Nghị định · Chính phủ
Nghị định 108/2006/NĐ-CP
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 22/09/2006
- Ngày có hiệu lực
- 25/10/2006
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Được hướng dẫn bởi (468)
- 119/QĐ-TTg — Về việc thành lập trung tâm xúc tiến đầu tư tỉnh Tuyên Quang (22/01/2015)
- 822/QĐ-TTg — Phê duyệt cơ chế, chính sách áp dụng đối với Dự án Nhà máy điện phân nhôm Đắk Nông (30/05/2014)
- 02/2014/TTLT-BKHĐT-BTC-demo — Hướng dẫn lồng ghép các nguồn vốn thực hiện Chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững trên địa bàn các huyện nghèo (12/02/2014)
- 02/2014/TTLT-BKHĐT-BTC — Hướng dẫn lồng ghép các nguồn vốn thực hiện Chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững trên địa bàn các huyện nghèo (12/02/2014)
- 03/2014/QĐ-TTg — Ban hành Quy chế quản lý nhà nước đối với hoạt động xúc tiến đầu tư (14/01/2014)
- 34/2013/TT-BCT — Công bố lộ trình thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam (24/12/2013)
- 72/2013/QĐ-TTg — Quy định cơ chế, chính sách tài chính đối với khu kinh tế cửa khẩu (26/11/2013)
- 64/2013/QĐ-TTg — Ban hành điều kiện và thủ tục thành lập hoặc cho phép thành lập,cho phép hoạt động đào tạo, đình chỉ hoạt động đào tạo, sáp nhập, chia, tách, giải thể trường đại học, học viện (11/11/2013)
- 08/2013/TT-BCT — Quy định chi tiết về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam (22/04/2013)
- 47/2012/QĐ-UBND — Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý quy hoạch xây dựng, quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình và quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Lào Cai (10/10/2012)
- 08/2012/NQ-HĐND — Về việc sửa đổi, bổ sung một số chính sách khuyến khích xã hội hóa trong lĩnh vực giáo dục – đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường (12/07/2012)
- 69/2011/QĐ-TTg — Về việc ban hành Quy chế hoạt động của khu kinh tế Đình Vũ – Cát Hải – Thành phố Hải Phòng (13/12/2011)
- 43/2011/QĐ-TTg — Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Dự án thủy điện Sơn La ban hành kèm theo Quyết định số 02/2007/QĐ-TTg ngày 09 tháng 01 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ (10/08/2011)
- 06/2011/TT-BKHĐT — Hướng dẫn hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp “Giấy xác nhận ưu đãi, hỗ trợ đầu tư bổ sung cho doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo nghị định số 61/2010/NĐ-CP ngày 4/6/2010 của Chính Phủ” (06/04/2011)
- 66/2010/QĐ-TTg — Về việc thành lập và ban hành Quy chế hoạt động của Khu kinh tế Năm Căn, tỉnh Cà Mau (27/10/2010)
- 86/2010/TT-BTC — Quy định phí duy tu, tái tạo cơ sở hạ tầng Khu Kinh tế Vũng Áng tỉnh Hà Tĩnh (10/06/2010)
- 25/2010/QĐ-TTg — Về việc ban hành Quy chế hoạt động của Khu kinh tế Dung Quất, tỉnh Quảng Ngãi (03/03/2010)
- 24/2010/QĐ-TTg — Về việc ban hành Quy chế hoạt động của Khu kinh tế mở Chu Lai, tỉnh Quảng Nam (03/03/2010)
- 23/2010/QĐ-TTg — Về việc ban hành Quy chế hoạt động của Khu kinh tế Hòn La, tỉnh Quảng Bình (03/03/2010)
- 22/2010/QĐ-TTg — Về việc ban hành Quy chế hoạt động của Khu kinh tế Nam Phú Yên, tỉnh Phú Yên (03/03/2010)
- 21/2010/QĐ-TTg — Về việc ban hành Quy chế hoạt động của Khu kinh tế Đông Nam Nghệ An, tỉnh Nghệ An (03/03/2010)
- 20/2010/QĐ-TTg — Về việc ban hành Quy chế hoạt động của Đảo Phú Quốc và cụm đảo Nam An Thới, tỉnh Kiên Giang (03/03/2010)
- 19/2010/QĐ-TTg — Về việc ban hành Quy chế hoạt động của Khu kinh tế Vũng Áng, tỉnh Hà Tĩnh (03/03/2010)
- 18/2010/QĐ-TTg — Về việc ban hành Quy chế hoạt động của Khu kinh tế Vân Phong, tỉnh Khánh Hòa (03/03/2010)
- 17/2010/QĐ-TTg — Về việc ban hành Quy chế hoạt động của Khu kinh tế Nhơn Hội, tỉnh Bình Định (03/03/2010)
- 28/2010/QĐ-TTg — Về việc ban hành Quy chế hoạt động của Khu kinh tế Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa (03/03/2010)
- 27/2010/QĐ-TTg — Về việc ban hành Quy chế hoạt động của Khu kinh tế Định An, tỉnh Trà Vinh (03/03/2010)
- 26/2010/QĐ-TTg — Về việc ban hành Quy chế hoạt động của Khu kinh tế Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh (03/03/2010)
- 2214/QĐ-TTg — Về việc thành lập ban Quản lý khu kinh tế tỉnh Kon Tum (31/12/2009)
