Nghị định · Chính phủ

Nghị định 108/2006/NĐ-CP

Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
22/09/2006
Ngày có hiệu lực
25/10/2006
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Được hướng dẫn bởi (468)

Sửa đổi, bổ sung (3)

Thay thế / bãi bỏ (5)

Hướng dẫn thi hành (4)

Bố cục (88 điều)

Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  Điều 2. Giải thích từ ngữ
  Điều 3. Áp dụng pháp luật đầu tư, điều ước quốc tế, pháp luật nước ngoài và tập quán đầu tư quốc tế
  Điều 4. Ngôn ngữ sử dụng
Chương II — HÌNH THỨC ĐẦU TƯ
  Điều 5. Các hình thức đầu tư
  Điều 6. Thành lập tổ chức kinh tế và thực hiện dự án đầu tư
  Điều 7. Thành lập tổ chức kinh tế 100% vốn của nhà đầu tư
  Điều 8. Thành lập tổ chức kinh tế liên doanh giữa nhà đầu tư trong nước và nhà đầu tư nước ngoài
  Điều 9. Đầu tư theo hình thức hợp đồng hợp tác kinh doanh
  Điều 10. Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, sáp nhập, mua lại doanh nghiệp
Chương III — QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA NHÀ ĐẦU TƯ
  Điều 11. Quyền tự chủ đầu tư, kinh doanh
  Điều 12. Quyền tiếp cận và sử dụng nguồn vốn tín dụng, đất đai và tài nguyên
  Điều 13. Quyền thuê, sử dụng lao động và thành lập tổ chức công đoàn
  Điều 14. Quyền xuất khẩu, nhập khẩu, quảng cáo, tiếp thị, gia công và gia công lại liên quan đến hoạt động đầu tư
  Điều 15. Quyền mua, bán hàng hoá giữa doanh nghiệp chế xuất với thị trường nội địa
  Điều 16. Quyền mở tài khoản và mua ngoại tệ
  Điều 17. Quyền tiếp cận quỹ đất, thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
  Điều 18. Các quyền khác của nhà đầu tư
  Điều 19. Quyền của nhà đầu tư đầu tư trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế
  Điều 20. Quyền được bảo đảm đầu tư trong trường hợp thay đổi pháp luật, chính sách
  Điều 21. Nghĩa vụ và trách nhiệm của nhà đầu tư
Chương IV — LĨNH VỰC, ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ; ƯU ĐÃI VÀ HỖ TRỢ ĐẦU TƯ
  Điều 22. Lĩnh vực, địa bàn ưu đãi đầu tư
  Điều 23. Lĩnh vực đầu tư có điều kiện, lĩnh vực cấm đầu tư
  Điều 24. Đối tượng được hưởng ưu đãi đầu tư
  Điều 25. Ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế nhập khẩu
  Điều 26. Ưu đãi về thuế sử dụng đất, tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và tiền thuê mặt nước
  Điều 27. Thủ tục thực hiện ưu đãi đầu tư
  Điều 28. Điều chỉnh, bổ sung ưu đãi đầu tư
  Điều 29. Áp dụng ưu đãi đầu tư
  Điều 30. Hỗ trợ chuyển giao công nghệ
  Điều 31. Hỗ trợ đào tạo
  Điều 32. Hỗ trợ đầu tư phát triển và dịch vụ đầu tư
  Điều 33. Hỗ trợ đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng ngoài hàng rào khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao
  Điều 34. Hỗ trợ đầu tư hệ thống kết cấu hạ tầng trong hàng rào khu công nghiệp, khu chế xuất
  Điều 35. Phương thức đầu tư hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, khu chế xuất
  Điều 36. Hỗ trợ đầu tư phát triển hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật khu kinh tế, khu công nghệ cao
Chương V — THỦ TỤC ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP
  Điều 37. Dự án do Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương đầu tư
  Điều 38. Dự án do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp Giấy chứng nhận đầu tư
  Điều 39. Dự án do Ban Quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế cấp Giấy chứng nhận đầu tư
  Điều 40. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ dự án đầu tư
  Điều 41. Nội dung Giấy chứng nhận đầu tư
  Điều 42. Dự án đầu tư trong nước không phải đăng ký đầu tư
  Điều 43. Đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước
  Điều 44. Đăng ký đầu tư đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài
  Điều 45. Thẩm tra đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện
  Điều 46. Thẩm tra đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện
  Điều 47. Thẩm tra đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện
  Điều 48. Quy trình thẩm tra dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ
  Điều 49. Quy trình thẩm tra dự án đầu tư thuộc diện thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư
  Điều 50. Thẩm quyền của Bộ quản lý ngành đối với việc thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư
  Điều 51. Điều chỉnh dự án đầu tư
  Điều 52. Đăng ký điều chỉnh và thẩm tra điều chỉnh dự án đầu tư
  Điều 53. Nội dung liên quan đến hồ sơ của dự án có vốn đầu tư nước ngoài
  Điều 54. Nội dung của hợp đồng liên doanh
  Điều 55. Nội dung hợp đồng hợp tác kinh doanh
  Điều 56. Thủ tục đầu tư trực tiếp theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, sáp nhập, mua lại doanh nghiệp
  Điều 57. Thủ tục chuyển đổi hình thức đầu tư đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài
  Điều 58. Đầu tư kinh doanh vốn nhà nước
  Điều 59. Cơ quan thẩm định chấp thuận sử dụng vốn nhà nước để đầu tư
  Điều 60. Hồ sơ thẩm định dự án đầu tư có sử dụng vốn nhà nước
  Điều 61. Nội dung thẩm định dự án đầu tư có sử dụng vốn nhà nước
Chương VI — QUY ĐỊNH VỀ TRIỂN KHAI DỰ ÁN ĐẦU TƯ
  Điều 62. Triển khai dự án đầu tư
  Điều 63. Triển khai thực hiện dự án đầu tư gắn với xây dựng
  Điều 64. Thuê quản lý
  Điều 65. Chuyển nhượng vốn
  Điều 66. Chuyển nhượng dự án
  Điều 67. Tạm ngừng, giãn tiến độ thực hiện dự án đầu tư
  Điều 68. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư
  Điều 69. Thanh lý dự án đầu tư
  Điều 70. Kho bảo thuế
Chương VII — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐẦU TƯ
  Điều 71. Nội dung, quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư
  Điều 72. Quyền hạn, trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
  Điều 73. Quyền hạn, trách nhiệm của Bộ Tài chính
  Điều 74. Quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư của Bộ Thương mại
  Điều 75. Quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư của Bộ Tài nguyên và Môi trường
  Điều 76. Quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư của Bộ Khoa học và Công nghệ
  Điều 77. Quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư của Bộ Xây dựng
  Điều 78. Quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
  Điều 79. Quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư của các Bộ quản lý ngành
  Điều 80. Quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  Điều 81. Quyền hạn, trách nhiệm quản lý về đầu tư của Ban Quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế
  Điều 82. Tổ chức bộ máy của Ban Quản lý
  Điều 83. Quản lý nhà nước về xúc tiến đầu tư
  Điều 84. Thanh tra hoạt động đầu tư và xử lý vi phạm về đầu tư
  Điều 85. Giải quyết tranh chấp
Chương VIII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 86. Áp dụng pháp luật đối với dự án đang thực hiện đầu tư trước khi Luật Đầu tư có hiệu lực
  Điều 87. Áp dụng đầu tư đối với nhà đầu tư nước ngoài thành lập doanh nghiệp tư nhân; đầu tư trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo, y tế và các lĩnh vực có tác động đến công cộng
  Điều 88. Điều khoản thi hành

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.