Nghị quyết · HĐND
Nghị quyết 09/2020/NQ-HĐND
Ban hành quy định mức thu, miễn, giảm; thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 17/07/2020
- Ngày có hiệu lực
- 27/07/2020
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 04/2021/NQ-HĐN — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn ban hành kèm theo Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐNDngày 17/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh (28/04/2021)
- 04/2021/NQ-HĐN — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn ban hành kèm theo Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐNDngày 17/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh (28/04/2021)
Hướng dẫn thi hành (4)
- 85/2019/TT-BTC — Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (29/11/2019)
- 120/2016/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí (23/08/2016)
- 97/2015/QH13 — Phí và lệ phí (25/11/2015)
- 77/2015/QH13 — Tổ chức chính quyền địa phương (19/06/2015)
Bố cục (89 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định mức thu, miễn, giảm; thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn. Điều 2. Tổ chức thực hiện Chương I — MỨC THU, MIỄN, GIẢM CÁC LOẠI PHÍ Điều 1. Mức thu Điều 2. Tỷ lệ trích để lại Điều 3. Đối tượng nộp Điều 4. Đối tượng miễn, giảm: Không Điều 5. Tổ chức thu phí: Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn. Điều 6. Mức thu (chưa bao gồm bảo hiểm) Điều 7. Tỷ lệ trích để lại Điều 8. Đối tượng nộp: Tổ chức, cá nhân tham quan danh lam thắng cảnh. Điều 9. Đối tượng miễn, giảm Điều 10. Tổ chức thu phí: Các đơn vị được giao quản lý danh lam thắng cảnh. Điều 11. Mức thu Điều 12. Tỷ lệ trích để lại Điều 13. Đối tượng nộp Điều 14. Đối tượng miễn, giảm Điều 15. Tổ chức thu phí Điều 16. Mức thu Điều 17. Tỷ lệ trích để lại Điều 18. Đối tượng nộp Điều 19. Đối tượng miễn, giảm Điều 20. Tổ chức thu phí Điều 21. Mức thu Điều 22. Tỷ lệ trích để lại Điều 23. Đối tượng nộp Điều 24. Đối tượng miễn, giảm: Không. Điều 25. Tổ chức thu phí: Sở Tài nguyên và Môi trường. Điều 26. Mức thu Điều 27. Tỷ lệ trích để lại Điều 28. Đối tượng nộp Điều 29. Đối tượng miễn: Không Điều 30. Tổ chức thu phí Điều 31. Mức thu Điều 32. Tỷ lệ trích để lại Điều 33. Đối tượng nộp Điều 34. Đối tượng miễn: Không. Điều 35. Tổ chức thu phí Điều 36. Mức thu: 200.000 đồng/hồ sơ, tài liệu. Điều 37. Tỷ lệ trích để lại Điều 38. Đối tượng nộp Điều 39. Đối tượng miễn Điều 40. Tổ chức thu phí Điều 41. Mức thu: 30.000 đồng/hồ sơ. Điều 42. Tỷ lệ trích để lại Điều 43. Đối tượng nộp Điều 44. Đối tượng miễn Điều 45. Tổ chức thu phí Điều 46. Mức thu Điều 47. Tỷ lệ trích để lại Điều 48. Đối tượng nộp Điều 49. Đối tượng miễn Điều 50. Tổ chức thu phí Điều 51. Mức thu Điều 52. Tỷ lệ trích để lại Điều 53. Đối tượng nộp: Tổ chức, cá nhân có đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp trên địa bàn tỉnh. Điều 54. Đối tượng miễn, giảm: Không Điều 55. Tổ chức thu phí: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Chương II — MỨC THU, MIỄN, GIẢM CÁC LOẠI LỆ PHÍ Điều 56. Mức thu Điều 57. Đối tượng nộp Điều 58. Đối tượng miễn Điều 59. Tổ chức thu lệ phí: Công an cấp xã, cấp huyện. Điều 60. Mức thu cấp lần đầu, cấp lại, cấp đổi (Không bao gồm tiền ảnh của người được cấp chứng minh nhân dân). Điều 61. Đối tượng nộp Điều 62. Đối tượng miễn Điều 63. Tổ chức thu lệ phí: Công an cấp tỉnh, cấp huyện. Điều 64. Mức thu Điều 65. Đối tượng nộp Điều 66. Đối tượng miễn Điều 67. Tổ chức thu lệ phí Điều 68. Mức thu Điều 69. Đối tượng nộp Điều 70. Đối tượng miễn, giảm: Không. Điều 71. Tổ chức thu lệ phí Điều 72. Mức thu Điều 73. Đối tượng nộp Điều 74. Đối tượng miễn Điều 75. Tổ chức thu lệ phí Điều 76. Mức thu Điều 77. Đối tượng nộp Điều 78. Đối tượng miễn, giảm: Không. Điều 79. Tổ chức thu lệ phí Điều 80. Mức thu Điều 81. Đối tượng nộp Điều 82. Đối tượng miễn, giảm: Không. Điều 83. Tổ chức thu lệ phí Chương III — THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG CÁC LOẠI PHÍ, LỆ PHÍ Điều 84. Các đơn vị được giao nhiệm vụ thu phí, lệ phí thực hiện thu tiền phí, lệ phí và cấp chứng từ thu phí, lệ phí theo hướng dẫn của Bộ Tài chính. Điều 85. Định kỳ hàng tuần các đơn vị được giao nhiệm vụ thu phải gửi số tiền phí thu được vào Tài khoản phí chờ nộp ngân sách mở tại Kho bạc Nhà nước. Điều 86. Hàng tháng chậm nhất là ngày 05 tháng sau, đơn vị thu phí, lệ phí nộp số tiền phí, lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước, đồng thời thực hiện kê khai phí, lệ phí. Điều 87. Sử dụng phí, lệ phí
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.