Quyết định · UBND

Quyết định 10/2021/QĐ-UBND

Ban hành Quy định chi tiết một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

Tình trạng
Hết hiệu lực một phần
Ngày ban hành
26/08/2021
Ngày có hiệu lực
10/09/2021
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Hướng dẫn thi hành (10)

Bố cục (41 điều)

Điều 1. Ban hành Quy định chi tiết một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 9 năm 2021 và thay thế các Quyết định sau:
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Công thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Giám đốc Trung tâm Phát triển quỹ đất; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan; Chủ đầu tư các dự án; các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân bị thu hồi đất và những người có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ VỀ ĐẤT
  Điều 3. Xác định chi phí đầu tư vào đất còn lại theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 3 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP và khoản 3 Điều 3 Thông tư số 37/2014/TT-BTNMT
  Điều 4. Bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất phi nông nghiệp không phải là đất ở đối với người có công với cách mạng quy định tại khoản 3 Điều 7 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP
  Điều 5. Bồi thường đất ở đối với những người đang đồng quyền sử dụng quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP
  Điều 6. Bồi thường thiệt hại do hạn chế khả năng sử dụng đất đối với đất thuộc hành lang an toàn khi xây dựng công trình có hành lang an toàn quy định tại khoản 2 Điều 10 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP
  Điều 7. Bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất, do hạn chế khả năng sử dụng đất khi xây dựng công trình có hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện trên không có điện áp đến 500 kV trở lên
  Điều 8. Xử lý một số trường hợp cụ thể về bồi thường đất
  Điều 9. Xử lý lập hồ sơ kiểm kê khối lượng bồi thường đối với trường hợp chưa xác định được chủ sử dụng đất
Chương III — BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI VỀ TÀI SẢN
  Điều 10. Bồi thường thiệt hại về nhà, công trình xây dựng trên đất khi nhà nước thu hồi đất quy định tại Điều 89 Luật đất đai và Điều 9 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP
  Điều 11. Bồi thường nhà, công trình đối với người đang sử dụng nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước theo khoản 1 Điều 14 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP
  Điều 12. Bồi thường về di chuyển mồ mả theo Điều 18 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP
  Điều 13. Bồi thường đối với cây trồng, vật nuôi theo quy định tại Điều 90 Luật đất đai
  Điều 14. Bồi thường chi phí di chuyển khi Nhà nước thu hồi đất theo Điều 91 Luật đất đai
  Điều 15. Xử lý cụ thể một số nội dung về bồi thường tài sản
Chương IV — CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ
  Điều 16. Hỗ trợ ổn định đời sống và sản xuất quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 (sửa đổi các khoản 3, 4, 5, 6, 7 Điều 19 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014)
  Điều 17. Hỗ trợ ổn định đời sống và sản xuất, hỗ trợ đào tạo nghề cho đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư số 37/2014/TT-BTNMT:
  Điều 18. Hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề, tìm kiếm việc làm cho hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp theo Điều 20 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP
  Điều 19. Hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm đối với trường hợp Nhà nước thu hồi đất ở kết hợp kinh doanh, dịch vụ của hộ gia đình, cá nhân mà phải di chuyển chỗ ở quy định tại khoản 3 Điều 21 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP
  Điều 20. Hỗ trợ người đang thuê nhà không thuộc sở hữu Nhà nước theo Điều 23 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP
  Điều 21. Hỗ trợ khi thu hồi đất công ích của xã, phường, thị trấn quy định tại Điều 24 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP
  Điều 22. Hỗ trợ khác quy định tại Điều 25 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP
Chương V — CHÍNH SÁCH TÁI ĐỊNH CƯ
  Điều 23. Bồi thường bằng đất ở (sau đây gọi là đất ở tái định cư) theo quy định tại khoản 1, 2, 4 Điều 6 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP
  Điều 24. Giao đất ở đối với trường hợp quy định tại khoản 5 Điều 7 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP , và trường hợp xây dựng nhà ở trên đất ở của cha, mẹ, anh, chị, em cho tặng quyền sử dụng đất nhưng chưa hoàn thành hồ sơ chuyển quyền sử dụng đất theo quy định
  Điều 25. Giá đất cụ thể tính thu tiền sử dụng đất tại nơi tái định cư, giá bán nhà ở tái định cư theo khoản 3 Điều 86 Luật đất đai
  Điều 26. Chi trả tiền bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
  Điều 27. Suất tái định cư tối thiểu và hỗ trợ tái định cư theo Điều 27 và 22 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP
Chương VI — TỔ CHỨC THỰC HIỆN (KHOẢN 2 ĐIỀU 33 NGHỊ ĐỊNH SỐ 47/2014/NĐ-CP)
  Điều 28. Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng
  Điều 29. Giao Ủy ban nhân dân cấp huyện xử lý một số trường hợp cụ thể
  Điều 30. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp
  Điều 31. Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  Điều 32. Trách nhiệm của các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện
  Điều 33. Trách nhiệm của các cơ quan có liên quan
  Điều 34. Chi phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
  Điều 35. Khen thưởng và xử lý vi phạm
  Điều 36. Báo cáo thực hiện công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cư theo khoản 2 Điều 33 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP
  Điều 37. Quy định chuyển tiếp
  Điều 38. Điều khoản thi hành
Phụ lục 1 — | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ (PHƯỜNG)…… ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
Phụ lục 2 — | ỦY BAN NHÂN DÂNXÃ (PHƯỜNG)…… ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
Phụ lục 3 — CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Phụ lục 4 — CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Phụ lục 5 — CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Phụ lục  — SỐ 6.1
Phụ lục 6 — 2
Phụ lục 7 — 1
Phụ lục 7 — 2
Phụ lục 7 — 3

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.