Quyết định · UBND
Quyết định 100/2014/QĐ-UBND
Ban hành Quy định giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa tại Sở Giao thông vận tải tỉnh Ninh Thuận
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 15/12/2014
- Ngày có hiệu lực
- 25/12/2014
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Hướng dẫn thi hành (3)
- 48/2013/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính (14/05/2013)
- 93/2007/QĐ-TTg — Ban hành Quy chế thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương (22/06/2007)
- 91/2006/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân (06/09/2006)
Bố cục (2 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa tại Sở Giao thông vận tải Ninh Thuận. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Phụ lục 09 Quy định giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế “một cửa” tại Sở Giao thông vận tải tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 115/2007/QĐ-UBND ngày 25 tháng 5 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc ban hành quy định giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế “một cửa” tại 22 sở, ban, ngành thuộc tỉnh Ninh Thuận; Quyết định số 33/2012/QĐ-UBND ngày 17 tháng 7 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố sửa đổi, bổ sung bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải Ninh Thuận; Quyết định số 65/2012/QĐ-UBND ngày 06 tháng 11 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố bãi bỏ, sửa đổi, bổ sung bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải Ninh Thuận và các quyết định trước đây của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa tại Sở Giao thông vận tải tỉnh Ninh Thuận. Phụ lục 29 — MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY PHÉP LÁI XE Phụ lục 29 — MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY PHÉP LÁI XE Phụ lục 29 — MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY PHÉP LÁI XE Phụ lục 29 — MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY PHÉP LÁI XE Phụ lục 30 — MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐỔI GIẤY PHÉP LÁI XE CƠ GIỚI ĐƯỜNG BỘ Phụ lục 29 — MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY PHÉP LÁI XE Phụ lục 29 — MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY PHÉP LÁI XE Phụ lục 29 — MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY PHÉP LÁI XE Phụ lục 29 — MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY PHÉP LÁI XE Phụ lục 13 — MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỌC, SÁT HẠCH ĐỂ CẤP GIẤY PHÉP LÁI XE Phụ lục 14 — MẪU BẢN KHAI THỜI GIAN VÀ SỐ KM LÁI XE AN TOÀN Phụ lục 15 — a Phụ lục 15 — b Phụ lục 16 — MẪU BÁO CÁO ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP ĐÀO TẠO LÁI XE Phụ lục 16 — MẪU BÁO CÁO ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP ĐÀO TẠO LÁI XE Phụ lục 16 — MẪU BÁO CÁO ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP ĐÀO TẠO LÁI XE Phụ lục 16 — MẪU BÁO CÁO ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP ĐÀO TẠO LÁI XE Phụ lục 15 — b Phụ lục 2 — MẪU TỜ KHAI ĐĂNG KÝ XE MÁY CHUYÊN DÙNG Phụ lục 3 — MẪU GIẤY BÁN, CHO, TẶNG XE MÁY CHUYÊN DÙNG Phụ lục 19 — MẪU TỜ CAM ĐOAN VỀ HỒ SƠ ĐĂNG KÝ XE MÁY CHUYÊN DÙNG Phụ lục 20 — MẪU THÔNG BÁO CÔNG KHAI ĐĂNG KÝ XE MÁY CHUYÊN DÙNG Phụ lục 9 — MẪU TỜ KHAI ĐỔI, CẤP LẠI ĐĂNG KÝ, BIỂN SỐ XE MÁY CHUYÊN DÙNG Phụ lục 2 — MẪU TỜ KHAI ĐĂNG KÝ XE MÁY CHUYÊN DÙNG Phụ lục 3 — MẪU GIẤY BÁN, CHO, TẶNG XE MÁY CHUYÊN DÙNG Phụ lục 5 — MẪU GIẤY HẸN TRẢ KẾT QUẢ ĐĂNG KÝ XE MÁY CHUYÊN DÙNG Phụ lục 12 — MẪU TỜ KHAI DI CHUYỂN ĐĂNG KÝ XE MÁY CHUYÊN DÙNG Phụ lục 13 — MẪU PHIẾU DI CHUYỂN ĐĂNG KÝ XE MÁY CHUYÊN DÙNG Phụ lục 19 — MẪU TỜ CAM ĐOAN VỀ HỒ SƠ ĐĂNG KÝ XE MÁY CHUYÊN DÙNG Phụ lục 2 — MẪU TỜ KHAI ĐĂNG KÝ XE MÁY CHUYÊN DÙNG Phụ lục 3 — MẪU GIẤY BÁN, CHO, TẶNG XE MÁY CHUYÊN DÙNG Phụ lục 10 — MẪU TỜ KHAI ĐĂNG KÝ TẠM THỜI XE MÁY CHUYÊN DÙNG Phụ lục 8 — MẪU TỜ KHAI ĐĂNG KÝ XE MÁY CHUYÊN DÙNG CÓ THỜI HẠN (Ban hành kèm theo Thông tư số 20/2010/TT-BGTVT ngày 30 tháng 7 năm 2010) Phụ lục 4 — MẪU TỜ KHAI XOÁ SỔ ĐĂNG KÝ XE MÁY CHUYÊN DÙNG Phụ lục III — MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ THẨM ĐỊNH THIẾT KẾ XE CƠ GIỚI CẢI TẠO Phụ lục — số 2 Phụ lục 2 — BẢN VẼ HOÀN CÔNG Phụ lục 3 — (Ban hành kèm theo Thông tư số 10/2013/TT-BXD Phụ lục 4 — (Ban hành kèm theo Thông tư số 10/2013/TT-BXD Phụ lục 5 — DANH MỤC HỒ SƠ HOÀN THÀNH CÔNG TRÌNH Phụ lục 1 — (kèm theo Thông tư số 13/2013/TT-BXD ngày 15 tháng 8 năm 2013 của Bộ Xây dựng) Phụ lục 2 — (kèm theo Thông tư số 13/2013/TT-BXD ngày 15 tháng 8 năm 2013 của Bộ Xây dựng) Phụ lục 3 — (kèm theo Thông tư số 13/2013/TT-BXD ngày 15 tháng 8 năm 2013 của Bộ Xây dựng) Phụ lục 4 — (kèm theo Thông tư số 13/2013/TT-BXD ngày 15 tháng 8 năm 2013 của Bộ Xây dựng) Phụ lục 5 — (kèm theo Thông tư số 13/2013/TT-BXD ngày 15 tháng 8 năm 2013 của Bộ Xây dựng) Phụ lục 2 — (Ban hành kèm theo Thông tư số 65/2013/TT-BGTVT) Phụ lục — số 5 Phụ lục 4 — Mẫu đơn đề nghị cấp phép thi công công trình Phụ lục 1 — Mẫu đơn đề nghị xây dựng công trình thiết yếu Phụ lục 1 — | Tên đơn vị kinh doanh:................ ______________________ | | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________________________ | Phụ lục 3 — | Tên doanh nghiệp, HTX:.............. ______________________ | | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________________________ | Phụ lục 4 — | Tên doanh nghiệp, HTX:.............. ______________________ | | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________________________ | Phụ lục 6 — | Tên đơn vị kinh doanh:................ ______________________ | | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________________________ | Phụ lục 21 — | Tên đơn vị vận tải:....................... ______________________ | | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________________________ | Phụ lục 28 — | Tên doanh nghiệp, HTX:.............. ______________________ | | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________________________ | Phụ lục 21 — | Tên đơn vị vận tải:....................... ______________________ | | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________________________ | Phụ lục 28 — | Tên doanh nghiệp, HTX:.............. ______________________ | | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________________________ | Phụ lục 21 — | Tên đơn vị vận tải:....................... ______________________ | | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________________________ | Phụ lục 28 — | Tên doanh nghiệp, HTX:.............. ______________________ | | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________________________ | Phụ lục 21 — | Tên đơn vị vận tải:....................... ______________________ | | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________________________ | Phụ lục 28 — | Tên doanh nghiệp, HTX:.............. ______________________ | | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________________________ | Phụ lục 6 — a Phụ lục 6 — b Phụ lục 9 — | Tên doanh nghiệp, HTX............... ______________________ | | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________________________ | Phụ lục 10 — | Tên doanh nghiệp, HTX............... ______________________ | | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________________________ | Phụ lục 7 — | Tên doanh nghiệp, HTX............... ______________________ | | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________________________ | Phụ lục 12 — | Tên doanh nghiệp, HTX............... ______________________ | | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc __ | Phụ lục 13 — | Tên doanh nghiệp, HTX............... ______________________ | | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc __ | Phụ lục 9 — | Tên doanh nghiệp, HTX............... ______________________ | | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________________________ | Phụ lục 10 — | Tên doanh nghiệp, HTX............... ______________________ | | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________________________ | Phụ lục 7 — | Tên doanh nghiệp, HTX............... ______________________ | | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________________________ | Phụ lục 1 — | ............... (2)............... ______________________ | | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________________________ | Phụ lục 2 — | ............... (2)............... ______________________ | | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________________________ | Phụ lục 4 — | ............... (2)............... ______________________ | | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________________________ | Phụ lục 2 — | ............... (2)............... ______________________ | | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________________________ | Phụ lục 3 — | ............... (2)............... ______________________ | | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________________________ | Phụ lục 5 — | ............... (2)............... ______________________ | | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________________________ | Phụ lục 6 — | ............... (2)............... ______________________ | | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________________________ | Phụ lục 4 — (Bổ sung Phụ lục 4 vào quy định ban hành kèm theo Quyết định số 19/2008/QĐ-BGTVT ngày 18 tháng 9 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải) Phụ lục 5 — (Bổ sung Phụ lục 5 vào quy định ban hành kèm theo Quyết định số 19/2008/QĐ-BGTVT ngày 18 tháng 9 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải) Phụ lục 5 — (Bổ sung Phụ lục 5 vào quy định ban hành kèm theo Quyết định số 19/2008/QĐ-BGTVT ngày 18 tháng 9 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải) Phụ lục 5 — (Bổ sung Phụ lục 5 vào quy định ban hành kèm theo Quyết định số 19/2008/QĐ-BGTVT ngày 18 tháng 9 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải) Phụ lục 5 — (Bổ sung Phụ lục 5 vào quy định ban hành kèm theo Quyết định số 19/2008/QĐ-BGTVT ngày 18 tháng 9 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải) Phụ lục 9 — (bổ sung Phụ lục 9 vào quy định ban hành kèm theo Quyết định số 18/2008/QĐ-BGTVT ngày 17 tháng 9 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải) Phụ lục 10 — MẪU DANH SÁCH TRÍCH NGANG
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.