Quyết định · UBND

Quyết định 09/2018/QĐ-UBND

Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Tình trạng
Hết hiệu lực một phần
Ngày ban hành
21/03/2018
Ngày có hiệu lực
31/03/2018
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)

Thay thế / bãi bỏ (1)

Hướng dẫn thi hành (8)

Bố cục (28 điều)

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 21/2014/QĐ-UBND ngày 12/9/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31 tháng 3 năm 2018.
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi áp dụng.
  Điều 2. Đối tượng áp dụng.
Chương II — BỒI THƯỜNG VỀ ĐẤT
  Điều 3. Quy định chi tiết điểm a khoản 3 Điều 3 Nghị định 47/2014/NĐ-CP.
  Điều 4. Quy định cụ thể khoản 1, khoản 2 Điều 6 Nghị định 47/2014/NĐ-CP.
  Điều 5. Quy định cụ thể khoản 3 Điều 7 Nghị định 47/2014/NĐ-CP.
  Điều 6. Quy định cụ thể khoản 2 Điều 15 Nghị định 47/2014/NĐ-CP.
  Điều 7. Quy định cụ thể Điều 6a Thông tư 37/2014/TT-BTNMT.
Phần di — ện tích đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở còn lại sau khi thu hồi đất không đủ điều kiện để tiếp tục sử dụng là nhỏ hơn diện tích tối thiểu được phép tách thửa của loại đất có cùng mục đích sử dụng theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh.
  Chương III — BỒI THƯỜNG VỀ TÀI SẢN
    Điều 8. Quy định cụ thể khoản 1, 3, 4 Điều 9 Nghị định 47/2014/NĐ-CP.
    Điều 9. Quy định cụ thể khoản 2 Điều 10 Nghị định 47/2014/NĐ-CP.
    Điều 10. Quy định cụ thể điểm b, c khoản 1 và điểm b khoản 2 Điều 18 Nghị định 14/2014/NĐ-CP.
    Điều 11. Quy định cụ thể khoản 3 Điều 19 Nghị định 14/2014/NĐ-CP.
    Điều 12. Quy định cụ thể khoản 3 Điều 23 Nghị định 14/2014/NĐ-CP.
    Điều 13. Quy định cụ thể khoản 1 Điều 14 Nghị định 47/2014/NĐ-CP.
    Điều 14. Quy định cụ thể Điều 18 Nghị định 47/2014/NĐ-CP.
    Điều 15. Quy định cụ thể điểm b khoản 2 Điều 90 Luật Đất đai năm 2013.
    Điều 16. Quy định cụ thể khoản 2 Điều 91 Luật Đất đai năm 2013.
  Chương IV — CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ
    Điều 17. Quy định cụ thể các khoản hỗ trợ tại khoản 3, 4 và 6 Điều 19 Nghị định 47/2014/NĐ-CP.
    Điều 18. Quy định cụ thể điểm b khoản 1 Điều 20 Nghị định 47/2014/NĐ-CP.
    Điều 19. Quy định cụ thể khoản 3 Điều 21 Nghị định 47/2014/NĐ-CP.
    Điều 20. Quy định cụ thể khoản 2 Điều 22 Nghị định 47/2014/NĐ-CP.
    Điều 21. Quy định cụ thể Điều 24 Nghị định 47/2014/NĐ-CP.
    Điều 22. Quy định cụ thể điểm a khoản 2 Điều 16 Nghị định 47/2014/NĐ-CP.
    Điều 23. Quy định cụ thể khoản 2 Điều 4 Nghị định 47/2014/NĐ-CP.
    Điều 24. Quy định cụ thể khoản 3 Điều 27 Nghị định 47/2014/NĐ-CP.
  Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
    Điều 25. Điều khoản thi hành.

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.