thức
  Chương VI — XỬ LÝ ĐƠN ĐĂNG KÝ CHỈ DẪN ĐỊA LÝ
    Mục 1 — ĐƠN ĐĂNG KÝ CHỈ DẪN ĐỊA LÝ
      Điều 93. Đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý
      Điều 94. Yêu cầu đối với đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý
      Điều 95. Tiếp nhận đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý
    Mục 2 — THẨM ĐỊNH HÌNH THỨC ĐƠN ĐĂNG KÝ
      Điều 96. Thẩm định hình thức đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý
      Điều 97. Công bố đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý
    Mục 3 — THẨM ĐỊNH NỘI DUNG ĐƠN ĐĂNG KÝ CHỈ DẪN ĐỊA LÝ
      Điều 98. Thẩm định nội dung đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý
      Điều 99. Nguồn thông tin tối thiểu
      Điều 100. Đánh giá sự phù hợp của đối tượng nêu trong đơn đăng ký chỉ dẫn
      Điều 101. Đánh giá điều kiện bảo hộ chỉ dẫn địa lý
      Điều 102. Cấp, từ chối cấp Giấy chứng nhận đăng ký chỉ dẫn địa lý
    Mục 4 — XỬ LÝ CÁC YÊU CẦU KHÁC LIÊN QUAN ĐẾN ĐƠN ĐĂNG
      Điều 103. Xử lý ý kiến phản đối đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý
      Điều 104. Sửa đổi, bổ sung đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý
      Điều 105. Ghi nhận thay đổi người nộp đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý
      Điều 106. Rút đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý
      Điều 107. Thẩm định lại đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý
  Chương VII — YÊU CẦU VÀ XỬ LÝ YÊU CẦU LIÊN QUAN ĐẾN VĂN BẰNG BẢO
    Điều 108. Duy trì, gia hạn hiệu lực văn bằng bảo hộ4
    Điều 109. 5(được bãi bỏ)
    Điều 110. Sửa đổi văn bằng bảo hộ6
    Điều 111. Chấm dứt hiệu lực văn bằng bảo hộ
    Điều 112. Hủy bỏ hiệu lực văn bằng bảo hộ
    Điều 113. Chấm dứt, hủy bỏ hiệu lực đăng ký quốc tế
  Chương IX — KHIẾU NẠI VÀ GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI
    Điều 116. Người có quyền khiếu nại, đối tượng bị khiếu nại, thời hiệu khiếu
    Điều 117. Đơn khiếu nại
    Điều 118. Rút đơn khiếu nại và đình chỉ giải quyết khiếu nại
    Điều 119. Trình tự, thủ tục giải quyết khiếu nại
    Điều 120. Công bố quyết định giải quyết khiếu nại
    Điều 121. Hiệu lực của quyết định, thông báo bị khiếu nại và quyết định giải
    Điều 122. Các biện pháp hạn chế phát sinh khiếu nại
  Chương X — CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP, SỔ ĐĂNG KÝ QUỐC GIA
    Điều 123. Công báo sở hữu công nghiệp
    Điều 124. Sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp, đại diện sở hữu công
    Điều 125. Thay đổi thông tin trong Sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công
  Chương XI — ĐÀO TẠO PHÁP LUẬT VỀ SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP10
    Điều 126. Chương trình đào tạo pháp luật về sở hữu công nghiệp
    Điều 127. Công nhận cơ sở đào tạo pháp luật về sở hữu công nghiệp11
    Điều 128. Xóa tên cơ sở đào tạo pháp luật về sở hữu công nghiệp
    Điều 129. 12(được bãi bỏ)
    Điều 130. 13(được bãi bỏ)
    Điều 131. 14(được bãi bỏ)
    Điều 132. Các biện pháp bảo đảm thông tin về quyền sở hữu công nghiệp
    Điều 133. Xây dựng và quản lý cơ sở dữ liệu về giá giao dịch quyền sở hữu
    Điều 134. Tiếp cận và khai thác thông tin thuộc cơ sở dữ liệu về sở hữu công
    Điều 135. Dịch vụ tra cứu, phân tích thông tin và dịch vụ cung cấp thông tin,
    Điều 136. Bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp tại các địa phương
    Điều 137. Cấp bản sao tài liệu, xác nhận đơn đầu tiên để hưởng quyền ưu
    Điều 138. Điều khoản thi hành
    Điều 18. Hiệu lực thi hành
    Điều 139. Điều khoản chuyển tiếp
Phụ lục I — (kèm theo Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2026 của
Phụ lục II — (kèm theo Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2026 của
Phụ lục III — (kèm theo Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2026 của
Phần 1 — CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO PHÁP LUẬT VỀ SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
Phần 21 — 1 Phần này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 3 Điều 15 của Thông tư số 20/2026/TT-BKHCN sửa đổi, bổ sung

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.