Quyết định · UBND
Quyết định 10/2021/QĐ-UBND
Ban hành Quy định chi tiết một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 26/08/2021
- Ngày có hiệu lực
- 10/09/2021
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Hướng dẫn thi hành (10)
- 09/2021/TT-BTNMT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Đất đai (30/06/2021)
- 47/2019/QH14 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương (22/11/2019)
- 33/2017/TT-BTNMT — Quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật đất đai (29/09/2017)
- 80/2015/QH13 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (22/06/2015)
- 77/2015/QH13 — Tổ chức chính quyền địa phương (19/06/2015)
- 74/2015/TT-BTC — Hướng dẫn việc lập dự toán, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất (15/05/2015)
- 37/2014/TT-BTNMT — Quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất (30/06/2014)
- 47/2014/NĐ-CP — Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất (15/05/2014)
- 45/2013/QH13 — Đất đai (29/11/2013)
- 02/2002/QH11 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (16/12/2002)
Bố cục (41 điều)
Điều 1. Ban hành Quy định chi tiết một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa kèm theo Quyết định này. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 9 năm 2021 và thay thế các Quyết định sau: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Công thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Giám đốc Trung tâm Phát triển quỹ đất; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan; Chủ đầu tư các dự án; các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân bị thu hồi đất và những người có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Chương II — BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ VỀ ĐẤT Điều 3. Xác định chi phí đầu tư vào đất còn lại theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 3 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP và khoản 3 Điều 3 Thông tư số 37/2014/TT-BTNMT Điều 4. Bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất phi nông nghiệp không phải là đất ở đối với người có công với cách mạng quy định tại khoản 3 Điều 7 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP Điều 5. Bồi thường đất ở đối với những người đang đồng quyền sử dụng quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP Điều 6. Bồi thường thiệt hại do hạn chế khả năng sử dụng đất đối với đất thuộc hành lang an toàn khi xây dựng công trình có hành lang an toàn quy định tại khoản 2 Điều 10 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP Điều 7. Bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất, do hạn chế khả năng sử dụng đất khi xây dựng công trình có hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện trên không có điện áp đến 500 kV trở lên Điều 8. Xử lý một số trường hợp cụ thể về bồi thường đất Điều 9. Xử lý lập hồ sơ kiểm kê khối lượng bồi thường đối với trường hợp chưa xác định được chủ sử dụng đất Chương III — BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI VỀ TÀI SẢN Điều 10. Bồi thường thiệt hại về nhà, công trình xây dựng trên đất khi nhà nước thu hồi đất quy định tại Điều 89 Luật đất đai và Điều 9 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP Điều 11. Bồi thường nhà, công trình đối với người đang sử dụng nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước theo khoản 1 Điều 14 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP Điều 12. Bồi thường về di chuyển mồ mả theo Điều 18 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP Điều 13. Bồi thường đối với cây trồng, vật nuôi theo quy định tại Điều 90 Luật đất đai Điều 14. Bồi thường chi phí di chuyển khi Nhà nước thu hồi đất theo Điều 91 Luật đất đai Điều 15. Xử lý cụ thể một số nội dung về bồi thường tài sản Chương IV — CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ Điều 16. Hỗ trợ ổn định đời sống và sản xuất quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 (sửa đổi các khoản 3, 4, 5, 6, 7 Điều 19 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014) Điều 17. Hỗ trợ ổn định đời sống và sản xuất, hỗ trợ đào tạo nghề cho đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư số 37/2014/TT-BTNMT: Điều 18. Hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề, tìm kiếm việc làm cho hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp theo Điều 20 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP Điều 19. Hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm đối với trường hợp Nhà nước thu hồi đất ở kết hợp kinh doanh, dịch vụ của hộ gia đình, cá nhân mà phải di chuyển chỗ ở quy định tại khoản 3 Điều 21 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP Điều 20. Hỗ trợ người đang thuê nhà không thuộc sở hữu Nhà nước theo Điều 23 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP Điều 21. Hỗ trợ khi thu hồi đất công ích của xã, phường, thị trấn quy định tại Điều 24 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP Điều 22. Hỗ trợ khác quy định tại Điều 25 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP Chương V — CHÍNH SÁCH TÁI ĐỊNH CƯ Điều 23. Bồi thường bằng đất ở (sau đây gọi là đất ở tái định cư) theo quy định tại khoản 1, 2, 4 Điều 6 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP Điều 24. Giao đất ở đối với trường hợp quy định tại khoản 5 Điều 7 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP , và trường hợp xây dựng nhà ở trên đất ở của cha, mẹ, anh, chị, em cho tặng quyền sử dụng đất nhưng chưa hoàn thành hồ sơ chuyển quyền sử dụng đất theo quy định Điều 25. Giá đất cụ thể tính thu tiền sử dụng đất tại nơi tái định cư, giá bán nhà ở tái định cư theo khoản 3 Điều 86 Luật đất đai Điều 26. Chi trả tiền bồi thường, hỗ trợ, tái định cư Điều 27. Suất tái định cư tối thiểu và hỗ trợ tái định cư theo Điều 27 và 22 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP Chương VI — TỔ CHỨC THỰC HIỆN (KHOẢN 2 ĐIỀU 33 NGHỊ ĐỊNH SỐ 47/2014/NĐ-CP) Điều 28. Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng Điều 29. Giao Ủy ban nhân dân cấp huyện xử lý một số trường hợp cụ thể Điều 30. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp Điều 31. Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Điều 32. Trách nhiệm của các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện Điều 33. Trách nhiệm của các cơ quan có liên quan Điều 34. Chi phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư Điều 35. Khen thưởng và xử lý vi phạm Điều 36. Báo cáo thực hiện công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cư theo khoản 2 Điều 33 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP Điều 37. Quy định chuyển tiếp Điều 38. Điều khoản thi hành Phụ lục 1 — | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ (PHƯỜNG)…… ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- | Phụ lục 2 — | ỦY BAN NHÂN DÂNXÃ (PHƯỜNG)…… ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- | Phụ lục 3 — CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Phụ lục 4 — CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Phụ lục 5 — CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Phụ lục — SỐ 6.1 Phụ lục 6 — 2 Phụ lục 7 — 1 Phụ lục 7 — 2 Phụ lục 7 — 3
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.