- 40/2009/TT-BLĐTBXH — Hướng dẫn cách tính số lao động sử dụng thường xuyên theo quy định tại Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư (03/12/2009)
- … và 438 văn bản khác
Sửa đổi, bổ sung (3)
- 149/2005/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu (08/12/2005)
- 152/2004/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 164/2003/NĐ-CP ngày 22 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp (06/08/2004)
- 164/2003/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp (22/12/2003)
Thay thế / bãi bỏ (5)
- 27/2003/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 24/2000/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2000 quy định chi tiết thi hành Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam (19/03/2003)
- 35/2002/NĐ-CP — Về việc sửa đổi bổ sung Danh mục A, B và C ban hành tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 51/1999/NĐ-CP ngày 08/7/1999 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Khuyến khích đầu tư trong nước (sửa đổi) (29/03/2002)
- 24/2000/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam (31/07/2000)
- 51/1999/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành Luật Khuyến khích đầu tư trong nước (sửa đổi) số 03/1998/QH10 (08/07/1999)
- 36/CP — Về ban hành Quy chế khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao (24/04/1997)
Hướng dẫn thi hành (4)
- 59/2005/QH11 — Đầu tư (29/11/2005)
- 32/2001/QH10 — Tổ chức Chính phủ (25/12/2001)
- 67/2007/QĐ-UBND — Ban hành Quy trình thủ tục thưc hiện, quản lý các dự án đầu tư và xây dựng sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa (29/08/2001)
- 1291/2010/QĐ-UBND — Về việc ban hành Quy định về trình tự, thủ tục giải quyết hồ sơ theo quy chế phối hợp thực hiện một cửa liên thông trong lĩnh vực đầu tư trên địa bàn tỉnh Phú Yên (01/05/2001)
Bố cục (88 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Điều 2. Giải thích từ ngữ Điều 3. Áp dụng pháp luật đầu tư, điều ước quốc tế, pháp luật nước ngoài và tập quán đầu tư quốc tế Điều 4. Ngôn ngữ sử dụng Chương II — HÌNH THỨC ĐẦU TƯ Điều 5. Các hình thức đầu tư Điều 6. Thành lập tổ chức kinh tế và thực hiện dự án đầu tư Điều 7. Thành lập tổ chức kinh tế 100% vốn của nhà đầu tư Điều 8. Thành lập tổ chức kinh tế liên doanh giữa nhà đầu tư trong nước và nhà đầu tư nước ngoài Điều 9. Đầu tư theo hình thức hợp đồng hợp tác kinh doanh Điều 10. Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, sáp nhập, mua lại doanh nghiệp Chương III — QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA NHÀ ĐẦU TƯ Điều 11. Quyền tự chủ đầu tư, kinh doanh Điều 12. Quyền tiếp cận và sử dụng nguồn vốn tín dụng, đất đai và tài nguyên Điều 13. Quyền thuê, sử dụng lao động và thành lập tổ chức công đoàn Điều 14. Quyền xuất khẩu, nhập khẩu, quảng cáo, tiếp thị, gia công và gia công lại liên quan đến hoạt động đầu tư Điều 15. Quyền mua, bán hàng hoá giữa doanh nghiệp chế xuất với thị trường nội địa Điều 16. Quyền mở tài khoản và mua ngoại tệ Điều 17. Quyền tiếp cận quỹ đất, thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất Điều 18. Các quyền khác của nhà đầu tư Điều 19. Quyền của nhà đầu tư đầu tư trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế Điều 20. Quyền được bảo đảm đầu tư trong trường hợp thay đổi pháp luật, chính sách Điều 21. Nghĩa vụ và trách nhiệm của nhà đầu tư Chương IV — LĨNH VỰC, ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ; ƯU ĐÃI VÀ HỖ TRỢ ĐẦU TƯ Điều 22. Lĩnh vực, địa bàn ưu đãi đầu tư Điều 23. Lĩnh vực đầu tư có điều kiện, lĩnh vực cấm đầu tư Điều 24. Đối tượng được hưởng ưu đãi đầu tư Điều 25. Ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế nhập khẩu Điều 26. Ưu đãi về thuế sử dụng đất, tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và tiền thuê mặt nước Điều 27. Thủ tục thực hiện ưu đãi đầu tư Điều 28. Điều chỉnh, bổ sung ưu đãi đầu tư Điều 29. Áp dụng ưu đãi đầu tư Điều 30. Hỗ trợ chuyển giao công nghệ Điều 31. Hỗ trợ đào tạo Điều 32. Hỗ trợ đầu tư phát triển và dịch vụ đầu tư Điều 33. Hỗ trợ đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng ngoài hàng rào khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao Điều 34. Hỗ trợ đầu tư hệ thống kết cấu hạ tầng trong hàng rào khu công nghiệp, khu chế xuất Điều 35. Phương thức đầu tư hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, khu chế xuất Điều 36. Hỗ trợ đầu tư phát triển hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật khu kinh tế, khu công nghệ cao Chương V — THỦ TỤC ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP Điều 37. Dự án do Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương đầu tư Điều 38. Dự án do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp Giấy chứng nhận đầu tư Điều 39. Dự án do Ban Quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế cấp Giấy chứng nhận đầu tư Điều 40. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ dự án đầu tư Điều 41. Nội dung Giấy chứng nhận đầu tư Điều 42. Dự án đầu tư trong nước không phải đăng ký đầu tư Điều 43. Đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước Điều 44. Đăng ký đầu tư đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài Điều 45. Thẩm tra đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện Điều 46. Thẩm tra đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện Điều 47. Thẩm tra đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện Điều 48. Quy trình thẩm tra dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ Điều 49. Quy trình thẩm tra dự án đầu tư thuộc diện thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư Điều 50. Thẩm quyền của Bộ quản lý ngành đối với việc thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư Điều 51. Điều chỉnh dự án đầu tư Điều 52. Đăng ký điều chỉnh và thẩm tra điều chỉnh dự án đầu tư Điều 53. Nội dung liên quan đến hồ sơ của dự án có vốn đầu tư nước ngoài Điều 54. Nội dung của hợp đồng liên doanh Điều 55. Nội dung hợp đồng hợp tác kinh doanh Điều 56. Thủ tục đầu tư trực tiếp theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, sáp nhập, mua lại doanh nghiệp Điều 57. Thủ tục chuyển đổi hình thức đầu tư đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài Điều 58. Đầu tư kinh doanh vốn nhà nước Điều 59. Cơ quan thẩm định chấp thuận sử dụng vốn nhà nước để đầu tư Điều 60. Hồ sơ thẩm định dự án đầu tư có sử dụng vốn nhà nước Điều 61. Nội dung thẩm định dự án đầu tư có sử dụng vốn nhà nước Chương VI — QUY ĐỊNH VỀ TRIỂN KHAI DỰ ÁN ĐẦU TƯ Điều 62. Triển khai dự án đầu tư Điều 63. Triển khai thực hiện dự án đầu tư gắn với xây dựng Điều 64. Thuê quản lý Điều 65. Chuyển nhượng vốn Điều 66. Chuyển nhượng dự án Điều 67. Tạm ngừng, giãn tiến độ thực hiện dự án đầu tư Điều 68. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư Điều 69. Thanh lý dự án đầu tư Điều 70. Kho bảo thuế Chương VII — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐẦU TƯ Điều 71. Nội dung, quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư Điều 72. Quyền hạn, trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư Điều 73. Quyền hạn, trách nhiệm của Bộ Tài chính Điều 74. Quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư của Bộ Thương mại Điều 75. Quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư của Bộ Tài nguyên và Môi trường Điều 76. Quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư của Bộ Khoa học và Công nghệ Điều 77. Quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư của Bộ Xây dựng Điều 78. Quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Điều 79. Quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư của các Bộ quản lý ngành Điều 80. Quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Điều 81. Quyền hạn, trách nhiệm quản lý về đầu tư của Ban Quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế Điều 82. Tổ chức bộ máy của Ban Quản lý Điều 83. Quản lý nhà nước về xúc tiến đầu tư Điều 84. Thanh tra hoạt động đầu tư và xử lý vi phạm về đầu tư Điều 85. Giải quyết tranh chấp Chương VIII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 86. Áp dụng pháp luật đối với dự án đang thực hiện đầu tư trước khi Luật Đầu tư có hiệu lực Điều 87. Áp dụng đầu tư đối với nhà đầu tư nước ngoài thành lập doanh nghiệp tư nhân; đầu tư trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo, y tế và các lĩnh vực có tác động đến công cộng Điều 88. Điều khoản thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.