Quyết định · UBND
Quyết định 08/2007/QĐ-UBND
Về việc ban hành Qui định về Qui trình, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đầu tư trên địa bàn tỉnh
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 14/03/2007
- Ngày có hiệu lực
- 24/03/2007
- Hết hiệu lực
- 28/08/2009
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 40/2009/QĐ-UBND — Ban hành quy định về quy trình, thủ tục cấp giấy Chứng nhận đầu tư trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (18/08/2009)
Hướng dẫn thi hành (2)
- 108/2006/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư (22/09/2006)
- 88/2006/NĐ-CP — Về đăng ký kinh doanh (29/08/2006)
Bố cục (23 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quy định về qui trình, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đầu tư trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. Điều 2. Giao Sở Kế họach và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các Sở, Ban ngành, UBND các địa phương và các đơn vị có liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Thương mại - Du lịch, Thủ trưởng các Sở, ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Đối tượng, phạm vi áp dụng Điều 2. Cơ quan đầu mối và các đơn vị phối hợp Điều 3. Tính ưu tiên trong việc xử lý hồ sơ dự án đầu tư Chương II — HỒ SƠ, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ Điều 4. Đối với dự án đầu tư trong nước, có qui mô vốn đầu tư dưới 15 tỉ đồng và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện Điều 5. Đối với dự án đầu tư trong nước, có qui mô vốn đầu tư từ 15 tỉ đồng đến dưới 300 tỉ đồng và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện Điều 6. Đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài có qui mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện Điều 7. Đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện Điều 8. Đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện. Điều 9. Đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện Điều 10. Đối với các dự án đầu tư có sử dụng vốn nhà nước Chương III — QUY TRÌNH Điều 11. Đối với các dự án đầu tư phải có ý kiến chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ (các dự án theo qui định tại Điều 37 của Nghị định số 108/2006/NĐ-CP) Điều 12. Đối với dự án đầu tư thuộc diện đăng ký cấp Giấy chứng nhận đầu tư theo qui định tại Điều 5 và Điều 6 Qui định này Điều 13. Đối với dự án đầu tư thuộc diện thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư theo qui định tại Điều 7, Điều 8 và Điều 9 Qui định này Điều 14. Đối với dự án đầu tư có sử dụng vốn nhà nước Chương IV — CƠ CHẾ PHỐI HỢP VÀ TRÁCH NHIỆM Điều 15. Cơ chế phối hợp Điều 16. Trách nhiệm của Cơ quan đầu mối Điều 17. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 18. Xử lý vi phạm Điều 19. Các vấn đề khác có liên quan đến triển khai các dự án đầu tư hoặc đăng ký lại theo qui định của Luật Đầu tư năm 2005, không được đề cập trong Qui định này sẽ được thực hiện theo các qui định hiện hành của Nhà nước. Điều 20.
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.