Quyết định · UBND
Quyết định 09/2009/QĐ-UBND
Ban hành Quy chế hoạt động đối ngoại trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 05/03/2009
- Ngày có hiệu lực
- 15/03/2009
- Hết hiệu lực
- 04/11/2013
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 43/2013/QĐ-UBND — Ban hành quy chế quản lý thống nhất các hoạt động đối ngoại trên địa bàn tỉnh Bình Phước (25/10/2013)
Hướng dẫn thi hành (7)
- 136/2007/NĐ-CP — Về xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam (17/08/2007)
- 28/2005/QĐ-TTg — Ban hành Quy chế thống nhất quản lý các hoạt động đối ngoại của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (01/02/2005)
- 31/2004/QH11 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân (03/12/2004)
- 11/2003/QH11 — Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân (26/11/2003)
- 20/2002/NĐ-CP — Về ký kết và thực hiện thỏa thuận quốc tế của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội và tổ chức xã hội - nghề nghiệp của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam (20/02/2002)
- 122/2001/QĐ-TTg — Về tổ chức và quản lý hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam (21/08/2001)
- 21/2001/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành pháp lệnh nhập cảnh, xuất cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam (28/05/2001)
Bố cục (22 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế hoạt động đối ngoại trên địa bàn tỉnh Bình Phước. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Những văn bản trước đây trái với nội dung Quyết định này đều bãi bỏ. Điều 3. Các ông (bà): Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Ngoại vụ, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và thủ trưởng các sở, ban, ngành trong tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Nội dung của hoạt động đối ngoại quy định trong Quy chế này, bao gồm: Điều 3. Nguyên tắc hoạt động đối ngoại Điều 4. Xin ý kiến Thủ tướng Chính phủ và Bộ Ngoại giao về hoạt động đối ngoại Chương II — THẨM QUYỀN VÀ THỦ TỤC QUYẾT ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG ĐỐI NGOẠI Điều 5. Thẩm quyền quyết định về hoạt động đối ngoại Điều 6. Xây dựng và phê duyệt Chương trình hoạt động đối ngoại Chương III — THỰC HIỆN CÁC HOẠT ĐỘNG ĐỐI NGOẠI CỤ THỂ Điều 7. Tổ chức, quản lý các đoàn của tỉnh đi công tác nước ngoài (sau đây gọi tắt là đoàn ra) Điều 8. Tổ chức và quản lý các đoàn nước ngoài, đoàn khách quốc tế đến Bình Phước (sau đây gọi tắt là Đoàn vào) Điều 9. Hoạt động đối ngoại liên quan đến biên giới, lãnh thổ quốc gia Điều 10. Công tác Việt kiều Điều 11. Quản lý hoạt động của các tổ chức, cá nhân nước ngoài trên địa bàn tỉnh Điều 12. Hoạt động kinh tế đối ngoại và tiếp nhận các dự án nước ngoài Điều 13. Tổ chức hội nghị, hội thảo, ký kết và thực hiện các thỏa thụân với đối tác nước ngoài Điều 14. Tiếp nhận huân chương, huy chương hoặc danh hiệu khác của tổ chức nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế tặng Điều 15. Tổng hợp tình hình và thông tin tuyên truyền đối ngoại Điều 16. Bồi dưỡng nghiệp vụ đối ngoại Điều 17. Chế độ báo cáo Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 18. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành, UBND các huyện, thị xã Điều 19. Điều khoản thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.