Quyết định · UBND

Quyết định 08/2024/QĐ-UBND

Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
22/04/2024
Ngày có hiệu lực
02/05/2024
Hết hiệu lực
31/08/2024
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)

Thay thế / bãi bỏ (2)

Hướng dẫn thi hành (16)

Bố cục (42 điều)

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.
Điều 2. Hiệu lực thi hành
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — QUY ĐỊNH CỤ THỂ
  Điều 3. Giá đất để tính bồi thường
  Điều 6. Về bồi thường, hỗ trợ đối với phần đất còn lại ngoài ranh giới thu hồi của dự án có diện tích nhỏ, hẹp
  Điều 7. Bồi thường về đất, chi phí đầu tư vào đất còn lại khi Nhà nước thu hồi đất phi nông nghiệp không phải là đất ở của hộ gia đình, cá nhân
  Điều 8. Bồi thường về đất đối với những người đồng quyền sử dụng đất
  Điều 11. Bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đối với các trường hợp thu hồi đất ở trong khu vực bị ô nhiễm môi trường có nguy cơ đe dọa tính mạng con người; đất ở có nguy cơ sạt lở, sụt lún, bị ảnh hưởng bởi hiện tượng thiên tai khác đe dọa tính mạng con người
  Mục 2 — BỒI THƯỜNG VỀ TÀI SẢN
    Điều 13. Bồi thường đối với tài sản là công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội gắn liền với đất đang sử dụng
    Điều 14. Bồi thường các công trình kiến trúc có tính đặc thù của lực lượng vũ trang và công trình công cộng
    Điều 15. Bồi thường nhà, công trình đối với người đang sử dụng nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước
    Điều 16. Bồi thường thiệt hại do hạn chế khả năng sử dụng đất, thiệt hại tài sản gắn liền với đất đối với đất thuộc hành lang an toàn khi xây dựng công trình có hành lang bảo vệ
    Điều 17. Bồi thường, hỗ trợ do hạn chế khả năng sử dụng đất khi Nhà nước thực hiện các công trình công cộng
    Điều 18. Xử lý đối với tài sản chưa được quy định trong Bộ đơn giá bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất
  Mục 3 — BỒI THƯỜNG DI CHUYỂN
    Điều 19. Bồi thường chi phí di chuyển khi Nhà nước thu hồi đất
    Điều 20. Bồi thường, hỗ trợ về di chuyển mồ mả
    Điều 21. Bồi thường đối với cây trồng, vật nuôi
  Mục 4 — CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ
    Điều 22. Hỗ trợ ổn định sản xuất và đời sống
    Điều 23. Hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm đối với trường hợp Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp
    Điều 24. Hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm đối với trường hợp Nhà nước thu hồi đất ở kết hợp kinh doanh dịch vụ của hộ gia đình, cá nhân mà phải di chuyển chỗ ở
    Điều 25. Hỗ trợ khi thu hồi đất công ích của xã, phường, thị trấn
    Điều 26. Hỗ trợ người đang thuê nhà ở không thuộc sở hữu Nhà nước
    Điều 27. Hỗ trợ khác khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh
    Điều 28. Thưởng tiến độ bàn giao mặt bằng
  Mục 5 — TÁI ĐỊNH CƯ
    Điều 29. Hỗ trợ tái định cư đối với trường hợp Nhà nước thu hồi đất ở của hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài mà phải di chuyển chỗ ở
    Điều 30. Thông báo thu hồi đất
    Điều 31. Thực hiện kế hoạch thu hồi đất, điều tra, khảo sát, đo đạc, kiểm đếm
    Điều 32. Lập phương án bồi thường hỗ trợ, tái định cư
    Điều 33. Niêm yết công khai phương án lấy ý kiến người bị thu hồi đất
    Điều 34. Thẩm định phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
    Điều 35. Phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
    Điều 36. Tổ chức chi trả bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
    Điều 37. Quy định về trích đo địa chính phục vụ công tác bồi thường giải phóng mặt bằng và điều chỉnh giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
Chương III — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
  Điều 38. Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành
  Điều 39. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân cấp huyện
  Điều 40. Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng
  Điều 41. Trách nhiệm Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện
  Điều 42. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân cấp xã
  Điều 43. Trách nhiệm của Chủ đầu tư
  Điều 44. Điều khoản thi hành

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.