Văn bản · Bộ Nội vụ
Văn bản 09/2013/TTLT-BGDĐT-BTC-BNV
Hướng dẫn thực hiện chi hỗ trợ ăn trưa cho trẻ em mẫu giáo và chính sách đối với giáo viên mầm non tại Quyết định 60/2011/QĐ-TTg ngày 26 tháng 10 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ quy định chính sách phát triển giáo dục mầm non giai đoạn 2011-2015
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 11/03/2013
- Ngày có hiệu lực
- 25/04/2013
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Được hướng dẫn bởi (3)
- 47/2016/NQ-HĐND — Bãi bỏ Khoản 1, Điều 1, Nghị quyết số 31/2008/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang về việc quy định chính sách hỗ trợ giáo viên mầm non; đào tạo cán bộ y tế; phụ cấp cán bộ, công chức bộ phận “một cửa”; cán bộ thú y cơ sở; bổ sung đối tượng, nội dung hưởng chính sách hỗ trợ từ “Quỹ hỗ trợ ổn định đời sống, học tập, đào tạo nghề và việc làm cho người dân khi Nhà nước thu hồi từ 50% đất sản xuất nông nghiệp trở lên” (08/12/2016)
- 31/2014/QĐ-UBND — Về việc hỗ trợ thâm niên đối với giáo viên mầm non đang hợp đồng lao động theo vị trí việc làm tại các trường mầm non công lập trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (23/09/2014)
- 74/NQ-HĐND — Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 148/2010/NQ-HĐND ngày 21/7/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XIV về chế độ, chính sách đối với giáo viên mầm non diện hợp đồng được Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định (11/12/2013)
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (3)
- 60/2011/QĐ-TTg — Quy định một số chính sách phát triển giáo dục mầm non giai đoạn 2011 – 2015 (26/10/2011)
- 61/2012/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ (10/08/2012)
- 118/2008/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính (27/11/2008)
Bố cục (11 điều)
Chương I — ĐỐI TƯỢNG, NỘI DUNG HỖ TRỢ, HỒ SƠ, TRÌNH TỰ VÀ Điều 1. Đối tượng được hỗ trợ Điều 2. Nội dung hỗ trợ Điều 3. Hồ sơ, trình tự chi hỗ trợ ăn trưa cho trẻ em mẫu giáo 3 và 4 tuổi Điều 4. Số lần và phương thức chi hỗ trợ đối với trẻ mẫu giáo 3 và 4 tuổi nêu tại Khoản 3 Điều 1 Thông tư liên tịch này Chương II — ĐỐI TƯỢNG, NỘI DUNG VÀ TRÌNH TỰ Điều 5. Đối tượng được hỗ trợ Điều 6. Nội dung hỗ trợ Điều 7. Trình tự xét duyệt chuyển xếp lương đối với đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 5 của Thông tư liên tịch này Chương III — NGUỒN TÀI CHÍNH, DỰ TOÁN, QUYẾT TOÁN KINH PHÍ Điều 8. Nguồn kinh phí thực hiện Điều 9. Lập dự toán, quản lý, sử dụng, thanh quyết toán kinh phí và báo cáo Chương IV — TRÁCH NHIỆM VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 10. Trách nhiệm thi hành Điều 11. Điều khoản thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.